Neỏu cho m gam hoón hụùp X treõn vaứo moọt lửụùng dử axit nitric ủaởc nguoọi, sau khi phaỷn ửựng keỏt thuực sinh ra 6,72 lớt khớ NO 2 (saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt, ủktc).. Giaự trũ cuỷa [r]
Trang 11.Từ phản ứng khử độc một lượng nhỏ khí clo trong phòng thí nghiệm: 2NH3 + 3Cl2 6HCl + N2
Kết luận nào sau đây đúng?
A NH3 là chất khử B NH3 là chất oxi hoá C Cl2 vừa oxi hoá vừa khử D Cl2 là chất khử
2.Có thể dùng chất nào sau đây làm thuốc thử để nhận biết hai dung dịch AlCl3 và ZnCl2 ?
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch NH3 D dung dịch H2SO4
3 Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54g.
Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: A 0,5g B 0,49g C 9,4g D 0,94g
4.Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:
A.Tạo ra khí có màu nâu B.Tạo ra dung dịch có màu vàng
C.Tạo ra kết tủa có màu vàng D.Tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí
5.Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế nitơ bằng cách nhiệt phân amoni nitrit Tính khối lượng amoni nitrit
cần nhiệt phân để thu được 5,6 lit N2 (đktc) A 8g b 32g C 20g D 16g
6 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm : (NH4)2CO3 , NH4HCO3 thu được 13,44 lit khì NH3 và 11,2 lit khí
CO2(đktc).Tổng số mol muối là : A.0,1 mol B.0,4 mol C.0,5 mol D.0,6 mol
7 Có 6 lọ mất nhãn chứa 6 dung dịch sau: NH4Cl, NaNO3, (NH4)2SO4, CuSO4, MgCl2, ZnCl2 Chỉ dùng hoá chất nào
sau đây có thể nhận ra cả 6 chất trên A Quỳ tím B dung dịch NaOH C.dung dịch Ba(OH)2 D NH3
8 Cho phương trình X + HNO3 Fe(NO3)3 + H2O
X có thể là chất nào trong các chất sau đây ? A FeO hoặc Fe(OH)2 B Fe3O4 hoặc Fe C Fe(OH)3 hoặc Fe2O3 D Fe hoặc FeO
11 Cho 30 lớt N2;30 lớt N2 trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra thể tích NH3(đktc) khi hiệu suất phản ứng đạt 30% là
a 80% b50% c60% d 85%
13 Từ 100 mol NH3 cú thể điều chế ra bao nhiờu mol HNO3 theo qui trỡnh cụng nghiệp với hiệu suất 80%?
a NaNO3;AuNO3;Hg(NO3)2 b Cu(NO3)2;Ba(NO3)2;Ni(NO3)2
15 Thuốc nổ đen là hỗn hợp các chất nào sau?
a KNO3;S b KClO3;C;S c KNO3;S;C d KClO3;C
16: Thổi từ từ cho đến dư khí NH3 vào dung dịch X thỡ cú hiện tượng: ban đầu xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa
tan hết Vậy dung dịch X chứa hỗn hợp:A Al(NO3)3 và AgNO3. B Al2(SO4)3 và ZnSO4.C Cu(NO3)2 và
AgNO3.D CuCl2 và AlCl3
20 Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng
16,75 Thể tích NO và N2O (đktc) thu được là: A 2,24 lít và 6,72 lít B 2,016 lít và 0,672 lít C 0,672 lít và 2,016 lít D 1,972 lít và 0,448 lít
21 Hoà tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được 6,72 lit khí NO
và dung dịch X Đem cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A 77,1g B 71,7g
C 17,7g D 53,1g
Trang 222.Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 thu được 2,24 lit khí NO (đktc) Nếu thay
dung dịch HNO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được khí gì, thể tích là bao nhiêu (đktc)?
A H2, 3,36 lit B SO2, 2,24 lit C SO2, 3,36lit D H2, 4,48 lit
23 Để m(g) bột sắt ngoài không khí một thời gian thu được12g hỗn hợp gồm :FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe Hòa tan hoàn
toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đo ở đktc) m có khối lượng là:A
24.A là oxit của một kim loại hoá trị m.Hoà tan hoàn toàn 1,08 gam A trong HNO3 loãng thu 0,112 lit NO (đktc)
Công thức phân tử của A là : A.Cu2O B.FeO C.A hoặc B D.Fe3O4
25.Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
A Cu(NO3)2 , AgNO3 , NaNO3 B KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3 C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
26.Từ 6,72 lit NH3 (đktc) thì thu được bao nhiêu lit dung dịch HNO3 3M ?
Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%: A 0,3 lit B 0,33 lit C 0,08 lit D 3,3 lit
27.Trong một bình kín chứa 10 lit nito và 10 lit hiđro ở 00C và áp suất 10atm.Sau phản ứng tổng hợp amoniac,đưa bình về
00C Biết có 60% hiđro tham gia phản ứng áp suất trong bình sau phản ứng làA.10 atm B.8 atm C.9atm
28.Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?
A.NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3 B.NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3 C.NH4Cl, NH4NO3,NH4NO2, D.NH4NO3,NH4HCO3, (NH4)2CO3
29.Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm
NO và NO2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là: A 86,4lít B 8,64 lít C 19,28lít D 192,8lít
30.Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4lít (các khí
được đo cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là : A 50%B 30% C 20% D 45%
31.Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,FeCO3 lần lượt
phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A 8 B 5 C 7 D 6
32.Khi hoà tan khí NH3 vào nước ta được dung dịch, ngoài nước còn chứa:A NH4OH B NH3 C.NH4+ vàOH- D NH3 ,NH4+ và OH
33.Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
A.CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan B.H2SO4đặc , CaO khan, P2O5 C.NaOH rắn, Na, CaO khan D.CaCl2 khan, CaO khan, NaOH rắn
34.Cho 1,5 lit NH3 đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng thu được chất rắn A và giải phóng khí B Để tác
dụng vừa đủ với chất rắn A cần một thể tích dung dịch HCl 2M là : A.300 ml B.200 ml C.100 ml D.kết quả khác
35.Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch : (NH4)2SO4, AlCl3, FeCl3, CuCl2, ZnCl2?
A Dung dịch NH3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch Ca(OH)2
36.Hỗn hợp Y gồm MgO và Fe3O4 Y tác dụng vừa đủ với 52,92 gam dung dịch H2SO4 25% (loãng) Mặt khác Y
tác dụng với lượng dư HNO3 đặc nóng tạo thành 739,2 ml khí NO2 (27,30C ; 1 atm ).Khối lượng hỗn hợp Y làA.8,56 gam B.7,56 gam C.4 gam D.6,96 gam
37.Cho hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hoá trị không đổi ) Hoà tan hết 2,78 gam A trong dung dich
HCl thu được 1,568 lít H2 Mặt khác hoà tan hết 2,78 gam Atrong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,344 lít (đktc) khí NO duy nhất Kim loại M là :A.Al B.Mg C.Cr D.Zn
38.Hòa tan hoàn toàn 28,8 g kim loại Cu vào dung dịch HNO3loãng, tất cả khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2
rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là:
A.100,8 l B.10,08l C.50,4 l D.5,04 l
40.Cho dung dịch KOH đến dư vào 100 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thể tích khí thoát ra ở đktc là
bao nhiêu? A 2,24 lít B 22,4 lít C 4,48 lít D 44,8 lít
Trang 330.Cho 6,3 g hỗn hợp Al ,Mg vào 500 ml dung dịch HNO3 ( lỗng ) 2M thấy cĩ 4,48 lít khí NO ở đktc và dung
dịch A.Nồng độ mol của HNO3 trong dung dịch A là : A.0,2 M B.0,8 M C.0,4 M D.0,6 M
41.Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 cĩ số mol bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp
khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05mol NO Tổng số mol của hỗn hợp là: A 0,12 mol B 0,24 mol
C 0,21 mol D 0,36 mol
42.Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (lỗng) thì thu được bao nhiêu lít
khí NO (đktc)?A 0,67 lít B 1,344 lit C 0,896 lít D 14,933 lít
43.Nung nĩng 27,3g hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2, hỗn hợp khí thốt ra được dẫn vào 89,2ml H2O thì cịn dư 1,12lít
khí (đktc) khơng bị hấp thụ (lượng O2 hồ tan khơng đáng kể).Khối lượng Cu(NO3)2 ban đầu và nồng độ % của dung dịch axit tạo thành làA 18,8 g ;12,6% B 18,6 g ; 12,6% C 8,5 g ;12,2% D 18,8 g ; 12%
44 NH3 cĩ những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau:
1) Hũa tan tốt trong nước 2) Nặng hơn khơng khí 3) Tác dụng với axit 4) Khử được một số oxit kim lọai5) Khử được hidro 6) DD NH3 làm xanh quỳ tớm Những câu đúng là:
A 1, 4, 6B 1, 2, 3 C 1, 3, 4, 6 D 2, 4, 5
Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
A 400 B 120 C 240 D 360
46.Hỗn hợp khớ A gồm N2 và H2 cú tỉ lệ 1: 3 về thể tích Sau pứ thu được hh khí B Tỉ khối của A so với B là 0,6
Hiệu suất pứ tổng hợp NH3 là: b A 80% B 50% C 70% D 85%
47.Cho phản ứng sau: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O Giá trị của a, d, e lần lượt là:
A 4, 18, 9 B 8, 24, 12 C 4, 6, 3 D 8,3,15
49 Hũa tan hồn tồn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nĩng thu được 1,344 lít khớ
NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A 21,95% và 0,78 B 78,05% và 2,25 C 21,95% và 2,25 D 78,05% và 0,78
50 Cho phương trỡnh hoỏ học: Fe3 O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương trỡnh hoỏ học trờn với hệ số của cỏc chất là những số nguyờn, tối giản thỡ hệ số của HNO3 là A 23x - 9y B 45x - 18y C 13x - 9y D 46x - 18y
rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hồn tồn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y cú pH bằng : A
1 B 4 C 3 D 2
52: Hấp thụ hồn tồn 0,672 lớt khớ CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu
được x gam kết tủa Giá trị của x là
52: Khi so sỏnh NH3 với NH4+, phỏt biểu khụng đúng là:
A Trong NH3 và NH4+, nitơ đều cĩ số oxi hĩa -3 B NH3 cĩ tính bazơ, NH4+ cú tớnh axit
C Trong NH3 và NH4+, nitơ đều cĩ cộng hĩa trị 3 D Phõn tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hĩa trị
53: Cho dĩy cỏc chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa cú tớnh oxi húa,
54: Khụng khớ trong phũng thớ nghiệm bị ụ nhiễm bởi khớ clo Để khử độc, cĩ thể xịt vào khơng khí dung dịch
nào sau đây?A Dung dịch NH3B Dung dịch NaClC.Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loĩng
55 Hoaứ tan hoaứn toaứn 19,2 gam ủồng baống dung dũch HNO3 loaừng, toaứn boọ lửụùng NO (saỷn phaồm
khửỷ duy nhaỏt) sinh ra ủửụùc oxi hoaự hoaứn toaứn bụỷi oxi thaứnh NO2, rồi súc vaứo nửụực cuứng vụựi doứng khớ O2 ủeồ chuyeồn hoaự heỏt thaứnh HNO3 Toồng theồ tớch khớ O2 (ủktc) ủaừ phaỷn ửựng laứ:
56 Coự 4 oỏng nghieọm ủửùng 4 dung dũch FeCl3, CuCl2, AlCl3, ZnCl2 Neỏu thẽm tửứ tửứ dung dũhc NaOH
cho ủeỏn dử lần lửụùt vaứo 4 õng nghieọm trẽn, sau ủoự thẽm tieỏp dung dũch NH3 dử vaứo, thỡ soỏ oỏng nghieọm cuoỏi cuứng vaĩn coự keỏt tuỷa laứ:A 1 B 2 C 3 D 4
57 ẹeồ phãn bieọt Fe2O3 vaứ Fe3O4 ngửụứi ta duứng:
Trang 4A dung dũch NaOh B dung dũch H2SO4 loaừngC dung dũch HCl D dung dũch HNO3
58 Cho 2,16 gam Mg taực dúng vụựi dung dũch HNO3 dử Sau khi phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn thu ủửụùc
0,896 lớt khớ NO (ủktc) vaứ dung dũch X Khoỏi lửụùng muoỏi khan thu ủửụùc khi laứm bay hụi dung dũch X laứ:
59 Cho cãn baống hoaự hóc: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) , phaỷn ửựng thuaọn nghũch laứ phaỷn ửựng toaỷ
nhieọt.Cãn baống hoaự hóc khõng bũ chuyeồn dũch khi:
A thay ủoồi aựp suaỏt cuỷa heọ B thay ủoồi nồng ủoọ N2C thẽm chaỏt xuực taực Fe D thay ủoồi nhieọt ủoọ
60 theồ tớch dung dũch HNO3 67,5% (khoỏi lửụùng riẽng laứ 1,5 g/ml) cần duựng ủeồ taực dúng heỏt vụựi
xenlilozụ táo thaứnh 89,1 kg xenlulozụ nitrat laứ (bieỏt lửụùng HNO3 bũ hao hút laứ 20%)
61 Cho m gam hoĩn hụùp X gồm Al, Cu vaứo dung dũch HCl dử, sau khi keỏt thuực phaỷn ửựng sinh ra 3,36 lớt
khớ (ủktc) Neỏu cho m gam hoĩn hụùp X trẽn vaứo moọt lửụùng dử axit nitric ủaởc nguoọi, sau khi phaỷn ửựng keỏt thuực sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt, ủktc) Giaự trũ cuỷa m laứ:A 11,5 B 10,5 C
62 Theồ tớch dung dũch HNO3 1M (loaừng) ớt nhaỏt cần duứng ủeồ hoaứ tan hoaứn toaứn moọt hoĩn hụùp gồm
0,15 mol Fe vaứ 0,15 mol Cu laứ (bieỏt phaỷn ửựng táo chaỏt khửỷ duy nhaỏt laứ NO)A 1 lớt B 0,6 lớtC 0,8 lớt D 1,2 lớt
64 Cho 3,2g boọt Cu taực dúng vụựi 100ml dung dũch hoĩn hụùp gồm HNO3 0,8M vaứ H2SO4 0,2M Sau khi
caực phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn, sinh ra V lớt khớ NO (saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt, ủktc) Giaự trũ cuỷa V laứ:
65 Cho 11,36g hoĩn hụùp gồm Fe, FeO, Fe2O3 vaứ Fe3O4 phaỷn ửựng heỏt vụựi dung dũch HNO3 loaừng, dử thu
ủửụùc 1,344 lớt khớ NO (saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt, ủktc) vaứ dung dũch X Cõ cán dung dũch X thu ủửụùc m gam muoỏi khan Giaự trũ cuỷa m laứ:A 38,72 B 49,09 C 35,5 D 34,36
66 Khi cho Cu taực dúng vụựi dung dũch chửựa H2SO4 loaừng vaứ NaNO3, vai troứ cuỷa NaNO3trong phaỷn ửựng laứ:A chaỏt xuực taực B chaỏt khửỷ C chaỏt oxi hoaự D mõi trửụứng
67 Trong phoứng thớ nghieọm, ngửụứi ta ủiều cheỏ HNO3 tửứ:
A NH3 vaứ O2B.NaNO2 vaứ H2SO4 ủaởcC NaNO3 vaứ H2SO4 ủaởc D NaNO3 vaứ HCl ủaởc
68 Nung m gam boọt saột trong oxi, thu ủửụùc 3 gam hoĩn hụùp chaỏt raộn X Hoaứ tan heỏt hoĩn hụùp X trong
dung dũch HNO3 dử, thoaựt ra 0,56 lớt NO (saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt, ủktc) Giaự trũ cuỷa m laứ:A 2,62 B 2,32 C 2,52D 2,22
69 Hoaứ tan hoaứn toaứn hoĩn hụùp gồm 0,12 mol FeS2 vaứ a mol Cu2S vaứo axit HNO3 (vửứa ủuỷ), thu ủửụùc
dung dũch X (chổ chửựa hai muoỏi sunfat) vaứ khớ duy nhaỏt NO Giaự trũ cuỷa a laứ:A 0,04 B 0,075 C 0,12 D 0,06
70 Cho tửứng chaỏt: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần
lửụùt taực dúng vụựi HNO3 ủaởc, noựng Soỏ phaỷn ửựng thuoọc loái phaỷn ửựng oxi hoaự khửỷ laứ:
71 Amophot laứ hoĩn hụùp chửựa:A KH2PO4 vaứ (NH4)2HPO4 B KH2PO4 vaứ (NH4)3PO4
C (NH4)3PO4 vaứ (NH4)2HPO4 S.NH4H2PO4 vaứ (NH4)2HPO4
Baứi 37 Cho 5,6 gam boọt Fe taực dúng vụựi khớ oxi thu ủửụùc 7,52 gam hoĩn hụùp raộn X Cho hoĩn hụùp
raộn X taực dúng vụựi dung dũch HNO3 dử, thu ủửụùc V lớt khớ NO (saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt, ủktc) Giaự trũ cuỷa v laứ:
Baứi 1 X laứ hoĩn hụùp N2 vaứ H2, coự tổ khoỏi so vụựi H2 laứ 4,25 nung noựng X moọt thụứi gian trong bỡnh
kớn coự chaỏt xuực taực thớch hụùp, thu ủửụùc hoĩn hụùp khớ coự tổ khoỏi vụựi H2 laứ 6,8
Hieọu suaỏt cuỷa phaỷn ửựng toồng hụùp NH3 laứ:A 25% B 40%C 50% D 75%
Baứi 2 Hoaứ tan heỏt m gam Fe baống 400 ml dung dũch HNO3 1M sau khi phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn thu
ủửụùc dung dũch chửựa 26,44 gam chaỏt tan vaứ khớ NO ( saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt)
Trang 5Baứi 5 Hoaứ tan a gam hoĩn hụùp Cu vaứ Fe (trong ủoự Fe chieỏm 30% về khoỏi lửụùng) baống 50 ml dung
dũch HNO3 63% (D= 1,38 g/ml) Sau khi phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn thu ủửụùc chaỏt raộn X cãn naởng 0,75a gam, dung dũch Y vaứ 6,104 lớt hoĩn hụùp khớ NO vaứ NO2 (ủktc) Cõ cán dung dũch Y thu ủửụùc soỏ
67 Cho hoĩn hụùp Fe, Cu phaỷn ửựng vụựi dung dũch HNO3 loaừng Sau khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn, thu ủửụùc
dung dũch chổ chửựa moọt chaỏt tan vaứ ki loái dử Chaỏt tan ủoự laứ:
xảy ra hồn tồn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là A 10,8 và 2,24 B 10,8 và 4,48 C 17,8 và 2,24 D 17,8 và 4,48
39.Cho 5 gam hỗn hợp Fe và Cu (chứa 40% Fe )và một lượng dung dịch HNO3 1M khuấy đều cho phản ứng xảy ra
hồn tồn thì thu được phần rắn nặng 3,32 gam ; dung dịch B và khí NO Khối lượng muối tạo thành khi cơ cạn dung dịch B làA.7,26 gam B.5,4 gam C.7,24 gam D.5,04 gam