- Truyền nhiệt: Quỏ trỡnh làm thay đổi nhiệt năng bằng cỏch cho vật tiếp xỳc với nguồn nhiệt (khụng cú sự thực hiện cụng) gọi là quỏ trỡnh thay đổi nhiệt năng bằng cỏch truyền nhiệt.[r]
Trang 1I ĐỀ KIỂM TRA học kì II MễN lý 8
* Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 34 theo PPCT
* Nội dung kiến thức: Chương I: 20% , Chương II: 80%
*Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
Các bước cơ bản thiết lập ma trận đề kiểm tra:
1 Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:
a. Tớnh trọng số nội dung kiểm tra theo khung phõn phối chương trỡnh
Nội dung Tổng số
tiết thuyết Lớ
Tỷ lệ Trọng số của chương Trọng số bài kiểm tra
CHƯƠNG 1
CHƯƠNG 2.
Từ bảng trọng số nội dung kiểm tra ở trờn ta cú bảng số lượng cõu hỏi và điểm số cho mỗi chủ
đề ở mỗi cấp độ như sau:
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng cõu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm
số
Cấp độ 1,2
(Lớ thuyết)
Ch.2: Nhiệt học 50,9 5,09 ≈5 3 (1,5đ) 2 (3,5 đ) 5 Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
Ch.2: Nhiệt học 29,1 2,91 ≈2 1 (0,5đ) 1 (2,5đ) 3
Trang 2Thiết lập bảng ma trận như sau:
Trang 3chủ
đề
thấp)
Cộng
1 Cơ
học
3 tiết
1 Nêu được cụng
suất là gỡ?
2 Nêu được vật
cú khối lượng
càng lớn, vận tốc
càng lớn thỡ động
năng càng lớn
3 Nêu được vật
cú khối lượng
càng lớn, ở độ cao
càng lớn thỡ thế
năng càng lớn
4 Viết được cụng thức tớnh cụng suất và nêu đơn vị đo công suất
5 Nêu được ý nghĩa số ghi cụng suất trờn cỏc mỏy múc, dụng
cụ hay thiết bị
6 Lấy được vớ
dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thỡ cú thế năng
7 Phỏt biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng Nêu được vớ dụ về định luật này
8 Vận dụng được cụng thức: t
A
P
Số
cõu
hỏi
1
C1.1
1 C4.6
0,5 C8.7
0,5
Số
Trang 42
Nhiệt
học
11
tiết
9 Nêu được cỏc
chất đều cấu tạo
từ cỏc phõn tử,
nguyờn tử
10 Nêu được
giữa cỏc phõn tử,
nguyờn tử cú
khoảng cỏch
11 Phỏt biểu
được định nghĩa
nhiệt năng Nêu
được nhiệt độ của
vật càng cao thỡ
nhiệt năng của nú
càng lớn
12 Phỏt biểu
được định nghĩa
nhiệt lượng và
nêu được đơn vị
đo nhiệt lượng là
gỡ
13 Nêu được vớ
dụ chứng tỏ nhiệt
lượng trao đổi
phụ thuộc vào
khối lượng, độ
tăng giảm nhiệt
độ và chất cấu tạo
nờn vật
14 Chỉ ra được
16 Nêu được cỏc phõn tử, nguyờn
tử chuyển động khụng ngừng
17 Nêu được ở nhiệt độ càng cao thỡ cỏc phõn tử chuyển động càng nhanh
18 Nêu được tờn hai cỏch làm biến đổi nhiệt năng và tỡm được vớ dụ minh hoạ cho mỗi cỏch
19 Lấy được vớ
dụ minh hoạ về
sự dẫn nhiệt
20.Lấy được vớ
dụ minh họa về hiện tượng đối lưu
21 Lấy được vớ
dụ minh hoạ về bức xạ nhiệt
22 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa cỏc phõn tử, nguyờn tử
cú khoảng cỏch
23 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do cỏc nguyờn
tử, phõn tử chuyển động khụng ngừng
24 Giải thích được hiện tượng khuếch tỏn
25 Vận dụng kiến thức về dẫn nhiệt để giải thớch một số hiện tượng đơn giản
26 Vận dụng được kiến thức về đối lưu, bức xạ nhiệt để giải thớch một số hiện tượng
27 Vận dụng cụng thức tính nhiệt lượng
Q = m.c.t và Q = q.m
28 Vận dụng phương trỡnh cõn bằng nhiệt để giải
Trang 5nhiệt chỉ tự truyền
từ vật cú nhiệt độ
cao sang vật cú
nhiệt độ thấp hơn
15 Phỏt biểu
được định luật
bảo toàn và
chuyển hóa năng
lượng
một số bài tập đơn giản
Số
cõu
hỏi
3
C9.2;
C11.4;
C14.5
2 C19,20.1 0;C18.8
1 C23.3
1
Số
8(80% )
TS
cõu
TS
PHềNG GD&ĐT SA PA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS TẢ PHèN
Họ và tờn:………
Lớp:…………
Mụn: Vật lý 8 Năm học: 2012-2013
Thời gian 45 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
Đề thi gồm 01 trang
A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau Cõu 1 Cụng suất được xác định bằng
Trang 6A lực tỏc dụng trong một giõy
B cụng thức P = A.t
C cụng thực hiện được trong một giõy
D cụng thực hiện được khi vật dịch chuyển được một một
Cõu 2 Khi núi về cấu tạo chất, phỏt biểu nào sau đây đúng?
A Cỏc chất được cấu tạo từ cỏc hạt riờng biệt
B Cỏc chất ở thể rắn thỡ cỏc phõn tử khụng chuyển động
C Phõn tử là hạt chất nhỏ nhất
D Giữa cỏc phõn tử, nguyờn tử khụng cú khoảng cỏch
Câu 3 Nhiệt lượng của vật thu vào để nóng lên không phụ thuộc vào
A Khối lượng của vật
B Độ tăng nhiệt độ của vật
C Nhiệt dung riêng của chất cấu tạo nên vật
D Trọng lượng của vật
Câu 4 Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì
A Nhiệt năng của miếng sắt tăng
B Nhiệt năng của miếng sắt giảm
C Nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi
D Nhiệt năng của nước giảm
B.TỰ LUẬN:
Câu 5: Tính công suất của một người đi bộ nếu trong 2 giờ người đó bước đi 10000 bước và mỗi bước cần một công là 36J
Câu 6: Có mấy cách làm biến đổi nhiệt năng? Nêu ví dụ minh hoạ
Cõu 7: Người ta thả một miếng đồng khối lượng 0,5kg vào 500g nước Miếng đồng nguội đi từ 80oC xuống 20oC Hỏi nước nhận được một nhiệt lượng bằng bao nhiêu và nóng thêm bao nhiêu độ? Bỏ qua sự trao đổi nhiệt ra ngoài mụi trường xung quanh Cho nhiệt dung riờng của đồng và của nước là 380J/kg.K và 4200J/kg.K
Trang 7TRƯỜNG THCS TẢ PHèN Mụn: Vật lý 8
Năm học: 2012-2013
A TRẮC NGHIỆM: 2 điểm Chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm
B TỰ LUẬN: 8 điểm
5
Khi bước 10000 bước người đó thực hiện được công là: 0,25
Công suất người đó đi bộ trong 2 giờ là: 0,25
6 a Có hai cách làm thay đổi nhiệt năng là thực hiện
cụng hoặc truyền nhiệt
0,5
- Thực hiện cụng: Quỏ trỡnh làm thay đổi nhiệt năng, trong đó có sự thực hiện cụng của một lực, gọi là quỏ trỡnh thay đổi nhiệt năng bằng cỏch thực hiện cụng
0.25
Vớ dụ, khi ta cọ xỏt miếng kim loại trờn mặt bàn thỡ miếng kim loại núng lờn, nhiệt năng của miếng kim loại
đó thay đổi do cú sự thực hiện cụng
0.5
- Truyền nhiệt: Quỏ trỡnh làm thay đổi nhiệt năng bằng cỏch cho vật tiếp xỳc với nguồn nhiệt (khụng cú sự thực hiện cụng) gọi là quỏ trỡnh thay đổi nhiệt năng bằng cỏch truyền nhiệt
0.25
Trang 8Vớ dụ, nhỳng miếng kim loại vào nước sụi, miếng kim
loại núng lờn
0.5
7
Q1 = m1.c1.(t1 - t) = 0,5.380.(80 - 20) = 11400 J 1 Nhiệt lượng nước thu vào đúng bằng nhiệt lượng miếng
đồng toả ra:
0.25
C 5,4 0,5.4200
11400 c
m
Q
2 2