[r]
Trang 2Bài tập 1:
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ M: tốt - xấu
ngoan nhanh trắng cao khỏe
- hư
- chậm
- đen
- thấp
- yếu
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ.
M: tốt
Trang 3-Bài tập 2:
Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài
tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Trang 4• Cái bút này rất tốt – Chữ của em còn xấu.
• Bé Nga ngoan lắm! – Con Cún rất hư!
• Hùng chạy rất nhanh – Sên bò rất chậm.
• Chiếc áo này trắng quá! – Tóc tôi rất đen.
• Cây cau nhà bà tôi rất cao – Cái bàn này thấp.
• Bố em rất khoẻ – Ông em yếu lắm!
Trang 5Bài tập 3 :
Viết tên các con vật trong tranh:
4
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trang 6Gà trống 10con
Trang 7Vịt 10con
Trang 8Vịt xiêm (Ngan)
10con
Trang 9Ngỗng
4
10con
Trang 10Bồ câu
10con
Trang 11Dê
Trang 12Cừu 10con
Trang 13Thỏ 10con
Trang 14Bò 10con
Trang 1510
10con