Câu 26: Ở điều kiện thường saccarozơ có thể phản ứng được với chất X cho dung dịch xanh lam.. Nước cứng tạm thờiA[r]
Trang 1Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
SỞ GD-ĐT BẠC LIÊU
Chữ kí giám thị 1: ………
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LỚP 12
NĂM HỌC 2012-2013
Mã đề thi 132
(Gồm 3 trang) * Môn thi: Hóa học ( Hệ giáo dục thường xuyên )
* Thời gian: 60 phút ( Không kể thời gian phát đề )
-ĐỀ
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Ca =40;
Al = 27; Zn = 65; Fe = 56; Mg = 24; Cl = 35,5; Ag = 108.
Câu 1: Dãy gồm các phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm là:
A Ba, Na, Ca B Na, Fe, K C Ba, Fe, K D Ni, Ba, K.
Câu 2: Khi xà phòng hoá tristearin bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
A natri oleat và glixerol B natri stearat và glixerol.
C natri oleat và etylen glicol D natri stearat và etylen glicol.
Câu 3: Chất gây nghiện và gây ung thư cho con người, có trong cây thuốc lá là:
Câu 4: Trong dung dịch có chứa các ion K+, Ag+, Ba2+ và một anion Anion đó là:
Câu 5: Chất X khi thủy phân trong môi trường axit loãng, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất X là:
A saccarozơ B tinh bột C xenlulozơ D protein.
Câu 6: Một loại Polietilen có phân tử khối là 49000 Hệ số trùng hợp của loại polime này là:
Câu 7: Cho 18,4 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 11,2 lít khí hiđro
thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch X Đem cô cạn dung dịch X thì thu được m (gam) muối clorua khan Giá trị m là:
Câu 8: Công thức cấu tạo của glyxin là:
A CH2(OH)CH(OH)CH2(OH) B H2NCH2COOH
C CH3CH(NH2)COOH D H2N(CH2)2COOH
Câu 9: Mỗi phân tử Glucozơ có số nguyên tử hidro là:
Câu 10: Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là:
Câu 11: Trong các chất sau: CH3-CH2-NH2, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, C6H5NH2, H2
N-CH2-COOH Chất làm quì tím chuyển sang màu xanh là:
A H2N-CH2-COOH B C6H5NH2
C CH3-CH2-NH2 D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 12: Cho tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là:
Câu 13: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là:
Câu 14: Trong các hợp chất: Glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ Hợp chất thuộc loại đisaccarit
là:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glucozơ.
Câu 15: Cho 4 ion: Mg2+, Al3+, Cu2+, Ag+ Ion có tính oxi hoá mạnh hơn Pb 2+ là:
C Chỉ có Cu2+ và Ag+ D Chỉ có Al3+ và Mg2+
Câu 16: Nước cứng là:
A nước chứa ít ion Ca2+ và Mg2+ B nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
C nước không chứa ion Ca2+ và Mg2+ D nước chứa nhiều ion Na+ và Mg2+
Câu 17: Tơ nilon-6,6 thuộc loại:
A tơ tổng hợp B tơ nhân tạo C tơ thiên nhiên D tơ bán tổng hợp.
Câu 18: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn
vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được a (gam) kết tuả Giá trị của a là:
Câu 19: Cho 8,99 gam metylamin (CH3NH2) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Khối lượng muối (CH3NH3Cl) thu được là:
A 19,575 gam B 8,155 gam C 8,157 gam D 17,365 gam.
Câu 20: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch:
A HNO3 đặc nguội B KNO3 C FeSO4 D AgNO3
Câu 21: Hoà tan m (gam) kẽm kim loại vào dung dịch HCl có dư thu được 10,08 lít khí (ở đktc ) Giá
trị m là:
Câu 22: Khối lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 22,5
gam glucozơ là:
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 4,48 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là:
Câu 24: Một este có công thức phân tử C3H6O2 phản ứng với dung dịch NaOH thu được CH3OH Công thức cấu tạo của este là:
A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC3H7 D CH3COOCH3
Câu 25: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là:
A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch NaOH C CaO D nước brom.
Câu 26: Ở điều kiện thường saccarozơ có thể phản ứng được với chất X cho dung dịch xanh lam.
Chất X là:
Câu 27: Một loại H2O có chứa nhiều Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 là loại:
C Nước cứng toàn phần D Nước cứng vĩnh cửu.
Câu 28: Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là:
A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ.
Câu 29: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
Câu 30: Tính chất hoá học chung của kim loại là:
A Dễ nhường proton B Tính khử C Oxi hoá D Dễ nhận electron Câu 31: Hợp chất X có công thức CH3COOCH3 có tên gọi là:
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat.
Câu 32: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A chỉ có kết tủa keo trắng B không có kết tủa, có khí bay lên.
C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
Câu 33: Al tan được trong dung dịch:
A MgCl2 B NaCl C H2SO4 đặc, nguội D NaOH.
Trang 3Câu 34: Cho các chất: CH3COOH, CH3COOCH3, H2NCH2COOH, CH3CH2NH2, CH3COCH3 Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu 35: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:
Câu 36: Cho các kim loại: K, Mg, Fe, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Câu 37: Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím là:
Câu 38: Để điều chế K người ta dùng phương pháp:
A Cho Li phản ứng với dung dịch KCl B Nhiệt phân KNO3
C Điện phân dung dịch KCl D Điện phân KCl nóng chảy.
Câu 39: Hai chất đồng phân của nhau là:
A fructozơ và glucozơ B glucozơ và mantozơ.
C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và mantozơ.
Câu 40: Nguyên liệu dùng để sản xuất sắt là:
A quặng hematit B quặng criolit C quặng đôlômit D quặng boxit.
- HẾT