b.Mép dưới của gương cách sàn tối đa bao nhiêu để mắt nhỡn thấy được ảnh của góc dưới cùng của tường phía sau.. c.Khi dịch người vào gần hay xa gương thỡ mắt nhỡn thấy ảnh của tường phía[r]
Trang 1phòng GD&Đt vĩnh tường Đề giao lưu HSG lớp 8
Năm học: 2009 - 2010
Môn : Vật Lý
Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Cõu 1:
Hai bỡnh hỡnh trụ thụng nhau đặt thẳng đứng chứa nước được đạy bằng các pittông có khối lượng lần lượt là m1=1kg, m2=2kg Ở vị trí cân bằng pittông thứ nhất cao hơn pittông thứ hai một đoạn h=10cm Khi đặt lên pittông thứ nhất một quả cân có khối lượng m=2 kg, các pittông cân bằng ở cùng độ cao Nếu đặt quả cân đó ở pittông thứ hai, chúng sẽ cân bằng ở vị trí nào?
Cõu 2:
Một ca nô đang đi ngược dũng thỡ gặp một bố đang trôi xuôi Sau khi gặp bè 30 phút thỡ động cơ ca nô bị hỏng Sau 15 phút thỡ sửa xong, ca nụ lập tức quay lại đuổi theo bè( với vận tốc của ca nô đối với nước là không đổi) và gặp lại bè ở điểm gặp cách điểm gặp trước một đoạn l=2,5 km Tỡm vận tốc của dũng nước?
Cõu 3:
Để đưa một vật khối lượng m=200kg lên độ cao h=10m người ta dùng một trong hai cách sau:
Cỏch 1: Dựng hệ thống gồm một rũng rọc cố định, 1 rũng rọc động Biết hiệu suất của
hệ thống là 83,33% Tính lực kéo dây để nâng vật lên?
Cỏch 2: Dựng mặt phẳng nghiờng dài l=12m Lực kộo vật lỳc này F= 1900N Tớnh lực
ma sỏt giữa vật và mặt phẳng nghiờng, hiệu suất của cơ hệ này?
Cõu 4:
Một người đứng cách gương phẳng treo đứng trên tường một khoảng 1m Mắt người cách chân 1,5m Người ấy nhỡn vào điểm I trên gương, I cách sàn 1,9m Mắt sẽ nhỡn thấy I nằm trờn đường nối mắt và ảnh của góc trên cùng của bức tường phớa sau
a.Tỡm chiều cao của phũng? Biết người cách bức tường phía sau 3m
b.Mép dưới của gương cách sàn tối đa bao nhiêu để mắt nhỡn thấy được ảnh của góc dưới cùng của tường phía sau?
c.Khi dịch người vào gần hay xa gương thỡ mắt nhỡn thấy ảnh của tường phía sau như thế nào?
Cõu 5:
Một lọ thuỷ tinh đựng đầy thuỷ ngân, được nút chặt bằng nút thuỷ tinh Tỡm cỏch xỏc khối lượng thuỷ ngân trong lọ mà không được mở nút, biết khối lượng riêng của thuỷ ngân và và thuỷ tinh lần lượt là D1 và D2 Cho cỏc dụng cụ: cân và bộ quả cân, cốc chia độ
Đề chính thức
Trang 2Phũng GD - DT Vĩnh Tường HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT HSG
MễN VẬT LÍ 8
1(2đ) Do m 1 < m 2 nên khi cân bằng pittông 1 cao hơn pittông 2.
Chọn điểm tính áp suất là các điểm nằm trên cùng mặt phẳng chứa mặt dưới của
pittông 2.
Khi khụng cú vật nặng:
Khi vật mặng ở m 1 :
(2)
+
Từ (1) và (2) suy ra: S 2 = 2S 1 /3; D 0 h= 2m 1 /S 1 (*)
Tương tự ta có khi vật nặng ở m 2 :
0
Từ (*) và (3) ta suy ra: H= 5h/2= 25(cm)
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
2(2đ) Đổi 30 phút =0,5h; 15phút= 0,25h.
Gọi vận tốc của ca nô đối với nước là v 1 (km/h); vận tốc của nước là v 2 (km/h)
v 1 >v 2 >0
Quóng đường bè trôi được sau 30 phút là: S b1 =0,5v 2
Quóng đường ca nô đi được sau 30 phút là: S c =0,5(v 1 -v 2 )
Lỳc hỏng mỏy ca nụ cỏch bố là: s= S b1 +S c = 0,5v 1
Trong thời gian sửa mỏy ca nụ và bố cựng trụi theo dũng nước nên khoảng cách
giữa chúng không đổi.
Khi sửa máy xong ca nô đi xuôi dũng nước (cùng chiều với bè) Thời gian đuổi kịp
bè là:
1
0,5v S
-(h) Thời gian giữa hai lần gặp là: t’= 0,5+0,25+0,5=1,25(h)
Vận tốc dũng nước là: 2
t ' 1,25
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
3(2đ) Cụng cú ớch là: A i = 10mh= 10.200.10= 20000(J).
Công dùng để kéo vật theo cách 1 là:
Từ cụng thức:
1 1
1
20000.100%
83, 33%
Khi dựng hệ thống cú một rũng rọc động và 1 rũng rọc cố định thỡ phải kộo dõy
một đoạn s=2h Do đó lực để kéo vật qua hệ này là:
0,5đ
Trang 31 1 1
b.Cụng có ích dùng để kéo vật vẫn là A i
Cụng toàn phần kộo vật lỳc này là: A 1’= F.l = 1900.12 = 22800(J)
Cụng hao phớ do ma sỏt giữa vật và mặt phẳng nghiờng là:
A ph = A 1 ’ – A i = 22800-20000 = 2800(J)
Lực ma sỏt giữa vật và mặt phẳng nghiờng là:
hp ms
Hiệu suất của mặt phẳng nghiờng là:
i 1
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ 4(3đ)
C
E
K'
K I
S
M' H
P
M A'
Q
A
a.Vẽ ảnh A’B’ của AB đối xứng qua gương PQ
-Tia sáng từ A phản xạ trên gương tại I và lọt vào mắt nên mắt nhỡn thấy A’
Xột
:
b.Gọi QE là khoảng cách cực đại cần tỡm, khi đó B’ bắt đầu ở trong vùng nhỡn
thấy FPQB nờn mắt nhỡn thấy ảnh B’ của B (Nếu Q ở thấp hơn thỡ càng thấy B).
4
5
:
c.Giả sử ở vị trí đó cho độ rộng của gương PQ>IQ.
-Dịch người vào gần thỡ thị trường càng mở rộng nên vẫn nhỡn thấy được cả
A’B’.
-Dịch người ra xa gương thỡ M’ dịch xa dần gương nên mắt sẽ không nhỡn thấy B’
rồi khụng nhỡn thấy cỏc ảnh của một phần KB Sau đó tỡnh trạng trờn diễn ra
choA’
H.vẽ 0,75đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
5(1đ) -Dùng cân xác định khối lượng tổng cộng của cả lọ m( Gồm khối lượng của thuỷ
ngân m 1 và khối lượng của thuỷ tinh m 2 ): m= m 1 + m 2 (1)
-Dựng bỡnh chia độ xác định thể tích V của cả lọ bao gồm thể tớch V 1 của thuỷ
ngõn và thể tớch V 2 của thuỷ tinh: V= V 1 + V 2 =
(2)
0,25đ
0,5đ
0,25đ
Trang 4Rỳt m 2 từ (1) thay vào (2) được khối lượng của thuỷ ngân:
1
D (m VD ) m
-=
Đề kiểm tra phần : Nhiệt - chuyển động
Bài 1/ (4 điểm) Một người đi du lịch bằng xe đạp, xuất phát lúc 5 giờ 30 phút
với vận tốc 15km/h Người đó dự định đi được nửa quãng đường sẽ nghỉ 30 phút và đến
10 giờ sẽ tới nơi Nhưng sau khi nghỉ 30 phút thì phát hiện xe bị hỏng phải sửa xe mất
20 phút
Hỏi trên đoạn đường còn lại người đó phải đi với vận tốc bao nhiêu để đến đích đúng giờ như dự định?
Bài 2:Thả 1,6kg nước đá ở -100C vào một nhiệt lượng kế đựng 2kg nước ở 600C Bình nhiệt lượng kế bằng nhôm có khối lượng 200g và nhiệt dung riêng là 880J/kg.độ a) Nước đá có tan hết không?
b) Tính nhiệt độ cuối cùng của nhiệt lượng kế?
Biết Cnước đá = 2100J/kg.độ , Cnước = 4190J/kg.độ , nước đá = 3,4.105J/kg,
Bài 3(4 đ): Một động tử xuất phát từ A trên đường thẳng hướng về B với vận tốc
ban đầu V0 = 1 m/s, biết rằng cứ sau 4 giây chuyển động, vận tốc lại tăng gấp 3 lần và
cứ chuyển động được 4 giây thỡ động tử ngừng chuyển động trong 2 giây trong khi chuyển động thỡ động tử chỉ chuyển động thẳng đều
Sau bao lâu động tử đến B biết AB dài 6km?
Câu 4 Cùng một lúc từ hai địa điểm cách nhau 20km trên cùng một đường thẳng
có hai xe khởi hành chạy cùng chiều Sau 2 giờ xe chạy nhanh đuổi kịp xe chạy chậm Biết một xe có vận tốc 30km/h
a) Tìm vận tốc của xe còn lại
b) Tính quãng đường mà mỗi xe đi được cho đến lúc gặp nhau
Câu 5: (2 điểm) Một canô suôi dòng từ A đến B hết 2 giờ, đi ngược dòng từ B đến
A hết 3giờ Biết khúc sông AB dài 36 km.Tính vận tốc của ca nô và vận tốc của
dòngnước
Câu 2: (2 điểm) Một người đi xe đạp trong 1/4 đoạn đường đầu.với vận tốc:
Trang 5V1= 8 km /h 1/4 đoạn đường tiếp theo với vận tốc V2= 10 km/h Đoạn đường còn lại người ấy đi với vận tốc V3 = 12km/h Tính vận tốc trung bình của người ấy trên cả đoạn đường