1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

E11 11h3 BTCC HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG góc NGUYỄN THANH THẢO

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 244,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhauA. Hướng dẫn giải: Theo nhận xét phần hai đường thẳng vuông góc trong SGK thì đáp án D đúng.. Một đường thẳng

Trang 1

PHIẾU BTVN: BÀI HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

I NHẬN BIẾT:

Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

B Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng c thì a vuông góc với c

C Cho hai đường thẳng phân biệt ab Nếu đường thẳng c vuông góc với ab thì a, b, c không đồng phẳng

D Cho hai đường thẳng ab song song, nếu a vuông góc với c thì b cũng vuông góc với c

Hướng dẫn giải:

Theo nhận xét phần hai đường thẳng vuông góc trong SGK thì đáp án D đúng.

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường

thẳng còn lại

B Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

C Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường

thẳng kia

Hướng dẫn giải:

Theo nhận xét phần hai đường thẳng vuông góc trong SGK thì đáp án D đúng.

Câu 3: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

B Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với

đường thẳng còn lại

C Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng

kia

Hướng dẫn giải:

Theo nhận xét phần hai đường thẳng vuông góc trong SGK thì đáp án D đúng.

II THÔNG HIỂU:

Câu 4: Cho hình lập phương ABCD EFGH. có cạnh bằng a Tính

AB EG

uuur uuur

A

2 3

a

2

a

C

2

2

2

a

D

2 2

a

Hướng dẫn giải:.

Chọn B

Ta có uuur uuur uuur uuurAB EG. =AB AC.

, mặt khác uuur uuur uuurAC =AB AD+

Trang 2

Suy ra uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuurAB EG =AB AC =AB AB AD( + )=ABuuuur2+uuur uuurAB AD a = 2

Câu 5: Cho hình hộp ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′

Giả sử tam giác AB C

A DC′ ′

đều có 3 góc nhọn Góc giữa hai đường thẳng ACA D

là góc nào sau đây?

A ·BDB

B ·AB C

D ·DA C′ ′

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có: AC // A C′ ′

(tính chất của hình hộp)

(AC A D, ′ ) (A C A D′ ′ ′, ) DA C· ′ ′

(do giả thiết cho

DA C′ ′

nhọn)

Câu 6: Cho tứ diện đều ABCD (Tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau) Số đo góc giữa hai đường thẳng

AB

CD bằng

A 30°

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆BCDAH ⊥(BCD)

Gọi E là trung điểm CDBE CD

(do ∆BCD

đều)

Do AH ⊥(BCD)⇒AHCD

Ta có:

Câu 7: Cho hình lập phương ABCD EFGH. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB

uuur

DH

uuuur

?

A 45°

B 90°

C 120°

D 60°

Hướng dẫn giải:

Chọn B

(· , ) 90 //

AE DH

III VẬN DỤNG THẤP:

Câu 8: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a

Gọi MN lần lượt là trung điểm của ADSD Số đo của góc (MN SC, )

bằng

Trang 3

A 30°

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Gọi O là tâm của hình vuông ABCDO

là tâm đường tròn ngoại tiếp của hình vuông ABCD (1)

Ta có: SA SB SC SD= = = ⇒S

nằm trên trục của đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD (2)

Từ (1) và (2) ⇒SO⊥(ABCD)

Từ giả thiết ta có: MN // SA (do MN là đường trung bình của

SAD

) ⇒(MN SC, ) (= SA SC, )

Xét ∆SAC

, ta có:

2

SAC



vuông tại SSA SC

(SA SC, ) (MN SC, ) 90

Câu 9: Cho hình chóp S ABCD. có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi IJ lần lượt là trung điểm của

SC

BC Số đo của góc (IJ CD, )

bằng

A 30°

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Gọi O là tâm của hình vuông ABCDO

là tâm đường tròn ngoại tiếp của hình vuông ABCD (1)

Ta có: SA SB SC SD= = = ⇒S

nằm trên trục của đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD (2)

Từ (1) và (2) ⇒SO⊥(ABCD)

Từ giả thiết ta có: IJ // SB (do IJ là đường trung bình của ∆SAB

)

(IJ CD, ) (SB AB, )

Mặt khác, ta lại có ∆SAB

đều, do đó

SBA= ° ⇒ SB AB = ° ⇒ IJ CD = °

IV VẬN DỤNG CAO :

Trang 4

Câu 10: Cho tứ diện ABCDAB CD a= =

,

3 2

IJ =a

(I , J lần lượt là trung điểm của BCAD)

Số đo góc giữa hai đường thẳng ABCD

A 30°

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Gọi M , N lần lượt là trung điểm AC, BC

Ta có:

// // //

a

MINJ



là hình thoi

Gọi O là giao điểm của MNIJ

Ta có:

· 2·

MIN= MIO

Xét ∆MIO

vuông tại O, ta có:

3 3 4

2 2

a IO

a MI

Mà: (AB CD, ) (= IM IN, )=MIN· = °60

Ngày đăng: 18/02/2021, 22:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w