1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiến thức và bài tập+đáp án hình học vecto

10 21,4K 301
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vectơ
Tác giả Trần Đức Duy
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 667,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi O, G, H theo thứ tự là tâm đường trịn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm của tam giác và I là tâm đường trịn đi qua các trung điểm của ba cạnh tam giác... a/ Chứng minh rằng: I là trọng

Trang 1

TrÇn §øc Duy_§t: 0988762644

CHUYÊN ĐỀ : VEC – TƠ

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

1/Định nghĩa:

nhau.

2/ Tổng của hai vec tơ:

Khi đó: AC gọi là tổng của a và b Ký hiệu : AC a b  

a

Phép toán tìm tổng của hai véctơ còn được gọi là phép cộng véctơ

3/ Hiệu của hai vec tơ:

véctơ đối của véctơ a Ký hiệu véctơ đối của véctơ a là: - a

Phép toán tìm hiệu của hai véctơ còn được gọi là phép trừ véctơ

4/ Tích của một số với một vec tơ:

A

B

C

Trang 2

TrÇn §øc Duy_§t: 0988762644

5/ Qui tắc ba điểm: Với ba điểm A , B , C tùy ý:

AB BC AC   

(qui tắc cộng)

AB - AC CB

(qui tắc trừ) 6/ Qui tắc hình bình hành:

Tứ giác ABCD là hình bình hànhAB AD AC 

7/ Các ứng dụng:

a) I là trung điểm đoạn AB :

IA IB 0

MA MB 2MI

(Với mọi điểm M) b) G là trọng tâm của tam giác ABC :

GA GB GC  0

 MA MB MC    3MG

(Với mọi điểm M)

c) a và b ( b0) cùng phương  k / a =kb

d) A, B, C phân biệt thẳng hàng  k≠0 / AB=k AC.

D

A

Trang 3

TrÇn §øc Duy_§t: 0988762644

B.BÀI TẬP:

1) Phương pháp : ABAB

Ví dụ: Cho hình vuơng ABCD cạnh a và điểm E sao cho DB CE

Gọi I là trung điểm đoạn CE

a) Tính DE

2

Giải:

a) Xét tứ giác DBEC: Vì DB CE

(gt) nên DBEC là hình bình hành Gọi O là giao điểm của DE và BC thì O là trung điểm của DE và BC

2

Xét tam giác vuơng DCO, ta cĩ:

2

b) Vì DBEC là hình bình hành nên BE=DC=a

BI là trung tuyến ứng với cạnh huyền CE

1 2

   

2) Phương pháp xác định và tính độ dài của a+ b, a-b:

1/ Xác định: a+ b= AB , a- b=CD

2/Tính độ dài các đoạn AB, CD: Gắn AB, CD vào các đa giác đặc biệt: tam giác vuơng, tam giác đều, hình vuơng, … để tính cạnh của nĩ hoặc bằng phương pháp tính trực tiếp.

3) Các ví dụ:

Bài1: Chứng minh rằng: | a+ b|  | a|+| b|

Giải:

C là 3 đỉnh của tam giác nên AC< AB+BC

a|+|b|

| a+ b| < | a|+|b|

| a|+|b|

B

DẠNG1 : XÁC ĐỊNH VÀ TÍNH ĐỘ DÀI CỦA VEC TƠ

Trang 4

TrÇn §øc Duy_§t: 0988762644

Bài 2: Cho tam giác đều ABC, cạnh a Tính :

a) | AB AC

 

| b) | AB AC

 

| Giải:

 

| =?

 

: Vẽ hình bình hành ABEC, Theo qui tắc

 

 

Vì ABEC là hình bình hành mà AB=ACnên ABEC là hình thoi

2

 

| = a 3

 

4) Bài tập tương tự:

2/ Cho hình vuơng ABCD cạnh a, O là giao điểm hai đường chéo Tính :OA CB AB DC CD DA                                           ,                                            , 

AB AD BA BC OB DC  

1) Phương pháp:

Dùng các quy tắc ba điểm tìm tổng, hiệu của hai vec tơ, tìm vec tơ đối, … để thực hiện một trong các cách sau:

C 1 : Biến đổi vế này thành vế kia

C 2 : Biến đổi cả hai vế của đẳng thức để được hai vế bằng nhau.

C 3 : Biến đổi đẳng thức cần CM đĩ tương đương với một đảng thức vec tơ được cơng nhận là đúng.

2) Các ví dụ:

VD1:

Cho bốn điểm A, B, C, D bất kỳ Chứng minh rằng: AC DB AB DC    

(1) Giải:

C1: Biến đổi vế trái: AC DB AB BC DB AB DC     

C2:Biến đổi vế phải: AB DC AC CB DC AC DB        

C3: Ta cĩ : (1)  AC AB DC DB    BC BC

là đẳng thức đúng.

Vậy (1) được chứng minh

VD2:

Cho G là trọng tâm tam giác ABC Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC và CA

Giải: Biến đổi vế trái:

0

DẠNG2 : CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VEC TƠ

A

E

Trang 5

TrÇn §øc Duy_§t: 0988762644

3) Bài tập tương tự:

Bài1:Cho bốn điểm A, B, C, D bất kỳ Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của đoạn AB, CD,

MN.CMR:

b)IA IB IC ID   0

c) OA OB OC OD   4OI

Bài

Bài

CA Chứng minh rằng :

a)AN BP CM   0

b)GM GN GP    0 c)Tam giác ABC và tam giác MNP cĩ cùng trọng tâm

Bài 5: Cho hình bình hành ABCD Chứng minh:

b/ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Chứng minh: 2MN  AC  BD BCAD

Bài 6: Cho tam giác ABC Gọi O, G, H theo thứ tự là tâm đường trịn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm của tam giác và I là tâm đường trịn đi qua các trung điểm của ba cạnh tam giác CMR:

1) Phương pháp:

Sử dụng tính chất: Cho ,a b không cùng phương, x, ,k hR/x ka hb  

Hoặc các quy tắc ba điểm , quy tắc hình bình hành , tính chất trung điểm đoạn thẳng, tính chất trọng tâm tam giác.

2) Ví dụ:

Giải:

Vì K, M lần lượt là trung điểm của BC và AC nên ta có:

2AKAB AC  ; 2BM BA BC

2 (1)

2 (2)

 

(3)

(4)

(5)

BCuvBCuv

(6)

ABuv

3) Bài tập :

DẠNG3 : PHÂN TÍCH MỘT VEC TƠ THEO NHIỀU VEC

Trang 6

TrÇn §øc Duy_§t: 0988762644

Bài

1 :Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của cạnh BC, K là trung điểm của BI.

Bài 2 : Tam giác ABC, M là trung điểm của cạnh BC Phân tích AM theo BA và CA

Bài 3 : Cho tam giác ABC Gọi I là điểm thỏa mãn điều kiện IA 2IB 3IC 0

a/ Chứng minh rằng: I là trọng tâm tam giác BCD, trong đĩ D là trung điểm cạnh AC

Bài

4 : Cho t/giác ABCD cĩ M, N, P, Q theo thứ tự là các t/điểm của AD, BC, DB, AC CMR:

2

1

2

1

Bài 5: Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường trịn tâm O Hãy xác định các điểm M, N, P sao

 

 

 

Hướng dẫn:

Các điểm M, N, P tương ứng là các điểm đối xứng của C,A,B

Bài 6: Cho tam gíac OAB Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB Tìm các số m, n sao cho:

a) OM mOA nOB   

2

/

2

/

/

2

1) Phương pháp: Sử dụng các tính chất:

Ba điểm A B C thẳng hàng ABAC cùng phương AB k AC

.

Nếu AB kCD

và hai đường thẳng AB, CD phân biệt thì AB // CD 2) Ví dụ :

Ví dụ 1 : Cho tam giác ABC và trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AM và K là điểm trên

Giải: Đặt u             BA v , BC

ta phân tích BK và BI theo hai vec tơ , u v

BKBA AK

=

= (1)

C B

A

DẠNG4 : CHỨNG MINH BA ĐIỂM THẲNG HÀNG, HAI ĐƯỜNG

THẲNG SONG SONG.

1

( ) 3

     

1

3

                               

1 3

u     AC

3 u  3 v

1

2

1 1 1 1

( )

2 u 2 v 2 u 4 v

       

1

3

Trang 7

TrÇn §øc Duy_§t: 0988762644

Từ (1) và (2)

Vậy 3BK  4BI

hay

Ví dụ 2 : Cho tam giác ABC Hai điểm M, N được xác định bởi các biểu thức :

Chứng minh : MN // AC.

Giải: Ta có: BC MA AB NA    3AC 0

BC AB MA AN    3AC 0

 AC MN  3AC0

MN 2AC

Vậy MN cùng phương với AC.

Theo giả thiết ta có BC AM

, mà A, B, C không thẳng hàng nên ABCM là hình bình hành.

M AC và MN // AC

3) Bài tập tương tự

Bài 1: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi I là điểm đối xứng với A qua B, J là điểm trên cạnh

Bài 2: Gọi G, O, H lần lượt là trọng tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp và trực tâm tam giác ABC

Chứng minh G, O, H thẳng hàng

HD: Gọi D là trung điểm của cạnh BC; A’ là điểm đối xứng với A qua O

CM: BHCA’ là hình bình hành

(OD là đường trung bình của ∆AHA’, tính chất của trọng tâm tam giác)

Bài 3: Cho tam giác ABC Gọi D, I là các điểm xác định bởi các hệ thức:

b) Chứng minh ba điểm I, A và D thẳng hàng

1) Phương pháp:

Giải:

1 3

3

3

3) Bài tập:

Bài 1: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Dựng điểm M sao cho : 4MA3MB2MC MD 0

Bài 2: Cho tam giác ABC Hãy xác định các điểm M, N, P sao cho:

4 3

2 u v                                            3  BK u v  , 2                  4 BI

DẠNG5: DỰNG MỘT ĐIỂM THỎA MÃN MỘT ĐẲNG

THỨC VEC TƠ

Trang 8

TrÇn §øc Duy_§t: 0988762644

Bài 3:Cho tam giác ABC và M là một điểm tùy ý Hãy dựng điểm D sao cho

CD MA    MBMC

HD: Biến đổi MA  2MB 3MC MA MC    2MB MC CA2CB

Bài 4: Cho hai điểm A, B phân biệt Hãy xác định các điểm P, Q, R biết :

2PA3PB0; 2 QA QB 0; RA 3RB0

Bài 5:Cho tứ giác ABCD Tìm điểm M thỏa mãn đẳng thức:

HD: Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD, BC

BµI TËP VỊ NHµ

D¹ng 1

2/ Cho hình vuơng ABCD cạnh a, O là giao điểm hai đường chéo Tính :OA CB AB DC CD DA                                           ,                                            , 

Trang 9

TrÇn §øc Duy_§t: 0988762644

AB AD BA BC OB DC  

     

D¹ng 2

Bài1:Cho bốn điểm A, B, C, D bất kỳ Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của đoạn AB, CD,

MN.CMR:

a) AB CD AD CB    

b)IA IB IC ID      0

c) OA OB OC OD      4OI

Bài

Bài

CA Chứng minh rằng :

a)AN BP CM   0

b)GM GN GP  0

c)Tam giác ABC và tam giác MNP cĩ cùng trọng tâm

Bài 5: Cho hình bình hành ABCD Chứng minh:

b/ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Chứng minh: 2MN  AC  BD BCAD

Bài 6: Cho tam giác ABC Gọi O, G, H theo thứ tự là tâm đường trịn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm của tam giác và I là tâm đường trịn đi qua các trung điểm của ba cạnh tam giác CMR:

D¹ng 3

Bài

1 :Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của cạnh BC, K là trung điểm của BI.

Bài 2 : Tam giác ABC, M là trung điểm của cạnh BC Phân tích AM theo BA và CA

Bài 3 : Cho tam giác ABC Gọi I là điểm thỏa mãn điều kiện IA 2IB 3IC 0

a/ Chứng minh rằng: I là trọng tâm tam giác BCD, trong đĩ D là trung điểm cạnh AC

Bài

4 : Cho t/giác ABCD cĩ M, N, P, Q theo thứ tự là các t/điểm của AD, BC, DB, AC CMR:

2

1

2

1

Bài 5: Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường trịn tâm O Hãy xác định các điểm M, N, P sao

 

 

 

Hướng dẫn:

Các điểm M, N, P tương ứng là các điểm đối xứng của C,A,B

C B

A

Trang 10

TrÇn §øc Duy_§t: 0988762644

Bài 6: Cho tam gíac OAB Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB Tìm các số m, n sao cho:

a) OM mOA nOB   

2

/

2

/

/

2

D¹ng 4

Bài 1: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi I là điểm đối xứng với A qua B, J là điểm trên cạnh

Bài 2: Gọi G, O, H lần lượt là trọng tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp và trực tâm tam giác ABC

Chứng minh G, O, H thẳng hàng

HD: Gọi D là trung điểm của cạnh BC; A’ là điểm đối xứng với A qua O

CM: BHCA’ là hình bình hành

(OD là đường trung bình của ∆AHA’, tính chất của trọng tâm tam giác)

Bài 3: Cho tam giác ABC Gọi D, I là các điểm xác định bởi các hệ thức:

3DB  2DC              0;IA3IB 2IC0

b) Chứng minh ba điểm I, A và D thẳng hàng

D¹ng 5

Bài 1: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Dựng điểm M sao cho : 4MA3MB2MC MD 0

Bài 2: Cho tam giác ABC Hãy xác định các điểm M, N, P sao cho:

Bài 3:Cho tam giác ABC và M là một điểm tùy ý Hãy dựng điểm D sao cho

HD: Biến đổi MA  2MB 3MC MA MC    2MB MC CA2CB

Bài 4: Cho hai điểm A, B phân biệt Hãy xác định các điểm P, Q, R biết :

2PA3PB0; 2 QA QB 0; RA 3RB0

Bài 5:Cho tứ giác ABCD Tìm điểm M thỏa mãn đẳng thức:

HD: Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD, BC

Ngày đăng: 04/11/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tứ giác ABCD là hình bình hành ⇔ uuur uuur uuurAB AD AC = - kiến thức và bài tập+đáp án hình học vecto
gi ác ABCD là hình bình hành ⇔ uuur uuur uuurAB AD AC = (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w