Viết các hỗn số sau thành số thập phân:.. 1.[r]
Trang 11 Viết các hỗn số sau thành số thập phân:
4
9 2
5
= 19 = 3.8
x x 100 = 9
x = 9 : 100
x = 0,09
Trang 3a) Mô tả máy tính bỏ túi:
Trang 4a) Mô tả máy tính bỏ túi:
Ngoài màn hình, ta còn thấy có các phím sau:
- Phím để bật máy ON/C Phím để tắt máy.OFF
- Các phím số từ đến để nhập số.0 9
- Các phím phép tính cộng, trừ, nhân, chia: , , ,+ - x :
- Phím để ghi dấu phẩy trong các số thập phân..
- Phím để thể hiện kết quả phép tính trên màn hình.=
- Phím để xóa số vừa nhập vào nếu nhập sai
- Các phím đặc biệt khác:
CE
M + M
Trang 5+/-b) Thực hiện các phép tính bằng máy tính bỏ túi:
- Để máy hoạt động, cần ấn phím (bật máy).ON/C
- Để tính 25,3 + 7,09 ta lần lượt ấn các phím sau:
2 5 3 + 7 0 9 =
- Trên màn hình xuất hiện kết quả 32.39, tức là 32,39
Trang 6* Bấm số thứ nhất.
* Bấm dấu phép tính ( +, -, x, : )
* Bấm số thứ 2.
* Bấm dấu =
* Sau đó đọc kết quả xuất hiện trên màn hình.
Trang 71 Thực hiện các phép tính sau rồi
kiểm tra lại kết quả bằng máy tính
bỏ túi:
a) 126,45 + 796,892 = b) 352,19 – 189,471 =
c) 75,54 x 39 = d) 308,85 : 14,5 =
923,342 2946,06
162,719 21,3
Trang 8- Phím để bật máy.ON/C Phím để tắt máy.OFF
- Các phím số từ đến để nhập số
- Các phím phép tính cộng, trừ, nhân, chia: , , ,+ - x ÷
- Phím để ghi dấu phẩy trong các số thập phân..
- Phím để thể hiện kết quả phép tính trên màn hình.=
- Phím để xóa số vừa nhập vào nếu nhập sai
- Các phím đặc biệt khác:
CE
M + M
Củng cố
Trang 101) 35,67 + 12,098
2) 345,67 - 12,098
3) 35,67 x 12,5
4) 35,67 : 2,5
a) 14,268 b) 333,572 C) 445,875 d) 47,768
Trang 11D n dò ặn dò
Trang 12Tiết học kết thúc