sinh dưỡng của củ cải, người ta đếm được 17 nhiễm sắc thể. Khi quan sát trong một tế bào[r]
Trang 1Tháng 12 năm 2020
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
ÔN TẬP KIẾN THỨC
MÔN SINH 9
Trang 2Ở chó lông ngắn trội hoàn toàn so với
A 3 lông ngắn : 1 lông dài
B Toàn lông dài
C 1 lông ngắn : 1 lông dài
D Toàn lông ngắn
Trang 3Ở cà chua, gen A qui định thân đỏ thẫm, gen a qui định thân xanh lục Theo dõi sự di truyền màu sắc của thân cây cà chua người ta thu được kết quả
như sau:
P: Thân đỏ thẫm x Thân đỏ thẫm -> F1: 75 % thân
đỏ thẫm : 25 % thân xanh lục Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các công
thức lai sau đây
Ở cà chua, gen A qui định thân đỏ thẫm, gen a qui định thân xanh lục Theo dõi sự di truyền màu sắc của thân cây cà chua người ta thu được kết quả
như sau:
P: Thân đỏ thẫm x Thân đỏ thẫm -> F1: 75 % thân
đỏ thẫm : 25 % thân xanh lục Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các công
thức lai sau đây
Trang 4Phát biểu nội dung qui luật
phân li
Phát biểu nội dung qui luật
phân li 04
Trong quá trình phát sinh giao tử mỗi nhân
tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền
phân li về một giao tử và giữ nguyên bản
chất thuần chủng của P
Trang 5Trong chu kì tế bào,
sự tự nhân đôi nhiễm sắc thể
diễn ra ở kỳ nào?
Trong chu kì tế bào,
sự tự nhân đôi nhiễm sắc thể
Trang 6Nêu nội dung của qui luật
phân li độc lập
Nêu nội dung của qui luật
phân li độc lập 06
Các cặp nhân tố di truyền đã phân
li độc lập trong quá trình phát sinh
giao tử
Trang 7Muốn xác định kiểu gen của cá
Trang 8Cấu trúc điển hình của NST được biểu hiện rõ nhất ở kì nào của quá
trình phân cia tế bào
Cấu trúc điển hình của NST được biểu hiện rõ nhất ở kì nào của quá
trình phân cia tế bào
Trang 9Ở Ruồi giấm 2n = 8 Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của quá trình nguyên phân Số NST trong tế bào đó bằng bao
nhiêu trong các trường hợp sau:
Ở Ruồi giấm 2n = 8 Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của quá trình nguyên phân Số NST trong tế bào đó bằng bao
nhiêu trong các trường hợp sau:
Trang 10Ở Ruồi giấm 2n = 8 Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của quá trình giảm phân II Tế bào đó có bao nhiêu NST
đơn trong các trường hợp sau:
Ở Ruồi giấm 2n = 8 Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của quá trình giảm phân II Tế bào đó có bao nhiêu NST
đơn trong các trường hợp sau:
Trang 11Trong quá trình phát sinh giao
tử 1 noãn bào bậc I tạo ra bao nhiêu trứng?
Trong quá trình phát sinh giao
tử 1 noãn bào bậc I tạo ra bao nhiêu trứng?
Trang 12Cặp NST giới tính ở nữ là : 12
A XY
B XX
C XO
D XXY
Trang 131/ Giả sử trình tự nuclêôtit trên một đoạn mạch của ADN như sau, em hãy viết trình tự nuclêôtit trên đoạn mạch tương ứng.
– A – T – G – G – X – T – A – G – T – X –
1/ Giả sử trình tự nuclêôtit trên một đoạn mạch của ADN như sau, em hãy viết trình tự nuclêôtit trên đoạn mạch tương ứng.
Trang 14Một đoạn mạch của gen có cấu trúc như sau:
Trả lời: Trình tự đơn phân của đoạn mạch ARN được
14
Trang 15Một đoạn mạch ARN có trình tự nuclêôtit như sau:
Trang 16Câu 3: Loại Nu nào có ở ARN mà không có ở ADN ?
Trang 17Câu 4: Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền ?
A tARN
B mARN
C rARN
17
Trang 18
Nguyên phân
Tế bào nhỏ gọi là thể cực thứ hai
Tế bào nhỏ gọi là thể cực thứ nhất
Trang 19
Nguyên phân
Tế bào
mầm (2n) Tinh nguyên bào Tinh bào bậc 1
Hai tinh bào bậc 2
Giảm phân 1 Giảm phân 2 4 tinh tử (n)
Trang 20Cải củ có bộ nhiễm sắc thể bình thường 2n = 18 Khi quan sát trong một tế bào sinh dưỡng của củ cải, người ta đếm được 17
nhiễm sắc thể Đây là thể …
Cải củ có bộ nhiễm sắc thể bình thường 2n = 18 Khi quan sát trong một tế bào sinh dưỡng của củ cải, người ta đếm được 17
Trang 21Cải củ có bộ nhiễm sắc thể bình thường 2n = 18 Khi quan sát trong một tế bào sinh dưỡng của củ cải, người ta đếm được 27
nhiễm sắc thể Đây là thể …
Cải củ có bộ nhiễm sắc thể bình thường 2n = 18 Khi quan sát trong một tế bào sinh dưỡng của củ cải, người ta đếm được 27
Trang 22Người bị bệnh Đao có 3 nhiễm sắc thể thứ 21, bộ nhiễm sắc thể thuộc
dạng nào dưới đây?
Người bị bệnh Đao có 3 nhiễm sắc thể thứ 21, bộ nhiễm sắc thể thuộc
dạng nào dưới đây?
Trang 23Bệnh/Tật di truyền (A) Đặc điểm di truyền (B) A - B
1 Xương chi ngắn a Do đột biến gen lặn
Trang 24Có thể nhận biết bệnh Đao qua các đặc điểm hình thái nào?
Trả lời : Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè
ra, mắt hơi sâu và 1 mí, ngón tay ngắn, si đần không có con
24
Trang 25Nêu đặc điểm di truyền của bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh?
Do đột biến gen lặn gây ra
25
Trang 26Bệnh nhân Tớc nơ là nữ: Lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển Bộ nhiễm sắc thể của người này là:
a 44A + XXX b 44A + XX
c 45A + 0X d 44A + 0X
26
Trang 27Bộ nhiễm sắc thể của bệnh nhân đao thuộc dạng:
a 2n + 1 b 2n - 1
c 2n + 2 d 2n - 2
27
Trang 28So sánh NST thường NST giới tính
Số lượng
Hình dạng
Chức năng
Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng
Mang gen qui định tính
Chỉ có 1 cặp
Tồn tại thành cặp tương
tương đồng (XY).
Mang gen qui định tính trạng
liên quan hoặc không liên quan
đến giới tính.
28
Trang 29XX XY
Y X
X
Sơ đồ cơ chế NST xác định giới tính
29
Trang 30- Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính:
30
+ NST giới tính + Môi trường trong: hoocmon sinh dục + Môi trường ngoài: nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng, điều kiện thụ tinh,
Trang 31Nêu chức năng của NST giới tính
NST giới tính mang gen qui định tính trạng liên quan hoặc không liên quan đến giới tính.
31
Trang 32Tại sao người ta có thể điều chỉnh tỉ lệ đực, cái ở vật nuôi?
Vì sự phân hóa giới tính chịu tác động bởi các yếu tố môi trường trong và môi trường ngoài
32
Trang 33Câu 2: Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài sinh vật thì NST giới tính:
A Luôn tồn tại thành 1 cặp tương đồng
B Luôn tồn tại thành 1 cặp không tương đồng
C Tồn tại thành cặp tương đồng hoặc không tương đồng tùy thuộc vào giới tính
D Có nhiều cặp, đều không tương đồng
33
Trang 34Câu 1: Ở những loài mà giới đực là giới dị giao tử thì những trường hợp nào sau đây đảm bảo tỉ lệ đực : cái xấp xỉ là 1:1?
A Số giao tử đực bằng số giao tử cái
đương
C Số cá thể đực và số cá thể cái trong loài vốn đã bằng nhau
34
Trang 35Tế bào sinh giao tử
Giao tử
Hợp tử