1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

800 CÂU TRẮC NGHIỆM môn VI SINH TỔNG HỢP (có đáp án FULL)

64 64 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM MÔN VI SINH DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT MÔN VI SINH

Trang 1

VIRUS CÚM

1 Virus cúm :

a Không có vỏ bọc b Nucleocapsid đối xứng hình khối

c Chứa ADN d Không có khả năng gây ngừng kết hồng cầu

e Nuclescapsid đối xứng hình xoắn trôn ốc

2 Virus cúm:

a Gây ra các thương tổn ở bộ máy hô hấp b Đề kháng với ete

c Gây tiểu chảy ở trẻ nhỏ d Không ngưng kết hồng cầu người nhóm

e Tổng hợp axit nucleic ở trong bào tương tế bào vật chủ

3 Virus cúm chứa :

a.ARN 1 sợi b ADN 2 sợi c ARN 2 sợi

d ADN 1 sợi e ARN 1 sợi và ADN 2 sợi

4 Virus cúm :

a Có hình đa giác đều b Nhân lên tốt trong bào thai gà

c Chịu nhiệt cao d Có kích thước 20 - 30 mm e Thuộc họ Paramyxoviridae

5 Virus cúm :

a Có ái tính với các tế bào thần kinh b Đào thải ra ngoài qua phân

c Thuộc họ Orthomyxoviridae d Không có neuraminidase

e Ổ chứa là các động vật có xương sống hoang dại

6 Vỏ ngoài của virus cúm có bản chất hóa học là :

a Polypeptit b Lipolysaccarit c Protein

d Lipoprotein e Lipid

7 Người ta chia các chủng virus cúm ra 3 typ A, B và C dựa vào :

a Kháng nguyên Protein M b Kháng nguyên Nucleocapsid và Protein M

c Kháng nguyên N d Kháng nguyên e Kháng nguyên H và N

8 Sự đột biến cấu trúc kháng nguyên của virus cúm thường gặp ở :

a Typ A b Typ B c Typ C d Typ A và C e Cả 3 Typ A,B,C

9 Bệnh cúm ở người :

a Do trực khuẩn cúm gây ra b Có tỷ lệ tử vong cao

c Không gây dịch d Do 3 typ virus cúm A,B và C gây ra

e Sau khi khỏi bệnh thường để lại di chứng

10 Virus cúm :

a Bị ức chế sự nhân lên bởi actinomyxin D b.Xâm nhiễm các tế bào niêm mạc

c Sản xuất ra interfron d Gây hủy hoại tế bào hồng cầu e Chứa ARN 2 sợi

11 Bệnh cúm có đặc điểm là :

a Tính cảm thụ cao b Gây xuất huyết c Chủ yếu gặp ở trẻ em

d Thường xẩy ra vào mùa hè e Không gây dịch

12.Quá trình phát triển của virus cúm ở đường hô hấp trên dẫn tới :

a.Sự tạo thành một màng giả ở họng hầu b Sự nhiễm virus vào hệ thống thần kinh

c Sự hủy hoại của các tổ chức liên bào d Suy giảm hệ thống miễn dịch đặc hiệu

e Suy dinh dưỡng ở trẻ con

13 Bệnh cúm :

a Là bệnh có ổ chứa tự nhiên b Thường gây dịch lớn, nhất là typ C

c Sau khi khỏi bệnh sẽ có miễn dịch suốt đời

d Thường gây dịch lớn, nhất là typ A e Chưa có vaccine phòng bệnh

14 Chẩn đoán nhanh virus cúm bằng phương pháp :

a Miễn dịch huỳnh quang trực tiếp b Nuôi cấy trong phôi gà

c Tiêm truyền sức vật thí nghiệm d Phản ứng kết hợp bổ thể

e Phản ứng ức chế ngưng kết hồng cầu

15 Chủ yếu người ta phân lập virus cúm :

a Bằng cách tiêm bệnh phẩm vào chuột ổ b Ở nuôi cấy tế bào thận khỉ

e Bằng phản ứng ELISA

800 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN VI SINH TỔNG HỢP (CÓ ĐÁP ÁN FULL)

Trang 2

2

16 Các loại vaccine phòng cúm hiện nay cũng chỉ cho những kết quả rất hạn chế vì :

a Hiệu lực miễn dịch yếu không có khả năng bảo vệ cơ thể b Virus cúm hay đột biến

c Đường đưa vaccine vào cơ thể chưa thích hợp

d Miễn dịch thu được mang tính đặc hiệu typ e Miễn dịch thu được không bền vững

17 Hai cấu trc H vă N của virus cm có bản chất hóa học là :

a Polypeptit b Lipolysaccarit c Protein d Lipoprotein e Glycoprotein

18 Hiện nay c bao nhiíu cấu trc khâng nguyín H của virus cm?

a 9 b 11 c.13 d 16 e 19

19 Cấu trc khâng nguyín H vă cấu trc khâng nguyín N của virus cm :

a Lă thănh phần cấu trc chnh bao bọc nucleocapsid

b Khác nhau đặc hiệu cho từng thứ týp

c Là thành phần đối xứng hnh xoắn ốc nằm bín trong vỏ bọc

d Lă lớp lipid kĩp c nguồn gốc từ màng bào tương cùa tế bào chủ

e Tạo thănh câc kính ion

20 Kết quả của hiện tượng hoán vị kháng nguyên ở virus cm lă :

a Dẫn đến sự thay đổi một số axít amin b Quâ trnh đột biến ngẫu nhiên

c Tạo ra chủng virus mới d Xảy ra ở cả 2 virus cm A vă B

e Nguyên nhân gây ra các vụ dịch cúm địa phương

21 Hiện tượng biến thể kháng nguyên của virus cúm :

a Lă quâ trnh đột biến ngẫu nhiên xảy ra ở gen mê ha cho hemagglutinin

b Là nguyên nhân gây ra các vụ đại dịch cúm trên toàn cầu

c Lă các đoạn genom hoán vị với nhau

d Chỉ thấy xảy ra ở virus cm A

e Lă quâ trnh đột biến ngẫu nhiên xảy ra ở gen mê ha cho neuraminidase

21 Chẩn đoán nhanh và sớm bệnh cúm :

a Bằng kỹ thuật khuếch đại gen b Bằng nuôi cấy trong phôi gà

c Bằng tiêm truyền sức vật thí nghiệm d Bằng phản ứng kết hợp bổ thể

e Bằng phản ứng ức chế ngưng kết hồng cầu

FLAVIVIRIDAE

16 Arbovirus :

a Nhân lên được trong tổ chức của côn trùng tiết túc (CTTT) nhưng không gây bệnh cho CTTT đó

b Không có khả năng nhân lên trong cơ thể của CTTT

c Có khả năng nhân lên ở ngoại cảnh

d Có khả năng gây bệnh cho CTTT

e Không gây bệnh cho các loài động vật có xương sống

17.Trong tự nhiên virus arbo lan truyền từ động vật có xương sống (ĐVCXS) này sang ĐVCXS khác :

a Qua ăn uống b Qua đường hô hấp c Qua đường sinh dục

d Qua đường máu e Qua côn trùng tiết túc hút máu

18 Flaviviridae chứa :

a DNA 2 sợi b RNA 1 sợi c RNA 2 sợi d DNA 1 sợi

e RNA có men sao chép ngược

19.Phân lập virus Dengue chủ yếu trên:

c.Các nuôi cấy tế bào có nguồn gốc từ muỗi d.Các nuôi cấy tế bào thường trực

e Các nuôi cấy tế bào lưỡng bội người

20 Muỗi Aedes aegypti:

a Truyền bệnh viêm não Nhật Bản b Thường gặp ở miền núi

c Là ổ chứa virus Dengue d Hoạt động mạnh vào ban đêm e Chỉ hút máu của gia súc

21 Muỗi Aedes aegypti hoặc muỗi Toxorhynchites trưởng thành:

a Là ổ chứa virus Dengue b Không hút máu người

c Là ổ chứa virus viêm não Nhật Bản d Là môi giới truyền virus Dengue

Trang 3

3

e Cảm nhiễm cao nhất với virus Dengue

22 Những virus có vỏ bọc bao bên ngoài capsid, ví dụ như :

a Virus cúm, virus bại liệt b Arbovirus, virus sởi

c Virus Dengue, virus cúm d Virus viêm não Nhật Bản, phage e Virus bại liệt, adenovirus

23 Virus Dengue và virus viêm não Nhật bản dễ bị mất hoạt lực bởi :

a Thuốc kháng sinh b Bổ thể c Amantadin d Ether e actinomyxin D

24 Virus viêm não Nhật Bản :

a Chứa ARN 1 sợi, nucleocapsid đối xứng hình khối, có vỏ lipit

b Chứa ARN 2 sợi, nucleocapsid đối xứng xoắn, không có vỏ lipit

c Chứa ARN 1 sợi, nucleocapsid đối xứng xoắn ốc, có vỏ lipit

d Chứa ARN 2 sợi, nucleocapsid đối xứng hình khối, không vỏ lipit

e Chứa ARN 1 sợi, nucleocapsid đối xứng hình khối, không có vỏ lipit

25 Virus viêm não Nhật bản :

a Có thể gây ngưng kết hồng cầu ngỗng và gà con 1 ngày tuổi

b Có thể làm tan hồng cầu ngỗng và gà con

c Có thể ức chế ngưng kết hồng cầu người và động vật

d Không có khả năng ngưng kết hồng cấu ngỗng và gà con

e Đề kháng với ether và desoxycholat natri

26 Ổ chứa tự nhiên của virus viêm não Nhật bản là :

a Muỗi b Ve c Người và muỗi Culex d Lợn và chó

e Các loài chim hoang dại và nhiều loài động vật khác

27 Côn trùng tiết túc truyền virus viêm não Nhật bản là :

a Các loài ve hút máu b Aedes aegypti

c Culex tritaeniorhynchus d Chấy rận e Loài dơi hút máu

28 Dịch bệnh viêm não Nhật Bản thường xẩy ra :

a Quang năm ở mọi lứa tuổi

b Vào những tháng hè thu, chủ yếu ở trẻ em c Vào mùa đông xuân

d Chủ yếu ở người lớn e Ở vùng rừng núi là chủ yếu

29 Để chẩn đoán đặc hiệu bệnh VNNB phải dựa vào :

a Hình ảnh lâm sàng b Chẩn đoán huyết thanh

c Phân lập virus d Các xét nghiệm khác e Phân lập virus và chẩn đoán huyết thanh

30 Vacxin phòng bệnh viêm não Nhật bản đang dùng ở Việt Nam là:

a Vacxin bất hoạt, tiêm b Vacxin sống giảm độc, uống

c Vacxin tái tổ hợp, tiêm d Vacxin giải độc tố, tiêm e Vacxin sống giảm độc, tiêm

31 Virus Dengue :

a Thuộc họ Adenoviridae b Chứa RNA một sợi

c Chúa DNA một sợi d Không có vỏ lipit

e Nucleocapsid đối xứng hình xoắn ốc

32 Có mấy typ virus Dengue gây bệnh cho người ?

a 1 typ b 2 typ c 3 typ d 4 typ e 6 typ

33 Ổ chứa virus Dengue là :

a Người b Muỗi Aedes aegypti c Khỉ

d Ngưòi bệnh và một số động vật linh trưởng e Các loài chim hoang dại

34 Môi giới trung gian truyền virus Dengue chủ yếu là

a Culex tritaeniorhynchus b Aedes albopitus

c Culex gelidus d Culex pipiens e Aedes aegypti

35 Nếu nhiệt độ bên ngoài là 220 C thì thời gian nung bệnh bên ngoài trong cơ thể muỗi của virus Dengue trung bình là :

a 2 ngày b 9 ngày c 22 ngày d 60 ngày e 30 ngày

36 Dịch Dengue xuất huyết phát triển mạnh vào khoảng thời gian nào trong năm ?

a Những tháng hanh khô b Những tháng lạnh c Mùa Đông - Xuân

d Những tháng nóng và mưa nhiều e Quanh năm

37 Phát hiện kháng nguyên của virus Dengue trong các mô, trong máu bằng kỷ thuật:

Trang 4

4

a Miễn dịch mô hóa học, miễn dịch huỳnh quang, ELISA

b Miễn dịch phóng xạ, PCR, MAC-ELISA

c Miễn dịch huỳnh quang, ELISA, ngăn ngưng kết hồng cầu

d ELISA, miễn dịch mô hóa học, kết hợp bổ thể

e Miễn dịch mô hóa học, MAC-ELISA, miễn dịch huỳnh quang

38 Định typ virus Dengue với các kháng thể đơn dòng bằng :

a Phản ứng ngưng kết hồng cầu b Phản ứng đồng ngưng kết c Phản ứng kết tủa

d Phản ứng miễn dịch huỳnh quang gián tiếp e Phản ứng ức chế ngưng kết hồng cầu

39 Phản ứng ức chế ngưng kết hồng cầu thường sử dụng trong chẩn đoán huyết thanh :

a Bệnh dịch hạch b Arbovirus c Virus viêm gan d Virus dại e HIV

40 Virus Dengue :

a Xâm nhiễm chủ yếu vào các tế bào thần kinh trung ương

b Không có khả năng gây ngưng kết hồng cầu người nhóm O

c Xâm nhiễm các tế bào của hệ thống mono - đại thực bào

d Lưu hành chủ yếu ở miền Bắc Việt Nam

e Có nucleocappsid đối xứng hình xoắn trôn ốc

41 Bệnh Dengue xuất huyết :

a Là bệnh của động vật lây sang người

b Chỉ gặp ở trẻ em c Xảy ra ở mọi lứa tuổi, chủ yếu là trẻ em

d Xẩy ra chủ yếu ở vùng rừng núi Việt Nam e Không gây dịch

42 Trong bệnh Dengue xuất huyết :

a Virus Dengue được đào thải qua phân b Bệnh nhân không sốt hoặc sốt nhẹ

c Tiểu cầu giảm cả về số lượng và độ tập trung d Virus Dengue đào thải ra qua đường hô hấp

e Côn trùng mối giới chủ yếu là muỗi Culex

43 Bệnh viêm não Nhật bản :

a Sau khi khỏi bệnh, thường trở thành người lành mang trùng

b Để lại nhiều di chứng và có tỷ lệ tử vong cao c Chưa có vacxin phòng bệnh

d Chủ yếu do giống muỗi Aedes truyền e Chỉ xẩy ra ở người lớn

44 Virus viêm não Nhật Bản :

a Gây thương tổn ở hệ thống thần kinh ngoại biên

b Không có vỏ lipit c Xâm nhiễm vào đường tiêu hóa

d Gây thương tổn trầm trọng ở não và tủy sống e Chứa RNA hai sợi

45.Phát hiện các đoạn ARN của virus Dengue ở trong máu và dịch não tủy nhờ :

a Kỹ thuật miễn dịch enzym (MAC-ELISA b Kỹ thuật miễn dịch phóng xạ (RIA

c.Kỹ thuật khuếch đại gen (RT-PCR) d.Phản ứng kết hợp bổ thể

e.Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu

46.Trong chẩn đoán huyết thanh bệnh viêm não Nhật bản và bệnh sốt xuất huyết Dengue, người ta thường dùng phản ứng MAC-ELISA để phát hiện :

a IgG b IgM c.IgA d.IgE e IgD

VIRUS DẠI

1 Virus dại :

a Thuộc họ Rhabdoviridae , giống Lyssavirus b Thuộc họ Togaviridae, giống Flavivirus

c.Thuộc họ Adenoviridae, giống Mastadenovirus d Thuộc họ Reoviridae, giống Reovirus

e Thuộc họPicornaviridae, giống Rhinovirus

2 Virus dại :

a không có vỏ b chứa ARN 1 sợi

c đề kháng với ete d có hình cầu e chứa ADN 2 sợi

3 Pasteur thu được chủng virus cố định nhờ :

a Làm bất hoạt virus dại b Cấy truyền virus dại vào não chó

c Nuôi cấy virus dại lên môi trường nhân tạo d Cấy truyền virus dại đường phố vào não thỏ

e Nuôi cấy virus dại trên các nuối cấy tế bào thích hợp

Trang 5

5

4 Chủng virus dại cố định :

a Được sử dụng để điều trị bệnh dại b Tạo thành tiểu thể Nergi

c Được sử dụng để sản xuất vacxin dại

d Có thời kỳ nung bệnh dài và thay đổi e Có thể gây bệnh dại

5 Chủng virus dại cố định :

a Có thời kỳ nung bệnh ngắn và cố định b Tạo nên đều đặn tiểu thể Negri

c Phát triển ngoài mô thần kinh d Có ở một vài loài dơi

e Là virus dại bị bất hoạt bằng focmol

6 Ổ chứa tự nhiên của virus dại là :

a Người b Muỗi c Ve d Loài gặm nhấm e Các động vật ăn thịt hoang dại

7 Bệnh dại :

a Là bệnh của động vật không lây sang người

b Gặp chủ yếu ở trẻ em c Là bệnh viêm màng mủ ở người

d Là bệnh ở động vật có thể lây sang người e Là bệnh nhiễm trùng nhiễm độc cấp tính

8 Người bị bệnh dại chủ yếu là do :

a Muỗi đốt b Ăn phải thịt động vật bị dại đóng hộp

c Chó, mèo bị dại cắn d Hít phải bào tử của virus dại

e Nuôi chó và mèo ở trong nhà

9 Virus dại vào cơ thể :

a Khu trú ở đường hô hấp trên

b Khu trú ở não, hành tủy, tủy sống gây viêm não - màng não nghiêm trọng

c Khu trú ở tế bào biểu mô một gây tiểu chảy cấp d Gây nhiễm virus huyết rồi khu trú ở lách

e Khu trú ở các bệnh hạch huyết gây viêm các hạch ở đầu mặt cổ

10 Bệnh dại :

a Là một bệnh viêm màng não - não thường gây tử vong b Có thời kỳ ủ bệnh cố định là 7 ngày

c Đã có thuốc điều trị đặc hiệu d Chưa có vacxin phòng bệnh

e Sau khi khỏi bệnh sẽ thu được trạng thái miễn dịch lâu dài

11 Ở các động vật bị dại :

a Bao giờ cũng có dấu hiệu sợ nước, nhất là ở chó

b Virus có mặt ở hệ thống thần kinh trung ương, ngoại biên và tuyết nước bọt

c Không có khả năng truyền virus dại qua vết cắn

d Ví dụ như chó dại thì khoảng 4 phần 5 là ở thể dại câm

e Phần lớn là tự khỏi bệnh vào ngày thứ 3 trở đi

12 Virus dại :

a Không truyền qua được da lành b Chứa RNA 2 sợi

c Không tạo nên tiểu thể Negri d Có kích thước khoảng 300 x 380mm

e Có ái tính với các tế bào biểu mô đường hô hấp

13 Khi bị chó bị dại cắn, vị trí của vết cắn liên hệ đến thời kỳ ủ bệnh của bệnh như sau:

a Vết cắn qua quần áo nguy hiểm hơn là cắn trực tiếp

b Vết cắn càng gần thần kinh trung ương thì thời kỳ nung bệnh càng ngắn

c Vết cắn ở tay, chân thì nguy hiểm hơn là cắn vào vùng đầu, mặt, cổ

d Vết cắn vào vung có nhiều thần kinh thì bệnh càng nhẹ

e Vết cắn ở da nguy hiểm hơn vết cắn ở niêm mạc

14 Phòng bệnh dại chủ yếu là :

a Tiêm phòng vacxin dại cho chó b Hạn chế nuôi chó

c Không thả chó chạy rông d Tiêu diệt chó dại e Các câu trên đều đúng

15 Khi bị chó dại cắn, các vết cắn được xử lý với nhiều phương pháp khác nhau nhằm:

a Làm sạch virus hay làm mất hoạt lực của virus

b Làm sạch vết thương tránh hoại tử mô c Loại bỏ độc tố

d Lấy bỏ dị vật e Rút ngắn thời kỳ nung bệnh

16 Trường hợp người bị chó cắn thì sơ cứu vết cắn bằng cách :

a Rữa sạch vết cắn bằng nước lã b Khâu kín vết thương

c Rữa thật kỷ vết cắn bằng nước xà phòng đặc (20%)

Trang 6

6

d Tìm mọi cách để cầm máu ngay e Các câu trên đều đúng

17 Trong trường hợp người bị chó cắn, đồng thời với việc sơ cứu vết cắn cần phải :

a Giết chết chó b Tiêm vacxin dai cho chó

c Nhốt chó lại theo dõi trong vòng 5 ngày

d Theo dõi tình trạng của người bị chó cắn e Cách ly người bị chó cắn

18 Trường hợp người bị nhiều vết cắn, vết cắn sâu, vết cắn gần thần kinh trung ương hoặc chó cắn xong chết hoặc mất tích hoặc bị chó con cắn thì :

a Chỉ cần tiêm huyết thanh chống dại là đủ

b Phải đi tiêm huyết thanh và vacxin dại ngay c Cần tiêm vacxin dại cho chó

d Cần cân nhăc, không nên tiêm vacxin vội e Cần theo dõi tình trạng của các vết cắn

19 Nuleocapsid của virus dại :

a Đối xứng hình xoắn ốc có vỏ bọc b Đối xứng hình khối không có vỏ bọc

c Đối xứng hình xoắn ốc không có vỏ bọc d Đối xứng hình khối có vỏ bọc

e Vừa đối xứng hình xoắn ốc vừa đối xứng hình khối

20 Bệnh dại :

a Là một bệnh của động vật b Là một bệnh tự nhiễm của người

c Do chủng vacxin cố định gây nên d Có thể xảy ra sau khi tiêm vacxin dại

e Truyền từ động vật này sang động vật qua vết đốt của côn trùng tiếp xúc

21 Việc sử dụng vacxin phòng dại với mục đích điều trị là :

a Có thể được và có hiệu quả nếu điều trị đúng sau khi nhiễm bệnh

b Có thể có hiệu quả ngay cả khi bệnh nhân đã biểu hiện bện dại

c Không có hiệu quả vì thời gian ủ bệnh rất ngắn

d Không thể được vì miễn dịch theo đươc xuất hiện chậm

e Có thể được nếu phối hợp với thuốc chống virus

1 Virus viêm gan A thuộc họ sau :

a Togaviridae b Rhabdovirida c Picornaviridae d Herpevirudae e Bunyanviridae

2 Virus viêm gan A có kích thước :

a 25 nm b 27 nm c 38nm d 60 nm e 6 nm

3 Capside của virus viêm gan A chứa :

a ARN một chuỗi b ADN hai chuỗi c ARN hai chuỗi

d ARN một chuỗi e ARN hai chuỗi không đều nhau

4 Virus viêm gan A đề kháng với :

a Tia cực tím b Chlorua nồng độ 1mg %0 c Đun sôi trong 5 phút

d Ether e Formaldehyt 1/4000

5 Virus viêm gan có thể phát triển trên nuôi cấy tế bào là :

a Virus viêm gan A b Virus viêm gan B

c Virus viêm gan D d Virus viêm gan C e Virus viêm gan E

6 Virus viêm gan A phát triển trong nuôi cấy tế bào :

a Gây hiệu ứng tế bào bệnh lý đặc thù b Không gây hiệu ứng tế bào bệnh lý

c.Tạo nên các hạt vùi đặc thù trong nhân d Xẩy ra quá trình sao chép ngược như retrovirus

e Tạo ra các không bào trong nguyên tương

7 Kháng thể kháng virus viêm gan A gọi là :

a.Anti HAs b Anti HAc c Anti HAV d Anti HAe e Anti HA

8 Đáp ứng tạo kháng thể trong giai đoạn sớm của bệnh viêm gan virus A là :

a Lớp IgG b Lớp IgG và IgA c.Lớp IgM và IgA d Lớp IgM e Lớp IgE

9 Đường lây truyền của bệnh viêm gan do virus A là :

a Đường hô hấp b Đường tiêu hóa c Đường tiêm truyền

d Đường sinh dục e Đường da do côn trùng đốt

10 Bệnh phẩm nào sau đây tìm đwọc virus viêm gan A khi bệnh nhân bị bệnh do virus này :

a Phân b Nước tiểu c Chất ngoáy họng hoặc đàm d Máu e Các chất tiết dịch cơ thể

11 Kỹ thuật dùng để xác định sự phát triển virus viêm gan A trong tế bào nuôi cấy là :

Trang 7

7

a Kính hiển vi điện tử b Thử nghiệm miễn dịch phóng xạ

c Thử nghiệm miễn dịch liên kết men d xác định axit nucleic của virus bằng PCR

e Có thể dùng một trong các kỹ thuật nêu trên

12 Đề phòng bệnh viêm gan A nên :

a Triệt trùng bơm tiêm và kim tiêm b Kiểm tra kỷ người cho máu

c Giáo dục vệ sinh sinh hoạt sinh dục d Tránh tiếp xúc với người bệnh

e đảm bảo vệ sinh thực phẩm và nguồn nước uống

13 Dùng γ globulin miễn dịch chứa Anti-HAV cho đối tượng nào sau đây đề phòng bệnh viêm gan do virus A :

a Toàn dân b Trẻ em bị bệnh

c.Những người thường xuyên tiếp xúc với bệnh nhân

d Trẻ em tiếp xúc với bệnh nhân bị bệnh viêm gan A ở các nhà trẻ, gia đình

e Những bệnh nhân truyền máu hoặc chế phẩm của máu

14 Virus viêm gan B thuộc họ hào sau đây :

a Picornaviridae b Hepadnaviridae c Bunyaviridae d Togaviridae e Calicviridae 15.Đặc tính nào sau đây là của virus viêm gan B :

a Hình khối, đường kính 27 nm b Hình cầu, đường kinh 22 nm

c Hình cầu, đường kính 42 nm d Hình sợi dài, đường kính 24 nm

e Hình cầu, đường kính 50 nm

16 Virus viêm gan B có cấu tạo sau :

a Vỏ ngoài polypeptide, lõi chứa ADN 2 chuỗi b Vỏ ngoài polypeptide, lõi chứa ARN 2 chuỗi

c Virus không có vỏ ngoài lõi chứa ARN 2 chuỗi

d Virus có vỏ ngoài lõi chứa ARN 1 chuỗi e Virus không có vỏ ngoài lõi chứa ADN 2 chuỗi

17 Lõi Nucleocapsid của virus viêm gan B là :

a Đối xứng xoắn ốc, kích thước 22 nm, chứa ARN 2 chuỗi, men A RN polymeraza

b Đối xứng hình cầu, 27 nm, chứa ADN hai chuỗi, men ADN polyme raza

c Đối xứng hình khối 42 nm, chứa ADN 1 chuỗi, men ARN polymeraza

d Đối xứng hình cầu, 22 nm, chứa ARN hai chuỗi, men ADN polymeraza

e Đối xứng hình cầu, 27 nm, chứa ADN hai chuỗi, men ARN polymeraza

18 Sự nhân lên của virus viêm gan B được khảo sát thấy trên tổ chức nào sau đây ?

a Tổ chức tế bào 1 lớp nguyên phát khỉ b Dòng tế bào liên tục thận khỉ

c Tế bào gan chuyển dạng phôi khỉ d Dòng tế bào Hela

e Tế bào gan bệnh nhân vị viêm gan B

19 Sự nhân lên của virus viêm gan B giống với :

a Sự sao chép của Reovirus d Sự sao chép của Rhabdovirus

b Sự sao chép của Retrovirus e Sự sao chép của Herpevirus c Sự sao chép của Flavirus

20 Kháng nguyên HbsAg là :

a Cấu trúc lõi Nucleocapside b Protein hòa tan của lõi

c Các cấu trúc của tiểu thể Dane d Các polypeptid của virus

e Cấu trúc hình cầu và hình sợi của virus viêm gan B

21 HbsAg tìm thấy trong huyết thanh người bệnh khi :

a Giai đoạn cấp và viêm gan mãn hoạt động do HBV

b bệnh nhân bị nhiễm trùng do virus viêm gan C mãn tính

c bệnh nhân bị nhiễm trùng do virus viêm gan E

d.Bệnh nhân đang bị nhiễm trùng do virus C cấp

e bệnh nhân bị nhiễm trùng do virus viêm gan A

22 Thành phần kháng nguyên trong vacxin phòng viêm gan B là :

a HbsAg b HbeAg c HbcAg d HbsAg và HbeAg e HbcAg và HbeAg

e Là thành phần các vacxin phòng viêm gan B

26.Đường lây truyền chủ yếu của virus viêm gan B

a Đường truyền máu và các sản phẩm máu b Đường tiêu hóa qua thức ăn, nước ưống

c Đường hô hấp qua các giọt chất tiết d Đường sinh dục tiết niệu khi tiếp xúc giới tính

e Do côn trùng tiết túc như muỗi, bọ chét hút máu

Trang 8

8

27 Những người bị nghiện thuốc có khả năng lây truyền virus viêm gan B cao do :

a Sức đề kháng cơ thể giảm b Tiếp xúc với nhau thường xuyên

c Dùng chung bơm tiêm và kim tiêm để chích thuốc tĩnh mạch

d Dùng chung bơm tiêm và kim tiêm để chích bắp thịt

e Tiêm thuốc tĩnh mạch bị nhiễm virus viêm gan B

30 Các kháng thể với virus viêm gan B (anti-HBV) trong huyết thanh bệnh nhân để chẩn đoán nhiễm trùng virus B là :

a anti-HBs, anti- HBc b anti-Hbe, lớp IgM của anti-HBc

c anti-HBs và lớp IgM của anti-HBc d anti-HBs, anti-HBe và lớp IgG

e anti-HBs, anti-HBe, và anti-HBc gồm lớp IgG và IgM

31 Biện pháp phòng bệnh viêm gan B là :

a Vệ sinh thực phẩm, nguồn nước b Cách ly bệnh nhân, hạn chế tiếp xúc với bệnh nhân

c Kiểm tra kỹ người cho máu, tiệt trùng bơm tiêm, kim tiêm

d Giáo dục thanh thiếu niên không nghiện thuốc e Không truyền máu cho bệnh nhân

32 Chế phẩm γ globulin phòng bệnh viêm gan B chứa kháng thể :

a anti-HBe b anti-HBc c anti-HBs

d anti-HBs và anti-HBc e anti-HBe và anti-HBs

33 Đối tượng nên được dùng globulin phòng viêm gan B là :

a Mẹ mang kháng nguyên HBsAg b Người nhà bệnh nhân bị viêm gan B

c Trẻ em ở nhà mẫu giáo d Nhân viên y tế phục vụ tại các phòng bệnh viêm gan

e Những bệnh nhân có tiêm truyền

34 Vacxin phòng bệnh viêm gan B có thể điều chế bằng :

a Tổng hợp trong phòng thí nghiệm b Chiết xuất HBsAg từ máu bệnh nhân và người lành

c Tái tổ hợp gen hoặc chiết xuất bằng HBsAg từ huyết thanh người lành mang HBsAg

d Chiết xuất từ huyết thanh người lành và gọi là recombivase

e Chiết xuất từ huyết thanh người bệnh và loại trừ HIV

35 Virus viêm gan C thuộc vào họ :

a Togaviridae b.Hepadnavirus c Calicivirus d Picornavirus e Herperviridae

36 Genome của virus viêm gan C chứa :

a ADN hai chuỗi d.ADN hai chuỗi không bằng nhau

37.Virus viêm gan C có kích thước là :

a 22 - 27 nm b 27 -42 nm c 42 - 50 nm d 50 - 60 nm e 60 -100nm

38 Đường truyền bệnh chính của virus viêm gan C :

a Đường sinh dục và truyền máu b Đường hô hấp

c Đường tiêu hóa d Đường truyền máu và các sản phẩm của máu

e Đường hô hấp

39 Virus viêm gan E thuộc họ nào sau đây :

a Togaviridae b Hepadnaviridae c Caliciviridae d Picornaviridae e Herpesviridae

40 Đường truyền bệnh của virus viêm gan E

a Đường tiêu hóa b Đường truyền máu

c Đường tiêm chích hoặc sinh dục d Đường nhau thai hoặc sữa mẹ e Đường hô hấp

48 Thử nghiệm PCR :

a Khuyếch đại 1 đoạn A nucleic đặc hiệu và xác định sau khi điện di trên gel

b Gắn DNA vào một vector để tạo ra các protein sản phẩm gan

c Nhuộm màu DNA và xác định bằng dụng cụ đặc biệt

d Tách DNA rồi điện di trên giấy và chụp ảnh

e Dùng một đoạn Nucleotid gắn men hoặc phóng xạ để thăm dò DNA của virus

51.Thực phẩm hoặc nguồn nước uống có thể là đường truyền bệnh của virus nào sau đây

a Virus cúm b Virus cytomegalo

c Virus viêm gan E d Virus viêm gan B e Virus Dengue

Trang 9

9

III Câu hỏi 1/5

1 Virus gây bệnh AIDS cho người có 2 typ là:

a HIV0 và HIV1 b HIV1 và HIV2 c HIV2và HIV3

d HIV1 và HIV3 e HIV0 và HIV3

2 Virus HIV1 được chia thành các phân typ:

a từ A - E b.Từ A - I c từ A - P d Từ A - D e Từ A - Q

3 Kỹ thuật huyết thanh học có thể xác định được các kháng thể với các protein tương ứng của HIV là :

a ELISA b Kết tủa miễn dịch c Western Blot

d Miễn dịch phóng xạ ( RIA e.miễn dịch huỳnh quang ( IF)

4 Thử nghiệm nào sau đây có thể định lượng được virus H IV trong cơ thể

a ELISA xác định kháng thể b ELISA Xác định kháng nguyên

c Western blot d miễn dịch huỳnh quang e PCR

5 Thời kỳ từ lúc nhiễm trùng HIV đến lúc xuất hiện kháng thể trong huyết thanh :

a 1 - 2 tuần c 2 - 3 tuần b 3 - 6 tháng d 6 - 8 tuần e > 6 tháng

6 Kỷ thuật huyết thanh học có giá trị chẩn đoán chắc chắn nhiễm trùng HIV là

a ELISA b Miễn dịch phóng xạ ( RIA

c Miễn dịch huỳnh quang d Western blot e Miễn dịch kết tủa

7 Phản ứng PCR ( phản ứng khuếch đại men) dùng để chẩn đoán HIV là:

a.Xác định kháng thể tương ứng với các protein của HIV trong huyết thanh bệnh nhân

b.Xác định các kháng nguyên protein của HIV trong huyết thanh bệnh nhân

c.Xác định các tế bào lymphocyte T4 bị nhiễm HIV

d.Xác định sản phẩm men reverse transcriptase của HIV trong huyết thanh bệnh nhân

e.Xác định các axit nucleic của HIV trong các cơ quan cơ thể bệnh nhân

8 Nhân viên bệnh viện hoặc nhân viên ở các phòng thí nghiệm y khoa có thể bị nhiễm HIV do:

a.Ăn hoặc uống các thức ăn bị nhiễm HIV

b.Kim tiêm, ống nghiệm lấy máu bệnh nhân đâm phải khi làm việc

c.Tiếp xúc trực tiếp thường xuyên với bệnh nhân bị bệnh

d.Không được xét nghiệm máu định kỳ và kiễm tra sức khỏe

e.Dùng bơm tiêm và kim tiêm sử dụng nhiều lần

9 Ở bệnh nhân có tiếp xúc sinh dục gần đây với người có HIV(+), khi tìm kháng thể trong huyết thanh với thử nghiệm Western blot cho kết quả âm tính Chúng ta có thể kết luận:

a.Bệnh nhân này chăc chắn không bị nhiễm HIV

b.Có sự sai sót khi tiến hành thử nghiệm chẩn đoán trên

c.Bệnh nhân đang ở giai đoạn suy miễn dịch trầm trọng

d.Bệnh nhân có thể bị nhiễm HIV nhưng trong giai đoạn sớm

e.Bệnh nhân đã sử dụng các thuốc chống virus HIV

10.Virus HIV có cấu tạo là:

a.Hạt virus hình cầu, có vỏ ngoài, lõi capsid hình cầu, axit nuclec là RNA

b.Hạt virus hình sợi, có vỏ ngoài, lõi capsid hình cầu, axit nuclec là DNA chuỗi đôi

c.Hạt virus hình cầu, có vỏ ngoài, lõi capsid hình khối đa diện, axit nuclec là RNA

d.Hạt virus hình sợi, có vỏ ngoài, lõi capsid hình xoắn ốc, axit nuclec là DNA chuổi đôi

e.Hạt virus hình cầu, không có vỏ ngoài, lõi capsid hình cầu, axit nuclec là RNA

11 Sự suy miễn dịch trong nhiễm trùng HIV do:

a Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào lymphocyte B

b.Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào lymphocyte B và lymphocyteT

c.Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào lymphocyte T có CD4+

d Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào đại thực bào

e Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào lymphocyte T có CD8+

12 Virus HIV thuộc vào họ Retroviridea vì:

a.Virus gây nhễm trùng tế bào dòng lymphocyte

b.Virus gây suy giảm miễn dịch cho vật chủ nhạy cảm

c.Virus có men reverse transcriptase và có chu trình sao chép ngược

d.Virus gây quá trình nhiễm trùng tiềm tàng ở tế bào lymphocyte và tế bào não

Trang 10

10 e.Virus gây nên hiệu ứng tế bào bệnh lý đặc thù trên nuôi cấy tế bào

Trang 11

1

ĐỀ SỐ 1

1 Khái niệm xoắn khuẩn:

A Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông

B Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động

C Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân

3 Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn :

A Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô

B Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô

C Không có enzym nội bào

D Chứa nội độc tố

Đáp án: Câu A

4 Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:

A Có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử

B Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn

C Là nơi tổng hợp các Ribosom cho tế bào

D Là nơi bám của các lông của vi khuẩn

Đáp án: Câu A

5 Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương:

A Gồm nhiều lớp petidoglycan, có tính vững chắc

B Gồm một lớp petidoglycan, tính vững chắc thấp

C Peptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid amin

D Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này

Đáp án: Câu A

6 Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram âm:

A Gồm nhiều lớp petidoglycan nên có tính vững chắc

B Bên ngoài vách còn có lớp lipopolysaccharit

C Tính đặc hiệu kháng nguyên thấp

D Cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit

Đáp án: Câu B

7 Một trong những tính chất sau không thuộc đặc tính của vách vi khuẩn:

A Quyết định tính kháng nguyên thân

B Có tính thẩm thấu chọn lọc

C Là nơi tác động của một số kháng sinh

D Là nơi mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho thực khuẩn thể

Trang 12

2

Đáp án: Câu B

8 Đặc điểm vách tế bào vi khuẩn:

A Quyết định nên hình thể của vi khuẩn

B Quyết định tính chất gây bệnh của vi khuẩn

C Được cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit (LPS)

D Bao bên ngoài vỏ của vi khuẩn

Đáp án: Câu A

9 Đặc điểm cấu tạo vỏ của vi khuẩn:

A Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn

B Là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn

C Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi

D Chỉ những trực khuẩn Gram âm mới có vỏ

Đáp án: Câu B

10 Đặc điểm cấu tạo và chức năng của lông của vi khuẩn:

A Là những sợi protein dài và xoắn

B Xuất phát từ màng tế bào xuyên qua vách tế bào

C Giúp vi khuẩn tồn tại được trong những điều kiện không thuận lợi

D Giúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác

Đáp án: câu A

11 Đặc điểm cấu tạo và chức năng của pili của vi khuẩn:

A Cấu tạo hóa học là protein

B Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không tồn tại được

C Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không truyền được các yếu tố di truyền

từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác được

D Một vi khuẩn đực có thể có một hoặc nhiều pili giới tính

Đáp án: Câu A

12 Đặc điểm cấu tạo và chức năng của nha bào của vi khuẩn:

A Mọi loài vi khuẩn trong điều kiện sống không thuận lợi đều có khả năng sinh nha bào

B Ở trạng thái nha bào vi khuẩn vẫn có khả năng gây bệnh

C Màng nha bào bao bên ngoài nhân AND

D Nha bào có hai lớp vách trong và ngoài

Đáp án: Câu D

13 Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:

A Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng

B Vi khuẩn chuyển hóa được là nhờ các enzym nội và ngoại bào

C Vi khuẩn chuyển hóa được nhờ có các enzym ngoại bào

D Chỉ những vi khuẩn ký sinh trong tế bào mới gây được bệnh

Đáp án: Câu B

14 Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:

A Quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất như nội độc tố, vitamin

B Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng

C Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn dị dưỡng

Trang 13

3

D Enzym ngoại bào có vai trò thực hiện quá trình chuyển hóa phức tạp

Đáp án: C

15 Đặc điểm các loại môi trường nhân tạo để nuôi cấy vi khuẩn:

A Môi trường cơ bản: phải đủ các yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho đa số vi khuẩn

B Môi trường cơ bản: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng nhanh

C Môi trường chuyên biệt: là môi trường cơ bản có thêm hồng cầu

D Môi trường chuyên biệt: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng chậm

Đáp án: Câu A

16 Thuốc kháng sinh là những chất ngăn chặn vi khuẩn nhân lên hay tiêu diệt vi khuẩn

bằng cơ chế:

A Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn

B Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn

D Kháng sinh có hoạt phổ rộng là kháng sinh tiêu diệt được nhiều loại

vi khuẩn gây bệnh khác nhau

Đáp án: Câu C

18 Chất tẩy uế và chất sát khuẩn giống nhau ở điểm:

A Có thể tổng hợp bằng phương pháp hóa học, ly trích từ động vật, thực vật hoặc

vi sinh vật

B Có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da

C Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật

D Gây độc hại cho cơ thể

Đáp án: Câu D

19 Kháng sinh làm hư hại màng nguyên tương vi khuẩn theo cơ chế:

A Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của vách vi khuẩn

B Kháng sinh làm tăng tính thấm chọn lọc của màng nguyên tương vi khuẩn

C Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương

D Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu của màng nhân

Đáp án: Câu C

20 Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn theo một trong các cơ chế sau:

A Phá hủy tiểu phần 30S của ribosom

B Phá hủy tiểu phần 50S của ribosom

Trang 14

4

C Cản trở sự liên kết của các acid amin ở tiểu phần 50S

D Tác động vào enzym catalase ở tiểu phần 50S

Đáp án: Câu C

21 Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần 30S của

vi khuẩn là:

A Kháng sinh phá hủy ARN thông tin

B Kháng sinh cản trở ARN thông tin trượt trên polysom

C Kháng sinh gắn vào 30S của ribosom vi khuẩn gây nên đọc sai mã

của ARN thông tin

D Kháng sinh phá hủy các ARN vận chuyển

Đáp án: Câu B

22 Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh trong quá trình sinh tổng hợp acid nucleic

của vi khuẩn:

A Ức chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của AND

B Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN

C Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ADN

D Ngăn cản sinh tổng hợp AND-polymerase phụ thuộc ARN

Đáp án: Câu A

23 Kháng sinh tác động lên vách của tế bào vi khuẩn làm cho:

A Vi khuẩn sinh ra không có vách, do đó dễ bị tiêu diệt

B Chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách bị thay đổi, vi khuẩn bị tiêu diệt

C Cấu trúc hóa học của vách bị thay đổi nên vi khuẩn bị tiêu diệt

D Các thụ thể trên bề mặt vách bị phá hủy nên vi khuẩn bị tiêu diệt

Đáp án: Câu A

24 Chất sát khuẩn là những chất:

A Ức chế sự phát triển của vi sinh vật ở mức độ phân tử

B Gây độc hại cho mô sống của cơ thể

C Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật hay sát trùng ngoài da

D Độc tính cao nên không thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da

Đáp án: Câu B

25 Chất tẩy uế có đặc điểm:

A Có nguồn gốc từ các chất hóa học hay từ động vật, thực vật

B Đề kháng giả: bao gồm đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được

C Đề kháng thật: bao gồm đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được

Trang 15

B Làm giảm tính thấm của màng nguyên tương

C Làm giảm tính thấm của màng nhân

D Làm giảm tính thấm của vỏ

Đáp án: Câu B

28 Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế:

A Vi khuẩn sản xuất enzym để phá hủy hoạt tính của thuốc

B Vi khuẩn làm giảm khả năng thẩm thấu của vách tế bào đối với thuốc

C Vi khuẩn không còn enzym nên không chịu ảnh hưởng của kháng sinh

D Vi khuẩn không còn màng tế bào

Đáp án: Câu A

29 Đặc điểm của đề kháng thu được trong kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn:

A Chiếm tỷ lệ thấp trong sự kháng thuốc của vi khuẩn

B Kháng thuốc theo cơ chế đột biến là chủ yếu

C Các gien đề kháng có thể nằm trên nhiễm sắc thể, plasmid hay transposon

D Gien đề kháng chỉ được truyền từ vi khuẩn đực F+ sang vi khuẩn cái F-

Đáp án: Câu C

30 Đặc điểm của vi khuẩn có R-plasmid:

A Tồn tại được trong môi trường có kháng sinh

B Không tồn tại được trong môi trường có kháng sinh

C Có ở những vi khuẩn nhạy cảm với kháng sinh

D Có ở mọi loại vi khuẩn gây bệnh

A Xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh

B Xác định độ nhạy cảm của kháng sinh với vi khuẩn

C Xác định vi khuẩn gây bệnh sau khi phân lập, định danh vi khuẩn

D Xác định nồng độ kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn

Trang 16

6

Đáp án: Câu A

33 Sử dụng kháng sinh rộng rãi, không đúng chỉ định sẽ dẫn đến tình trạng:

A Các vi khuẩn kháng thuốc bị tiêu diệt

B Các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc bị tiêu diệt

C Các vi khuẩn nhạy cảm được tự do phát triển mà không bị ức chế

cạnh tranh bởi các vi khuẩn khác

D Tất cả các vi khuẩn nhạy cảm và kháng thuốc đều bị tiêu diệt

Đáp án: Câu B

34 Một trong những biện pháp phòng chống kháng thuốc ở vi khuẩn là:

A Chỉ điều trị khi có kết quả kháng sinh đồ

B Chỉ điều trị khi phân lập, định danh được vi khuẩn

C Chọn kháng sinh theo kết quả kháng sinh đồ

D Phối hợp nhiều loại kháng sinh và tăng liều kháng sinh

Đáp án: Câu C

35 Một số khái niệm về nhiễm trùng:

A Bệnh nhiễm trùng thể ẩn là trạng thái bệnh kéo dài, triệu chứng không dữ dội

B Bệnh nhiễm trùng cấp tính: diễn tiến bệnh nhanh, sau đó bệnh nhân thường

tử vong

C Bệnh nhiễm trùng mạn tính: bệnh kéo dài, triệu chứng không dữ dội

D Nhiễm trùng tiềm tàng: người bị nhiễm trùng không có dấu hiệu lâm sàng

Đáp án: Câu C

36 Virus là một đơn vị sinh vật học đặc biệt vì:

A Kích thước rất nhỏ bé, từ 20-300 mm

B Chỉ nhân lên được trong môi trường giàu chất dinh dưỡng

C Tuy nhỏ bé nhưng vẫn duy trì được nòi giống qua các thế hệ và gây nhiễm trùng

38 Thành phần capsid của virus có chức năng:

A Giữ cho hình thái và kích thước của virus luôn ổn định

B Tham gia vào giai đoạn lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào sau chu kỳ nhân lên

C Mang mọi mật mã di truyền đặc trưng cho từng virus

D Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus

Trang 17

7

Đáp án: Câu A

39 Acid nucleic của virus có đặc điểm:

A Là một sợi AND dạng vòng khép kín, trọng lượng 1-2% hạt virus

B Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus trong tế bào cảm thụ

C Tham gia vào sự bám của virus trên các vị trí thích hợp của tế bào cảm thụ

D Mang mọi mật mã di truyền chung cho virus

Đáp án: Câu B

40 Đặc điểm, vai trò enzym cấu trúc của virus:

A Có chức năng trong quá trình chuyển hóa trao đổi chất của virus

B Chỉ có ở một vài loại virus

C.Có tính kháng nguyên chuyên biệt

D Là enzym hô hấp của virus

Đáp án: C

41 Họ vi khuẩn đường ruột có đặc điểm chung:

A Gồm nhiều loại trực khuẩn Gram âm, Gram dương sống ở ống tiêu hoá của người

và động vật

B Là các vi khuẩn gây bệnh cho đường tiêu hóa

C Hiếu khí hoặc kỵ khí tuỳ tiện

D Kỵ khí tuyệt đối

Đáp án: C

42 Họ vi khuẩn đường ruột có đặc điểm:

A Xắp xếp thành đôi hay thành chuỗi

B Có thể sinh bào tử, một số có vỏ

C Trực khuẩn Gram âm

D Trực khuẩn Gram âm hoặc Gram dương

Đáp án: C

43 Đặc điểm sinh vật học của Salmonella:

A Vi khuẩn chỉ phát triển được ở nhiệt độ 370C

B Sinh nha bào nếu điều kiện môi trường không thuận lợi

C H2S (-)

D Oxidase (-)

Đáp án: D

44 Đặc điểm gây bệnh sốt thương hàn của Salmonella:

A Vi khuẩn xâm nhập cơ thể theo đường tiêu hoá, đường hô hấp

B Vi khuẩn bám trên bề mặt niêm mạc ruột non làm niêm mạc bị hoại tử

C Vi khuẩn nhân lên trong hạch mạc treo ruột

D Phải có khoảng 102 - 103 vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể theo đường tiêu hoá mới có khả năng gây bệnh

Đáp án: C

45 Đặc điểm sinh vật học của vi khuẩn tả:

A Chỉ tồn tại được ở pH 8,5 - 9,5

B Hiếu khí - kỵ khí tuỳ ngộ

Trang 18

8

C Kỵ khí tuyệt đối

D Oxidase (-)

Đáp án: B

46 Khả năng gây bệnh của vi khuẩn tả chủ yếu dựa vào:

A Ngoại độc tố gây rối loạn hấp thu nước và điện giải

B Sự xâm nhập của tả vào bào tương niêm mạc ruột làm hoại tử niêm mạc

C Nội độc tố gây huỷ hoại niêm mạc ruột

D Các enzym của tả gây rối loạn hấp thu tinh bột ở niêm mạc ruột

Đáp án: A

47 Đặc điểm bệnh học của Haemophilus influenzae:

A Khoảng 75% trẻ em mắc bệnh viêm đường hô hấp do nhiễm vi khuẩn này

B Khảng 75% trẻ lành có mang vi khuẩn này ở họng, mũi

C Vi khuẩn gây bệnh thường là vi khuẩn không có vỏ, typ a

D Vi khuẩn gây bệnh thường là vi khuẩn không có vỏ, typ b

49 Thử nghiệm Koch chứng tỏ miễn dịch của cơ thể với vi khuẩn lao là:

A Đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào

B Đáp ứng miễn dịch thể dịch

C Phản ứng trung hoà độc tố

D Đáp ứng của cả miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

Đáp án: A

50 Đặc điểm sinh vật học của nhóm Clostridium:

A Trực khuẩn Gram (+), hiếu khí kỵ khí tuỳ ngộ

B Trực khuẩn Gram (-), kỵ khí tuyệt đối

C Trực khuẩn Gram (+), kỵ khí tuyệt đối

D Trực khuẩn Gram (+), hiếu khí tuyệt đối

Đáp án: C

Trang 19

A Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn

B Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn

vi sinh vật

B Có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da

C Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật

D Gây độc hại cho cơ thể

Đáp án: Câu D

4 Kháng sinh làm hư hại màng nguyên tương vi khuẩn theo cơ chế:

A Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của vách vi khuẩn

B Kháng sinh làm tăng tính thấm chọn lọc của màng nguyên tương vi khuẩn

C Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương

D Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu của màng nhân

Đáp án: Câu C

5 Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn theo một trong các cơ chế sau:

A Phá hủy tiểu phần 30S của ribosom

B Phá hủy tiểu phần 50S của ribosom

C Cản trở sự liên kết của các acid amin ở tiểu phần 50S

D Tác động vào enzym catalase ở tiểu phần 50S

Đáp án: Câu C

6 Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần 30S của vi khuẩn là:

Trang 20

10

A Kháng sinh phá hủy ARN thông tin

B Kháng sinh cản trở ARN thông tin trượt trên polysom

C Kháng sinh gắn vào 30S của ribosom, gây nên đọc sai mã của ARN thông tin

D Kháng sinh phá hủy các ARN vận chuyển

Đáp án: Câu B

7 Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh trong sinh tổng hợp acid nucleic của

vi khuẩn:

A Ức chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của AND

B Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN

C Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ADN

D Ngăn cản sinh tổng hợp AND-polymerase phụ thuộc ARN

Đáp án: Câu A

8 Kháng sinh tác động lên vách của tế bào vi khuẩn làm cho:

A Vi khuẩn sinh ra không có vách, do đó dễ bị tiêu diệt

B Chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách bị thay đổi, vi khuẩn bị tiêu diệt

C Vách không còn khả năng phân chia nên vi khuẩn bị tiêu diệt

D Các thụ thể trên bề mặt vách bị phá hủy nên vi khuẩn bị tiêu diệt

Đáp án: Câu A

9 Chất sát khuẩn là những chất:

A Ức chế sự phát triển của vi sinh vật ở mức độ phân tử

B Gây độc hại cho mô sống của cơ thể

C Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật hay sát trùng ngoài da

D Độc tính cao nên không thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da

Đáp án: Câu B

10 Chất tẩy uế có đặc điểm:

A Có nguồn gốc từ các chất hóa học hay từ động vật, thực vật

Trang 21

11

12 Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gien đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách:

A Làm giảm tính thấm của vách

B Làm giảm tính thấm của màng nguyên tương

C Làm giảm tính thấm của màng nhân

D Làm giảm tính thấm của vỏ

Đáp án: Câu B

13 Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế:

A Vi khuẩn sản xuất enzym để phá hủy hoạt tính của thuốc

B Vi khuẩn làm giảm khả năng thẩm thấu của vách tế bào đối với thuốc

C Vi khuẩn không còn enzym nên không chịu ảnh hưởng của kháng sinh

D Vi khuẩn không còn màng tế bào

Đáp án: Câu A

14 Đặc điểm của đề kháng thu được trong kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn:

A Chiếm tỷ lệ thấp trong sự kháng thuốc của vi khuẩn

B Kháng thuốc theo cơ chế đột biến là chủ yếu

C Các gien đề kháng có thể nằm trên nhiễm sắc thể, plasmid hay transposon

D Gien đề kháng chỉ được truyền từ vi khuẩn đực F+ sang vi khuẩn cái F-

Đáp án: Câu C

15 Đặc điểm của vi khuẩn có R-plasmid:

A Tồn tại được trong môi trường có kháng sinh

B Không tồn tại được trong môi trường có kháng sinh

C Có ở những vi khuẩn nhạy cảm với kháng sinh

D Có ở mọi loại vi khuẩn gây bệnh

A Các vi khuẩn kháng thuốc bị tiêu diệt

B Các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc bị tiêu diệt

C Các vi khuẩn nhạy cảm được tự do phát triển mà không bị ức chế cạnh tranh bởi

các vi khuẩn khác

D Tất cả các vi khuẩn nhạy cảm và kháng thuốc đều bị tiêu diệt

Đáp án: Câu B

Trang 22

12

18 Một trong những biện pháp phòng chống kháng thuốc ở vi khuẩn là:

A Chỉ điều trị khi có kết quả kháng sinh đồ

B Chỉ điều trị khi phân lập, định danh được vi khuẩn

C Chọn kháng sinh theo kết quả kháng sinh đồ

D Phối hợp nhiều loại kháng sinh và tăng liều kháng sinh

Đáp án: Câu C

19 Một số khái niệm về nhiễm trùng:

A Bệnh nhiễm trùng thể ẩn: trạng thái bệnh kéo dài, triệu chứng không dữ dội

B Bệnh nhiễm trùng cấp tính: diễn tiến bệnh nhanh, sau đó bệnh nhân thường

tử vong

C Bệnh nhiễm trùng mạn tính: bệnh kéo dài, triệu chứng không dữ dội

D Nhiễm trùng tiềm tàng: người bị nhiễm trùng không có dấu hiệu lâm sàng

Đáp án: Câu C

20 Tính gây bệnh của vi sinh vật phụ thuộc vào:

A Độc lực của vi sinh vật

B Độc tố của vi khuẩn gây bệnh xâm nhập

C Đường xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh vào cơ thể

D Đường xâm nhập của vi sinh vật vào cơ thể

Đáp án: Câu A

21 Đặc điểm của bệnh nhiễm trùng mạn tính:

A Bệnh kéo dài, triệu chứng không dữ dội

B Bệnh kéo dài, không có dấu hiệu lâm sàng

C Hay gặp hơn các thể bệnh nhiễm trùng khác

D Thường không tìm thấy vi sinh vật gây bệnh trong bệnh phẩm

Đáp án: Câu A

22 Coagulase của một số vi khuẩn có tác dụng:

A Làm tan chất tạo keo và sợi cơ của cơ thể

B Làm tan hồng cầu

C Giúp vi khuẩn bám chắc vào niêm mạc đường hô hấp

D Làm đông kết huyết tương

Đáp án: Câu D

23 Ngoại độc tố của vi khuẩn có tính chất:

A Được giải phóng ra trong quá trình vi khuẩn bị ly giải

B Gây rối loạn điển hình đặc biệt

C Tính kháng nguyên mạnh do bản chất là glycopeptid

D Bị hủy ở 100°C sau 30 phút

Đáp án: Câu B

24 Các tính chất của nội độc tố vi khuẩn:

A Tính kháng nguyên thay đổi tùy theo loại vi khuẩn

B Có kháng độc tố điều trị

C Chỉ được giải phóng ra khi tế bào vi khuẩn bị ly giải

D Chịu nhiệt kém

Đáp án: Câu C

Trang 23

13

25 Các tính chất của nội độc tố vi khuẩn:

A Có ở các Clostridium, bạch hầu, tả, E coli, Shigella

B Chỉ có ở vi khuẩn Gram âm

B Làm tan tơ huyết

C Làm đông kết huyết tương

D Làm vô hiệu hóa kháng thể IgA1

Đáp án: Câu D

28 Các đặc điểm của interferon (IFN):

A Xuất hiện từ ngày 4-7 sau khi có virus xâm nhập cơ thể

B IFN của loài động vật nào sản xuất ra chỉ có tác dụng với loài đó

C Có tác dụng đặc hiệu với kháng nguyên

D Ngăn chặn virus nhân lên do phá vỡ vỏ capsid của virus

Đáp án: Câu B

29 Trong hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể, hàng rào đầu tiên chống lại sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào cơ thể là:

A Hàng rào da, hàng rào tế bào

B Hàng rào niêm mạc, hàng rào tế bào

C Hàng rào da, hàng rào niêm mạc

D Hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch

Đáp án: Câu C

30 Cầu khuẩn là:

A Những vi khuẩn hình cầu

B Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu

C Có đường kính trung bình khoảng 1nm

D Sắp xếp thành từng đám hay rải rác

Đáp án: Câu B

31 Chức năng màng nguyên sinh tế bào vi khuẩn:

A Thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tan

B Là nơi tổng hợp nội độc tố của vi khuẩn Gram âm

C Là nơi cung cấp thức ăn cho tế bào

Trang 24

14

D Là nơi tổng hợp các ngoại độc tố của tế bào

Đáp án: Câu A

32 Chức năng của vách vi khuẩn:

A Thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tan

B Là nơi tập trung của các enzym chuyển hóa và hô hấp

C Tham gia tổng hợp vỏ của vi khuẩn Gram âm

D Mang những kháng nguyên quan trọng của vi khuẩn

Đáp án: Câu D

33 Đặc điểm vỏ và lông của vi khuẩn:

A Vỏ chỉ có ở vi khuẩn Gram âm

B Vỏ có cấu tạo là polysccharit hoặc polypeptid

C Lông có bản chất là polysccharit

D Mọi vi khuẩn Gram âm đều có lông

Đáp án: B

34 Sinh lý của vi khuẩn:

A Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng

B Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn dị dưỡng

C Vi khuẩn chuyển hóa được nhờ có ARN vận chuyển

D Sự dinh dưỡng của vi khuẩn nhờ khả năng vận chuyển qua màng của ARN vận chuyển

Đáp án: Câu B

35 Khái niệm xoắn khuẩn:

A Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông

B Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động

C Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân

37 Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn :

A Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô

B Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô

C Không có enzym nội bào

D Chứa nội độc tố

Đáp án: Câu A

38 Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:

A Có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử

B Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn

C Là nơi tổng hợp các Ribosom cho tế bào

Trang 25

B Một số enzym ngoại bào của vi khuẩn

C Sự xâm nhập và sinh sản của vi khuẩn

D Sự bám vào tế bào của vi khuẩn

Đáp án: Câu C

41 Muốn xác định được typ sinh hoá của vi khuẩn đường ruột phải:

A Xác định tính chất sinh vật hóa học của vi khuẩn

B Phải có môi trường phân biệt chọn lọc khá SS

C Phải có môi trường phân biệt chọn lọc ít Mac conkey

D Phải có môi trường giàu dinh dưỡng BA

Đáp án: A

42 Đặc điểm của họ vi khuẩn đường ruột:

A Là những trực khuẩn Gram âm, có lông quanh thân

B Là những trực khuẩn Gram dương, di động (+/-)

C Sử dụng đường glucose, sinh hơi (+/-)

D Sinh nha bào hoặc không tuỳ theo loại vi khuẩn

44 Đặc điểm gây bệnh sốt thương hàn của Salmonella:

A Vi khuẩn xâm nhập cơ thể theo đường tiêu hoá, đường hô hấp

B Vi khuẩn bám trên bề mặt niêm mạc ruột non làm niêm mạc bị hoại tử

C Vi khuẩn nhân lên trong hạch mạc treo ruột

D Phải có khoảng 102 - 103 vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể theo đường tiêu hoá mới có khả năng gây bệnh

Đáp án: C

45 Salmonella có thể gây ra những bệnh cảnh sau:

A Viêm dạ dày, hạch mạc treo ruột

B Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn

C Viêm não xơ chai bán cấp

Trang 26

16

D Viêm gan mạn tính

Đáp án: B

46 Đặc điểm sinh học của Haemophilus influenzae:

A Có lông hoặc không có lông tuỳ theo điều kiện phát triển

B Có vỏ hoặc không vỏ tuỳ theo điều kiện phát triển

C Cầu trực khuẩn nhỏ, Gram dương

D Chỉ nuôi cấy được trên môi trường giàu chất dinh dưỡng: thạch máu, CA

48 Vi khuẩn Chlamydia bắt buộc phải sống ký sinh nội bào vì:

A Không có enzym nội bào nên không tự chuyển hoá, trao đổi chất

B Không có enzym ngoại bào nên không tự chuyển hoá, trao đổi chất

C Không có khả năng tạo ATP bằng hiện tượng oxy hóa

D Không có vách nên không thể tồn tại ngoài môi trường

Đáp án: C

49 Đặc điểm sinh vật học của vi khuẩn lao:

A Trực khuẩn ngắn, Gram âm

B Trực khuẩn mảnh, đôi khi phân nhánh

C Di động (+), không sinh nha bào

D Trong điều kiện không thuận lợi có thể sinh nha bào

Đáp án: B

50 Đặc điểm sinh vật học của vi khuẩn lao:

A Kỵ khí tuyệt đối

B Có tốc độ tăng trưởng chậm hoặc rất chậm

C Dễ phát triển trên các môi trường nuôi cấy thông thường

D Khi nhuộm bằng phương pháp nhuộm Gram vi khuẩn bắt màu đỏ

Đáp án: B

- HẾT -

Trang 27

2 Đặc điểm các kháng nguyên hòa tan của virus:

A Là những thành phần của hạt virus đã được tách ra trong quá trình sản xuất vac-xin

B Là các ngoại độc tố của virus tổng hợp ra trong quá trình nhân lên

C Các kháng nguyên này ít có giá trị trong chẩn đoán và sản xuất vac-xin

D Các kháng nguyên này rất có giá trị trong chẩn đoán và sản xuất vac-xin

Đáp án: Câu C

3 Đặc điểm kháng nguyên acid nucleic của virus:

A Acid nucleic là những kháng nguyên hoàn toàn

B Acid nucleic là những kháng nguyên không hoàn toàn

C Nucleoprotein là những kháng nguyên không hoàn toàn

D Kháng nguyên nucleoprotein có ở những virus có cấu trúc đối xứng khối

5 Cơ chế đề kháng thuốc kháng sinh là do:

A Vi khuẩn làm tăng tính thấm của màng nguyên tương

B Vi khuẩn làm mất đích tác động của thuốc

C Vi khuẩn tạo ra các isoenzym không có ái lực với thuốc nữa

D Vi khuẩn ức chế sinh tổng hợp acid nucleic

Đáp án: Câu C

6 Kháng sinh đồ là kỹ thuật:

A Xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh

B Xác định độ nhạy cảm của kháng sinh với vi khuẩn

C Xác định vi khuẩn gây bệnh sau khi phân lập, định danh vi khuẩn

D Xác định nồng độ kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn

Đáp án: Câu A

7 Biện pháp hạn chế gia tăng vi khuẩn kháng kháng sinh:

A Chọn lựa kháng sinh theo chẩn đoán lâm sàng

Trang 28

18

B Tăng liều lượng kháng sinh

C Chỉ dùng kháng sinh để điều trị khi có dấu hiệu nhiễm trùng

D Dùng kháng sinh đủ liều lượng, thời gian

Đáp án: Câu D

8 Một số khái niệm về nhiễm trùng:

A Nhiễm trùng là sự xâm nhập vào mô của các vi sinh vật gây bệnh

B Nhiễm trùng là sự xâm nhập vào cơ thể của các vi sinh vật

C Nhiễm trùng mạn tính: do một số virus, thời gian ủ bệnh kéo dài

D Nhiễm trùng tiềm tàng: không có dấu hiệu lâm sàng, không tìm thấy vi sinh vật

B Một số enzym ngoại bào của vi khuẩn

C Sự xâm nhập và sinh sản của vi khuẩn

D Sự bám vào tế bào của vi khuẩn

A Là chất độc do vi khuẩn tiết ra trong quá trình phát triển

B Có ở các vi khuẩn Gram dương

C Bản chất: Lipopolysaccharit

D Tính kháng nguyên mạnh

Đáp án: Câu C

13 Đặc điểm nhân lên của virus:

A Chỉ nhân lên được trong tế bào sống

B Chỉ nhân lên được trong tế bào sống cảm thụ

C Chỉ nhân lên được trong cơ thể sống

D Có thể nhân lên được trong môi trường nhân tạo chuyên biệt

Đáp án: Câu B

Trang 29

19

14 Đặc điểm của interferon:

A Bản chất là kháng thể dịch thể

B Bản chất là lipo-polysaccharit

C Có tác dụng ức chế hoạt động của ARN vận chuyển của virus

D Có tác dụng ức chế hoạt động của ARN thông tin của virus

D Tùy mỗi loại vi khuẩn mà một trong các thành phần trên quyết định

tính đặc hiệu kháng nguyên thân

Đáp án: Câu A

16 Kháng nguyên enzym của vi khuẩn có đặc điểm:

A Là nhóm enzym nội bào

B Là enzym độc lực của nhóm enzym ngoại bào

C Bản chất là phức hợp lipid-polysaccharit nên tính sinh miễn dịch yếu

D Bản chất là ngoại độc tố nên tính sinh miễn dịch cao

Đáp án: Câu B

17 Kháng nguyên enzym của vi khuẩn có đặc điểm:

A Là các polipeptid hoặc phức hợp protid nên tính kháng nguyên mạnh

B Là các chuỗi ngắn polysaccharit nên tính kháng nguyên yếu

C Độc lực mạnh nên không thể dùng trong điều trị một số bệnh

D Độc lực mạnh nên được sử dụng trong chẩn đoán một số bệnh

Đáp án: Câu A

18 Đặc điểm kháng nguyên vỏ của vi khuẩn:

A Bản chất hóa học là polypeptid hoặc polysaccharit

B Vỏ chỉ có ở vi khuẩn Gram dương

C Kích thích cơ thể sinh miễn dịch mạnh do bản chất là polypeptid

D Gây được miễn dịch nhưng yếu do bản chất là lipid

Đáp án: Câu A

19 Đặc điểm vỏ của vi khuẩn:

A Quan sát được vỏ khi nhuộm bằng phương pháp nhuộm Gram

B Là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao bên ngoài vách của một số vi khuẩn

C Chỉ có ở những vi khuẩn Gram âm

D Chỉ có ở những vi khuẩn không có vách

Đáp án: Câu B

20 Bản chất hóa học của vỏ vi khuẩn có hai loại:

A Polypeptid hoặc lipoprotein

B Polysaccharit hoặc protein

C Polypeptid hoặc polysaccharit

Trang 30

20

D Protein hoặc lipoprotein

Đáp án: Câu C

21 Đặc điểm vỏ của vi khuẩn:

A Là một kháng nguyên hoàn toàn

B.Có tính kháng nguyên nhưng yếu

C Có thể chế thành giải độc tố do bản chất là protein

D Không thể chế thành vac-xin do không gây được miễn dịch

Đáp án: Câu B

22 Vỏ của một số vi khuẩn có tác dụng chống lại sự thực bào do:

A Có lớp vỏ dày nên đại thực bào không tiêu diệt được vi khuẩn

B Có khả năng tiết ra độc tố tiêu diệt đại thực bào

C Làm tăng sự opsonin hóa giúp vi khuẩn tồn tại

D Có khả năng bão hòa sự opsonin hóa giúp vi khuẩn tồn tại

Đáp án: Câu D

23 Lipopolysaccharit của vi khuẩn không được sử dụng để sản xuất thành vac-xin vì:

A Có tính độc cao nên gây nguy hiểm cho cơ thể

B Là một kháng nguyên không hoàn toàn nên tính sinh miễn dịch yếu

C Kháng thể được tạo ra bởi kháng nguyên này mang tính đa đặc hiệu

D Không có tính đặc hiệu kháng nguyên riêng

Đáp án: Câu C

24 Đặc điểm vỏ của vi khuẩn:

A Tất cả mọi vi khuẩn đều có vỏ

B Chỉ trực khuẩn Gram âm mới có vỏ

C Tất cả vi khuẩn có vỏ đều là vi khuẩn gây bệnh

D Một số vi khuẩn có thể có vỏ hoặc mất vỏ trong quá trình phát triển

Đáp án: Câu D

25 Đặc điểm lông của vi khuẩn:

A Tất cả các vi khuẩn đều có lông

B Lông giúp cho vi khuẩn bám được lên bề mặt tế bào

C Lông được tạo thành bởi các protein sợi

D Là một bán kháng nguyên do bản chất là các sợi polysaccharit trùng hợp

Đáp án: Câu C

26 Đặc điểm lông của vi khuẩn:

A Là một kháng nguyên hoàn toàn

B Là một bán kháng nguyên

C Không có vai trò kháng nguyên

D là cầu giao phối giúp cho vi khuẩn truyền các yếu tố di truyền

Đáp án: Câu A

27 Tính chất sau không phải là đặc điểm của lông vi khuẩn:

A Lông mọc từ nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn

B Lông được tổng hợp từ các acid amin dạng D

C Chỉ những vi khuẩn có lông mới di động được

Trang 31

A Sau khi đã loại bỏ virus và nước nuôi cấy virus

B Sau khi đã loại bỏ các thành phần của tế bào

C Sau khi đã loại bỏ virus và các thành phần của tế bào

D Sau khi đã loại bỏ nước nuôi cấy virus và các thành phần của tế bào

Đáp án: Câu C

29 Đặc điểm tính kháng nguyên của các thành phần hạt virion:

A Vỏ capsid có tính kháng nguyên đặc hiệu nhất

B Vỏ envelop có tính kháng nguyên đặc hiệu nhất

C Acidnucleic không có tính kháng nguyên

D Acidnucleic có tính kháng nguyên cao

Đáp án: Câu A

30 Đặc điểm kháng nguyên của vỏ capsid của virus:

A Bản chất vỏ capsid là lipoprotein nên có tính kháng nguyên cao

B Chứa phần lớn protein của virus nên là những kháng nguyên quan trọng

C Là một phức hợp kháng nguyên nucleoprotein

D Là một phức hợp kháng nguyên glucoprotein

Đáp án: Câu B

31 Đặc điểm kháng nguyên của vỏ envelop của virus:

A Bản chất vỏ là lipoprotein nên tính kháng nguyên không mạnh

B Bản chất vỏ là glycoprotein nên tính kháng nguyên không mạnh

C Vỏ có thể là lipoprotein hoặc glycoprotein

D Vỏ có chứa các kháng nguyên đặc hiệu hemaglutinin và neraminidase

Đáp án: Câu C

32 Đặc điểm kháng nguyên của vỏ envelop của virus:

A Các gai nhú trên vỏ là những kháng nguyên quan trọng trong chẩn đoán

B Các gai nhú trên vỏ là những kháng nguyên ít có giá trị trong chẩn đoán

C Các gai nhú trên vỏ có tác dụng giúp virus di chuyển trong gian bào

D Các gai nhú trên vỏ có tác dụng giúp virus xâm nhập vào tế bào

Đáp án: Câu A

33 Cầu khuẩn là:

A Những vi khuẩn hình cầu

B Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu

C Có đường kính trung bình khoảng 1nm

D Sắp xếp thành từng đám hay rải rác

Đáp án: Câu B

34 Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:

A Có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử

B Là nơi tổng hợp ngoại độc tố của vi khuẩn

C Là nơi tổng hợp các ribosom cho tế bào

Trang 32

22

D Là nơi bám của các lông của vi khuẩn

Đáp án: Câu A

35 Chức năng của vách vi khuẩn:

A Thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tan

B Là nơi tập trung của các men chuyển hóa và hô hấp

C Tham gia tổng hợp các enzym ngoại bào

D Mang những kháng nguyên quan trọng của vi khuẩn

Đáp án: Câu D

36 Đặc điểm hô hấp của vi khuẩn:

A Hô hấp kỵ khí: chất nhận điện tử cuối cùng là ion

B Hô hấp hiếu khí: O2 là chất nhận điện tử cuối cùng

C Hô hấp hiếu kị khí tùy ngộ: chất nhận điện tử cuối cùng là một chất vô cơ

D Hô hấp hiếu kị khí tùy ngộ: chất nhận điện tử cuối cùng là một chất vô cơ hoặc

hữu cơ

Đáp án: Câu B

37 Đặc điểm sinh sản và phát triển của vi khuẩn:

A Đa số vi khuẩn sinh sản theo kiểu nảy chồi

B Đa số vi khuẩn sinh sản theo kiểu trực phân

C Khuẩn lạc là một tế bào vi khuẩn thuần khiết

D Hình dạng khuẩn lạc chính là hình dạng của vi khuẩn

Đáp án: Câu B

38 Các tính chất của đột biến vi khuẩn có đặc điểm:

A Hiếm: tần suất đột biến từ 106-1011

B Độc lập và đặc hiệu: di truyền cho thế hệ sau

C Ngẫu nhiên: đột biến tính chất này không ảnh hưởng đến đột biến

tính chất khác

D Vững bền: đặc tính đột biến di truyền cho thế hệ sau

Đáp án: Câu D

39 Các phương thức vận chuyển di truyền:

A Tiếp hợp: là sự vận chuyển một đoạn AND của vi khuẩn cho nạp vào vi

hai vi khuẩn tiếp xúc với nhau

D.Tải nạp chung hoàn chỉnh: đoạn gien của vi khuẩn cho mang sang nằm tự do trong

bào tương vi khuẩn nhận

Đáp án: Câu B

Ngày đăng: 18/02/2021, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w