1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Download Bài tập hình học giải tích trong không gian

3 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 328,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh các đường thẳng AB và CD chéo nhau. a) Vieát phöông trình maët phaúng (P) qua goác toïa ñoä O vaø vuoâng goùc vôùi BC.Tìm toïa.. ñoä giao ñieåm cuûa AC vôùi maët phaúng (P)..[r]

Trang 1

BÀI TẬP HèNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHễNG GIAN

Bài 1: Trong khụng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(4;5;6); B(0;0;1); C(0;2;0);

D(3;0;0) Chứng minh cỏc đường thẳng AB và CD chộo nhau Viết phương trỡnh đường thẳng (D) vuụng gúc với mặt phẳng Oxy và cắt cỏc đường thẳng AB, CD

Bài 2: Trong khụng gian Oxyz cho đường thẳng d:

và mặt phẳng (P): 2x + y – 2z + 2 = 0 Lập phương trỡnh mặt cầu (S) cú tõm nằm trờn d, tiếp xỳc với mặt phẳng (P) và đi qua điểm A(2; - 1;0)

Bài 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đờng thẳng d có phơng trình

x −1

2 =

y

1=

z −1

3 Lập phơng trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ

d tới (P) là lớn nhất

Bài 4: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d cú phương trỡnh:

x 1 2t

 

 

 

 Viết phương trỡnh tham số của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuụng gúc với đường thẳng d

Bài 5: Trong khụng gian Oxyz cho đường thẳng d: x −12 = y

1=

z +2

− 3 và mặt phẳng (P):2 x+ y+z −1=0 Tỡm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d với mặt phẳng (P) Viết phương trỡnh của đường thẳng Δ đi qua điểm A vuụng gúc với d và nằm trong

(P)

Bài 6: Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A (1 ;1;2) , B (2 ;0;2) Tỡm quỹ tớch cỏc điểm cỏch đều hai mặt phẳng (OAB) và (Oxy)

Bài 7:Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:

xyz

d2:

và mặt phẳng (P): x - y - 2z + 3 = 0 Viết phương trỡnh chớnh tắc của đường thẳng , biết  nằm trờn mặt phẳng (P) và  cắt hai đường thẳng d1, d2

Bài 8: Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A ( 3 ; - 1 ; 1 ) , đường thẳng  và mp ( P) lần lượt cú phương trỡnh :

2 :

, ( P ) : x – y + z - 5 = 0 Viết phương trỡnh tham số của đường thẳng d thỏa cỏc điều kiện :đi qua A , nằm trong ( P) và hợp với đường thẳng  một gúc 450

Bài 9: Tỡm toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng (P): x y z  1 0 để MAB là tam giỏc đều biết A(1;2;3) và B(3;4;1)

Bài 10: Trong khoõng gian vụựi heọ toùa ủoọ Oxyz cho 3 ủieồm A(1;1;0),B(0; 2; 0),C(0; 0; 2)

a) Vieỏt phửụng trỡnh maởt phaỳng (P) qua goỏc toùa ủoọ O vaứ vuoõng goực vụựi BC.Tỡm toùa ủoọ giao ủieồm cuỷa AC vụựi maởt phaỳng (P)

b) Chửựng minh tam giaực ABC laứ tam giaực vuoõng Vieỏt phửụng trỡnh maởt caàu ngoùai tieỏp tửự dieọn OABC

Trang 2

Bài 1: Gọi (P) là mặt phẳng qua AB và (P)  (Oxy)  (P): 5x – 4y = 0

(Q) là mặt phẳng qua CD và (Q)  (Oxy)  (Q): 2x + 3y – 6 = 0

Ta cú (D) = (P)(Q)  Phương trỡnh của (D)

Bài 2 : 2 Gọi I là tõm của (S)  I(1+t;t – 2;t)

Ta cú d(I,(P)) = AI  t = 1; t = 7/13

(S1): (x – 2)2 + (y + 1)2 + (z – 1)2 = 1; (S2): (x – 20/13)2 + (y + 19/13)2 + (z – 7/13)2 = 121/139

Bài 3: Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng (P) đi qua A và (P)//d, khi đó khoảng cách giữa d và

(P) là khoảng cách từ H đến (P)

Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AH ≥ HI => HI lớn nhất khi A ≡ I

Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận ⃗AH làm véc tơ pháp tuyến

H ∈ d ⇒ H (1+2 t ;t ;1+3 t) vì H là hình chiếu của A trên d nên u=(2 ;1;3)

AH⊥ d ⇒⃗ AH ⃗u=0¿ là vtcp của d) ⇒ H (3 ;1 ;4)⇒⃗ AH(−7 ;− 1;5)

Vậy (P): 7(x – 10) + (y – 2) – 5(z + 1) = 0  7x + y -5z -77 = 0)

Bài 4: Gọi H là hỡnh chiếu vuụng gúc của M trờn d, ta cú MH là đường thẳng đi qua M, cắt và vuụng gúc với d.

Vỡ H  d nờn tọa độ của H cú dạng : (1 + 2t ;  1 + t ;  t).

Suy ra : MH

= (2t  1 ;  2 + t ;  t)

Vỡ MH  d và d cú một vectơ chỉ phương là u⃗ = (2 ; 1 ; 1), nờn :

2.(2t – 1) + 1.( 2 + t) + ( 1).(t) = 0  t =

2

3 Vỡ thế, MH⃗ =

x 2 t

y 1 4t

z 2t

 

 

 

Bài 5: * Tỡm giao điểm của d và (P) ta được

1 7 2

A ; ;  

Ta cú u d 2 1 3; ; ,n P 2 1 1; ;  u u ;n d p 1 2 0;;

Vậy phương trỡnh đường thẳng Δ

Bài 6: OA OB  ,   2 2 2; ;  2 1 1 1 ; ; 

OAB x y z: 0

Oxy z : 0

 ; ; 

N x y z

và Oxy  d N OAB ,  d N Oxy ,  

1 3

x y z  z

3



x y   z

Bài 7: Gọi A = d1(P) suy ra A(1; 0 ; 2) ; B = d2  (P) suy ra B(2; 3; 1)

Đường thẳng  thỏa món bài toỏn đi qua A và B

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng  là u (1;3; 1)

Phương trỡnh chớnh tắc của đường thẳng  là:

xy z

Trang 3

Bài 8: Gọi u d , u  ,n P

lần lươt là các vtcp của đt d , đt  và vtpt của mp ( P)

Đặt u d ( ; ; ), (a b c a2b2 c2 0)

Vì d nằm trong ( P) nên ta cĩ : n Pu d

=> a – b + c = 0  b = a +

c ( 1 )

Theo gt : gĩc giữa 2 đt bằng 450  Gĩc giữa 2 vtcp bằng 450

2 3

Thay (1) vào ( 2) ta cĩ :

2

0

7

c

c

 

* Với c = 0 : chọn a = b = 1 Ta cĩ ptts của d là : x = 3 + t ; y = - 1 – t ; z = 1

* Với c =

15

7

a

chọn a = 7 , c = - 15 , b = -8 ptts của d là : x = 3 + 7 t ; y = - 1 – 8 t ; z = 1 – 15t

Bài 9 : MA=MB M thuộc mp trung trực của đoạn AB cĩ PT: x y z   3 0 (Q)

M thuộc giao tuyến của (P) và (Q) cĩ dạng tham số: x2;y t 1;z t

: (2; 1; )

     AM  2t2 8 11t

Vì AB = 12 nên MAB đều khi MA=MB=AB

2

6 18 4 18

Bài 10: Ta có BC0, 2,2 

 mp (P) qua O 0,0,0  và vuông góc với BC có phương trình là

0.x 2y 2z 0 y z 0

 Ta có AC  1, 1,2 

, phương trình tham số của AC là

x 1 t

y 1 t

z 2t

 

 

 

Thế pt (AC) vào pt mp (P) Ta có

1

1 t 2t 0 t

3

Thế

1 t 3

 vào pt (AC) ta có

2 2 2

M , ,

3 3 3

  là giao điểm của AC với mp (P)

2b/ Với A 1,1,0  B 0,2,0  C 0,0,2  Ta có: AB  1,1,0

, AC  1, 1,2 

AB.AC 1 1 0 AB AC ABC vuông tại A

 Ta dễ thấy BOC cũng vuông tại O Do đó A, O cùng nhìn đoạn BC dưới 1 góc vuông Do đó A, O nằm trên mặt cầu đường kính BC, sẽ có tâm I là trung điểm của BC Ta dễ dàng tìm dược I 0,1,1  R 1 12 2  2

Vậy pt mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là : x2y 1 2z 1 2 2

Ngày đăng: 18/02/2021, 20:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w