1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Download Bài tập về Tọa độ trong không gian luyện thi ĐH

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 106,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết pt tham số đường thẳng BC.[r]

Trang 1

BÀI TẬP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN – LTĐH 2013

d

Viết pt mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q): x + y – 2z + 3 = 0 và (P) cắt hai đường thẳng d1, d2 theo đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất

* Giải:

- (P) // (Q) => (P): x + y – 2z + d = 0

- Tọa độ giao điểm M cùa (P) với d1 là nghiệm cùa hệ:

x y z d

t

 => t = - d

=> M (-2d+1; -d-1; -d )

- Tương tự: giao điểm của (P) với (d2) là N(-d-2; -2d-4; -d-3)

- Ta có: MN = 2 d 2 27 3 3  => MNmin = 3 3 khi d = 0 Lúc đó: M (-1; 1; 0) ,

N (-2; -4 ;3 )

* Vậy pt mặt phẳng (P) cần tìm là: x + y – 2z = 0

2) Cho (S): x2 + y2 +z2 + 2x + 4y + 6z + 4 = 0; A(2; 1; 0) , B(-1; -1; 2) Lập pt mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A và B và cắt (S) theo một đường tròn có chu vi 6

* Giải:

- Mặt cầu (S) có tâm I (-1; -2; -3), bán kính R = 10

- (P) cắt (S) theo đường tròn có bán kính r = 3 => d (I,(P)) = R2  r2  1

-pt mặt phẳng (P): ax + by + cz + d = 0 Ta có hệ pt:

( , ( )) 1

a b d

a b c d

d I P

- Từ hai pt đầu ta suy ra: d = -2a – b; c =

2

ab

, thay vào pt cuối ta được:

53

- Với a = - b , chọn b = -1 => a = 1 , c =

1

2 => (P): 2x – 2y + z – 2 = 0

- Với a = -

34

53b, chọn b = - 53 => a = 34 , c = - 2 => (P): 34x – 53y – 2z – 15 = 0

3) Cho (S): x2 + y2 + z2 + 2x – 4y – 2z + 5 = 0 và mp (P): x – 2y – 2z – 3 = 0 Tìm điểm M thuộc (S) và N thuộc (P) sao cho MN có độ dài nhỏ nhất

*Giải:

- Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1), bán kính R = 1

- Do d(I,(P)) = 2 > R => (S) không cắt (P)

- Gọi N là hình chiếu vuông góc của I trên (P), IN cắt (P) tại M, với M1, N1 bất kỳ lần lượt thuộc (S) và (P) thì IM1 + M1N1 IN1  INIMMNM N1 1  MN v ( ì IM1  IMR  1)

Trang 2

=> MN đạt giá trị nhỏ nhất khi M1 M N ; 1  N

- Gọi d là đường thẳng qua I, d vuông góc (P) => ptts của d là:

1

2 2

1 2

 

 

  

N(-1 + t ; 2 - 2t; 1 + 2t) (P) => t = 2/3 => N( -1/3; 2/3; 7/3 ),

M(-1 + s; 2 – 2s; 1 + 2s) (S) => s = 1/3 hoặc s = -1/3

- Với s = -1/3 => M(-4/3; 8/3; 1/3) => MN = 3

- Với s = 1/3 => M(-2/3; 4/3; 5/3) => MN = 1

* Vậy MN có độ dài nhỏ nhất bằng 1, lúc đó M(-2/3; 4/3; 5/3) và N( -1/3; 2/3; 7/3 )

4) Cho (P): 2x – y + 2z – 3 = 0 và (S): x2 + y2 + z2 – 2x + 4y – 8z – 4 = 0 Xét vị trí tương đối của (S) và (P) Viết pt mặt cầu (S/) đối xứng mặt cầu (S) qua mp (P)

* Giải:

- Mặt cầu (S) có tâm I (1; -2; 4 ), bán kính R = 5

- Do d (I, (P)) = 3 < R = 5 => (P) và (S) cắt nhau

- Gọi J là điểm đối xứng của I qua (P) Ptts của IJ là:

1 2 2

4 2

 

 

  

- Tọa độ giao điểm H của IJ và (P) thỏa hệ pt:

1 2 2

4 2

x y z

 

 

 

 => t = -1 => H (-1; -1; 2)

- Vì H là trung điểm của IJ nên suy ra J(-3; 0; 0) Mặt cầu (S/) có tâm J, bán kính R/ = 5 nên có pt là: (x + 3)2 + y2 + z2 = 25

5) Cho hình thang cân ABCD ( AB là đáy lớn; CD là đáy nhỏ) Với A (3; - 1; - 2), B (1; 5; 1),

C (2; 3; 3) Tìm tọa độ điểm D

* Giải:

- ABCD là hình thang cân, nên AD = BC = 3 và AB // CD

- Gọi d là đường thẳng đi qua C và d // AB, (S) là mặt cầu tâm A, bán kính R = 3 Điểm D cần tìm là giao điểm của d và (S)

Do d có vtcp  AB    2; 6;3 

, nên có pt:

2 2

3 6

3 3

 

 

  

Pt mặt cầu (S): ( x – 3)2 + ( y + 1)2 + ( z + 2)2 = 9

Tọa độ điểm D thỏa hpt:  2  2  2

2 2

3 6

3 3

 

 => t = - 1 hoặc t = - 33/49

* Với t = -1 thì D (4; -3; 0) không thỏa vì lúc đó AB = CD = 7

* Với t = -33/49 thì D ( 164/49; -51/49; 48/49) (nhận)

Trang 3

6) Cho d:

xyz

và điểm M (0; - 2; 0 ) Viết pt mặt phẳng (P) đi qua M, song song với d và khoảng cách giữa d và (P) bằng 4

* Giải:

- Do (P) đi qua M nên pt mặt phẳng (P): ax + by + cz + 2b = 0

- Từ giả thiết ta có: 2 2 2

p d

n u a b c

a b b

d P

a b c

 

- Thay b = - a – 4c vào: a  5   a  4 c   4 a2   a  4 c 2  c2

<=>

- Với a = - 2c: chọn c = -1 =.> a = 2, b = 2 => (P1): 2x + 2y – z + 4 = 0

- Với a = 4c: chọn c = 1 => a = 4, b = - 8 => (P2): 4x – 8y + z – 16 = 0

* Vậy có hai pt mặt phẳng (P) cần tìm là: (P1): 2x + 2y – z + 4 = 0

(P2): 4x – 8y + z – 16 = 0

7) Cho A ( 2; 0; 0 ), H ( 1; 1; 1 ) Viết pt mặt phẳng (P) đi qua A và H sao cho (P) cắt hai trục

Oy và Oz lần lượt tại B và C thỏa điều kiện SABC = 4 6

* Giải:

- pt mặt phẳng (P): 1  0 

2

x y z

bc

b c

, Do (P) đi qua H nên:

 

 

1

, 2

1

2

ABC

b c

 

Đặt t = bc, từ (1) suy ra b + c = 2

c

, thay vào (2) ta được: t2 + 4(

2

4

t

- 2t ) = 384 <=> t = 16 hoặc t

= - 12

- Với bc = 16 và b + c = 8 => b = c =4

- Với bc = - 12 và b + c = -6 =>

b   c    b   c  

* Vậy có ba mặt phẳng (P) thỏa yêu cầu đề bài:

(P1): 2x + y + z – 4 = 0

(P2): 6 x 3  21 y 3  21 z  12 0 

Trang 4

(P1): 6 x   3  21  y   3  21  z  12 0 

8) Cho C ( 0; 0; 2 ), K ( 6; -3; 0 ) Viết pt mặt phẳng (P) đi qua C, K sao cho (P) cắt hai trục Ox,

Oy tại A, B thỏa điều kiện VOABC = 3

* Giải:

- Ta có pt mặt phẳng (P): 1  0 

2

x y z

ab

ab   

6 3

1

OABC

a b

ab

- Xét hệ:

9

3

2

ab

Ta được hai mặt phẳng : (P1): 2x + 2y + 3z – 6 = 0

(P2): x + 4y – 3z + 6 = 0

- Xét hệ:

9

ab

b a



 (hệ này vô nghiệm)

* Vậy có hai mặt phẳng thỏa yêu cầu bài toán: (P1): 2x + 2y +3z – 6 = 0

(P2): x + 4y – 3z + 6 = 0

9) Cho hình chóp O.ABC, trong đó A ( 1; 2; 4 ), B thuộc tia Ox, C thuộc tia Oy Mặt phẳng

( ABC ) vuông góc mặt phẳng ( OBC ), tan OBC   2 Viết pt tham số đường thẳng BC.

*Giải:

Do tan

b

=> B ( b; 0; 0 ), C ( 0; 2b; 0 ) Mặt phẳng (OBC) có n  OBC   0;0;1 

, mặt phẳng (ABC) có n  ABC   8 ;4 ;2 b b b2  4 b

Hai mặt phẳng này vuông góc => nOBC nABC   0 2 b b   2    0 b  2

 

(Vì b > 0 )

Ta có: B( 2; 0; 0 ), C( 0; 4; 0 ) => ptts của BC là:

2 2 0

z

 



10) Cho (P): x – 2y + 2z – 1 = 0 và d1:

xyz

d2:

xy z

Tìm điểm Md1 và điểm N  d2 sao cho MN // (P) và MN cách (P) 1 khoảng bằng 2

Giải: M ( 1 + 2t; 3 – 3t; 2t ) d1 , N ( 5 + 6s - 2t; -3 + 4s +3t; -5 -5s -2t ) d2

MN   st   st   st

Trang 5

 1; 2;2 ,  //( )

P

1

0

1 4 4

t

t

 Với t = 1 => s = - 1 => M1 ( 3; 0; 2), N1 ( -1; -4; 0 )

 Với t = 0 => s = 0 => M2 ( 1; 3; 0), N2 ( 5; 0; -5)

11) Cho d: 2 4 ;  1;2; 1 ,   7; 2;3 

 Tìm M  d sao cho MA + MB đạt giá trị nhỏ nhất

Giải: * AB   6; 4;4    2 ud

=> AB // d => Xác định một mặt phẳng (P) ( AB,d)

* H ( 2 + 3t; - 2t; 4 + 2t)  d và A ( 1; 2; - 1)

1 3 ; 2 2 ;5 2

3; 2;2

d

d

u

AH u

 

=> t = - 1 => H ( - 1; 2; 2), A/ đối xứng với A qua H => A/ ( - 3; 2; 5)

Tam giác A/AB có HM là đường trung bình => M ( 2; 0; 4)

12) Cho (S): x2 + y2 + z2 – 6x + 8y +2z +1 = 0 và (P): x + 2y – 5z + 2 = 0 Viết pt mp (Q) song song với trục Ox, vuông góc với (P) và cắt (S) theo 1 đường tròn có chu vi bằng 8

* Giải:

- (S) có tâm I ( 3; -4; -1 ), bán kính R = 5

- Do (Q) // Ox và (Q) vuông góc (P) nên (Q) có cặp vtcp:

1

2

1;0;0

u

u

=> (Q): 5y + 2z + d = 0

- (Q) cắt (S) theo đường tròn bán kính r = 4 => d (I, (Q)) =

20 2

d

Rr          d  

* Vậy có hai mặt phẳng (Q) là: 5y + 2z +22  3 29 0 

Ngày đăng: 18/02/2021, 21:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w