1. Trang chủ
  2. » Truyền thông

Download 24 câu hỏi đề cương kiểm tra HKII vật lý 6

7 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 23,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B. Càng lên cao, nhiệt độ sôi của chất lỏng càng tăng.. Sự chuyển một chất từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự nóng chảy. Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật không thay đổi. Các ch[r]

Trang 1

Bài kiểm tra học kỳ II

Câu 1: Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng thì phồng lên vì:

A Vỏ quả bóng bàn nóng lên nở ra B nước tràn qua khe hở vào trong quả bóng bàn.

C vỏ quả bóng bàn bị nóng mềm ra và quả bóng phồng lên. D không khí trong quả bóng bàn nóng lên nở ra.

Câu 2: Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để

A hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây. B dễ cho việc đi lại chăm sóc cây.

C giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn. D đỡ tốn diện tích đất trồng.

Câu 3: các nhiệt kế dưới dây, nhiệt kế dùng để đo được nhiệt độ của nước đang sôi là:

A nhiệt kế rượu. C nhiệt kế thủy ngân , nhiệt kế dầu.

B nhiệt kế y tế , nhiệt kế dầu. D nhiệt kế rượu, nhiệt kế dầu.

Câu 4:Bên ngoài thành cốc đựng nuớc đá có nước vì:

A Nước trong cốc có thể thấm ra ngoài

B Hơi nước trong không khí ngưng tụ gặp lạnh tạo thành nước

C Nước trong cốc bay hơi ra bên ngòai D Nước trong không khí tụ trên thành cốc Câu 5: Hệ thống ròng rọc như hình 1 có tác dụng

A đổi hướng của lực kéo. B thay đổi trọng lượng của vật.

C giảm độ lớn của lực kéo. D thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo

Câu 6:Không khí đựng trong một bình kín nóng lên thì

A thể tích của không khí trong bình giảm.

B thể tích của không khí trong bình không thay đổi.

C khối lượng của không khí trong bình tăng.

D khối lượng riêng của không khí trong bình giảm

Câu 7: Khi quan sát sự nóng chảy của băng phiến, trong suốt thời gian nóng chảy thì

A nhiệt độ của băng phiến không thay đổi. B nhiệt độ của băng phiến tăng.

C nhiệt độ của băng phiến giảm. D nhiệt độ của băng phiến ban đầu tăng sau đó giảm

Câu 8: Không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh vì

A khối lượng riêng của không khí nóng nhỏ hơn. B khối lượng của không khí nóng nhỏ hơn.

C khối lượng riêng của không khí nóng lớn hơn. D khối lượng của không khí nóng lớn hơn.

1 Câu 9: Khi làm lạnh khối lượng riêng của chất lỏng tăng vì:

A.Khối lượng của chất lỏng tăng C Khối lượng của chất lỏng không thay đổi, còn thể tích giảm

B Thể tích của chất lỏng tăng D Khối lượng của chất không thay đổi, còn thể tích tăng Câu 10: Khi lắp khâu vào cán dao, người thợ rèn phải nung nóng khâu rồi mới tra là v

A chu vi khâu nhỏ hơn chu vi cán dao B khâu co dãn vì nhiệt

C chu vi khâu lớn hơn chu vi cán dao D tôi cho khâu cứng hơn

Câu 11: Khi nói về sự đông đặc, câu kết luận không đúng là:

A phần lớn các chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở nhiệt độ ấy.

B các chất nóng chảy ở nhiệt độ này nhưng lại đông đặc ở nhiệt độ khác.

C nhiệt độ đông đặc của các chất khác nhau thì khác nhau.

D trong suốt thời gian đông đặc nhiệt độ của vật không thay đổi.

Câu 12: Trường hợp sau đây không liên quan đến sự đông đặc là:

A làm kem que. B tạo thành sương mù. C đúc tượng đồng. D tạo thành mưa đá.

Câu 13: Khi làm muối bằng nước biển người ta đã dựa vào hiện tượng :

A ngưng tụ B bay hơi C đông đặc. D bay hơi và đông đặc Câu 14: Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng lên vì

A khối lượng của vật không thay đổi và thể tích của vật giảm.

Hình 1

F

Trang 2

Câu 16: Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng vì:

A men răng dễ bị rạn nứt. B răng dễ bị vỡ.

C răng dễ bị sâu. D răng dễ bị rụng.

Câu 17: Nhiệt độ sôi của một chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố

A Khối lượng chất lỏng B Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

C Áp suất trên mặt chất lỏng D Diện tích và áp suất trên mặt thoáng chất lỏng

Câu 18: Trong các kết luận sau, kết luận không đúng là

A mỗi chất lỏng sôi ở nhiệt độ nhất định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ sôi.

B trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

C các chất lỏng khác nhau có nhiệt độ sôi khác nhau.

D chất lỏng sôi ở nhiệt độ bất kì.

Câu 19: Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng

A khi tăng khi giảm. B giảm dần đi. C không thay đổi. D tăng dần lên

Câu 20: Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dùng chất lỏng dựa trên hiện tượng

A dãn nở vì nhiệt của chất lỏng. B dãn nở vì nhiệt của chất khí.

C dãn nở vì nhiệt của chất rắn. D dãn nở vì nhiệt của các chất

B TỰ LUẬN:

21.Đặc điểm của quá trình nóng chảy của chất rắn?

………

………

………

22 Giải thích tại sao các tấm tôn lợp nhà thường có hình lượn sóng? ………

………

………

23 Hãy dựa vào đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất sau để trả lời các câu hỏi sau: a Người ta đang đun nóng chất gì? tại sao? b Hãy mô tả sự thay đổi nhi ệt độ và thể ứng với từng đoaạn AB, BC,? ………

………

………

………

………

………

………

24 Tại sao rượu đựng trong chai không đậy nút sẽ cạn dần, nếu nút kín thì không cạn? ………

………

………

6

12 9

-6 -3

3 0

3 6 9 12 15 18

Nhiệt độ (0C)

T ( phút)

D

C B A

A

Trang 3

………

………

Bài kiểm tra học kỳ II

A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau

Câu 1 Khi nói về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là

A Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi B.Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi C.Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi D.Chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng

Câu 2 Khi nói về sự nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là

A Các chất rắn khác nhau, nở vì nhiệt khác nhau B Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

C Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau D Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

Câu 3 Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dùng chất lỏng dựa trên

A sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng B sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

C sự dãn nở vì nhiệt của chất khí D sự dãn nở vì nhiệt của các chất

Câu 4 Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế là

Câu 5 Câu phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nhiệt kế y tế dùng để đo nhiệt độ cơ thể người

B Nhiệt kế thuỷ ngân thường dùng để đo nhiệt độ trong lò luyện kim

C Nhiệt kế kim loại thường dùng để đo nhiệt độ của bàn là đang nóng

D Nhiệt kế rượu thường dùng để đo nhiệt độ của khí quyển

Câu 6 Khi nói về một số nhiệt độ thường gặp, câu kết luận không đúng là

A Nhiệt độ nước đá đang tan là là 0oC B Nhiệt độ nước đang sôi là 1000C

C Nhiệt độ dầu đang sôi là 1000C D Nhiệt độ rượu đang sôi là 800C

Câu 7 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?

A Khối lượng riêng của vật tăng B Thể tích của vật tăng

C Khối lượng của vật tăng D Cả thể tích và khối lượng riêng của vật đều tăng

Câu 8 Khi không khí đựng trong một bình kín nóng lên thì

A khối lượng của không khí trong bình tăng B thể tích của không khí trong bình tăng

C khối lượng riêng của không khí trong bình giảm

D thể tích của không khí trong bình không thay đổi

Câu 9 Tại sao ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở?

A Vì không thể hàn hai thanh ray được B Vì để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn

C Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra D Vì chiều dài của thanh ray không đủ

Câu 10 Không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh vì

A khối lượng riêng của không khí nóng nhỏ hơn B khối lượng của không khí nóng nhỏ hơn

C khối lượng của không khí nóng lớn hơn D khối lượng riêng của không khí nóng lớn hơn

Câu 11 Khi nói về nhiệt độ sôi, câu kết luận đúng là

A Càng lên cao, nhiệt độ sôi của chất lỏng càng giảm

Trang 4

C Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật không thay đổi.

D Các chất khác nhau có nhiệt độ nóng chảy khác nhau

Câu 10 Để kiểm tra tác động của nhiệt độ đối với sự bay hơi của nước ta phải

A làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, giữ nguyên diện tích mặt thoáng, cho gió tác động

B làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, cho gió tác động, thay đổi diện tích mặt thoáng

C làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, không cho gió tác động, thay đổi diện tích mặt thoáng

D làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, giữ nguyên diện tích mặt thoáng, không cho gió tác động

Câu 11 Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng lên vì

A khối lượng của vật tăng lên và thể tích của vật giảm đi

B khối lượng của vật không thay đổi và thể tích của vật giảm

C khối lượng của vật không đổi và thể tích của vật tăng lên

D khối lượng và thể tích của vật cùng giảm đi

Câu 14 Khi nói về tốc độ bay hơi của chất lỏng, câu kết luận không đúng là:

A Nhiệt độ của chất lỏng càng cao thì sự bay hơi xảy ra càng nhanh

B Mặt thoáng càng rộng, bay hơi càng nhanh C Khi có gió, sự bay hơi xảy ra nhanh hơn

D Khối lượng chất lỏng càng lớn thì sự bay hơi càng chậm

Câu 15 Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ nước bắt đầu sôi?

A Các bọt khí xuất hiện ở đáy bình B Các bọt khí nổi lên

C Các bọt khí càng nổi lên, càng to ra D Các bọt khí vỡ tung trên mặt thoáng của nước

Câu 16 Tốc độ bay hơi của nước đựng trong cốc hình trụ càng nhỏ khi

A nước trong cốc càng nhiều B nước trong cốc càng ít

C nước trong cốc càng lạnh D nước trong cốc càng nóng

Câu 17 Trong các trường hợp dưới đây, đòn bẩy không được dùng trong trường hợp nào?

A Kim đồng hồ B Cân đòn C Xẻng xúc đất D Kéo cắt kim loại

B TỰ LUẬN: Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau:

Câu 9 Giải thích sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm?

………

………

………

Câu 10 Theo dõi nhiệt độ băng phiến lỏng để nguội người ta thấy:

- Trong 5 phút đầu nhiệt độ băng phiến giảm từ 900C xuống 800C

- Trong 10 phút sau nhiệt độ của băng phiến không thay đổi

- Trong 5 phút tiếp theo nhiệt độ băng phiến giảm từ 800C xuống 700C

a Hãy vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến theo thời gian

b Đoạn nằm ngang trong đường biểu diễn ứng với quá trình nào?

c Các đoạn nằm nghiêng trong đường biểu diễn ứng với những quá trình nào?

………

………

………

Trang 5

………

………

………

………

Bài kiểm tra học kỳ II I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Chọn phương án đúng trong các câu sau : Câu 1 Người ta ứng dụng tính chất của băng kép vào việc : A Đóng ngắt tự động mạch điện C Đo nhiệt độ của chất rắn bất kỳ

B Đo nhiệt độ của của chất lỏng D Đo trọng lượng của vật Câu 2 Trong suốt thời gian sôi , nhiệt độ của chất lỏng : A.Thay đổi B Không thay đổi C Luôn luôn tăng D.Luôn luôn giảm Câu 3.Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một lượng chất lỏng ? A Trọng lượng chất lỏng tăng C Khối lượng chất lỏng tăng B Thể tích chất lỏng tăng D Thể tích chất lỏng giảm Câu 4.Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào sau đây là đúng ? A Chất: khí ,rắn ,lỏng C Chất: khí, lỏng ,rắn B.Chất : rắn ,khí , lỏng D Chất: rắn, lỏng ,khí

Câu 5 Trong thời gian nóng chảy hay đông đặc nhiệt độ của vật : A Tăng B Không thay đổi C Giảm D Thay đổi Câu 6 Trong các hiện tượng sau đây , hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy ? A Đúc một cái chuông đồng C Đốt một ngọn đèn dầu

B Đốt một ngọn nến D Bỏ một cục nước đá vào một cốc nước Câu 7 Để đo thân nhiệt người ta dùng loại nhiệt kế nào ? A Nhiệt kế y tế B Nhiệt kế rượu C.Nhiệt kế dầu D Nhiệt kế thuỷ ngân Câu 8 Khi dùng ròng rọc động ta có lợi gì ? A Hướng của lực kéo C Không có lợi gì B Lực kéo và hướng của lực kéo D Lực kéo vật

Câu 9 Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là : A Sự đông đặc B.Sự ngưng tụ C Sự nóng chảy D Sự bay hơi Câu 10 Trong điều kiện nào thì khi tăng nhiệt độ, nước sẽ co lại chứ không nở ra ? A Nhiệt độ của nước dưới 00 C C Nhiệt độ của nước từ 00 C đến 40C

B Nhiệt độ của nước trên 40 C D Nhiệt độ của nước là1000 C

Câu 11 Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là :

A Sự ngưng tụ B Sự bay hơi C Sự đông đặc D Sự nóng chảy

Câu 12 Các chất nào khác nhau nở vì nhiệt giống nhau ?

A Chất lỏng B Chất rắn C Chất khí D Cả ba chất trên

Câu 13.Trong các loại máy cơ đơn giản sau đây,máy nào chỉ có tác dụng làm đổi hướng của lực? a) Mặt phẳng nghiêng b) Đòn bẩy c) Ròng rọc cố định d) Ròng rọc động

Câu 14: Tốc độ bay hơi của một chất lỏng:

a) Chỉ phụ thuộc vào diện tích mặt thoáng của chất lỏng b) Chỉ phụ thuộc vào gió

c) Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ d) Phụ thuộc vào cả ba yếu tố trên

Câu 15 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:

a).Chất khí nở ra khi nóng lên,co lại khi lạnh đi b).Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau c).Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng,chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn

d) Khi đun nóng chất khí thì khối lượng riêng giảm

Câu 16 Khi làm muối,người ta đã dựa vào hiện tượng nào?

Trang 6

a) Ê te b) Thuỷ ngân c) Rượu ` d) Băng phiến

Câu 20: 500C ứng với: A.500F B 1000F C 1220F D 1250F

II TỰ LUẬN: Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau:

Câu 21 : Cho bảng sau

Trả lời câu hỏi

a Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian

b Chất này tên là gì ? Tại sao

c Hãy trình bày về thể và nhiệt độ của chất :

- Từ phút 0 – phút 4

- Từ phút 6 – phút 8

- Phút 10 – phút 12

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 22 Tại sao khi lau nhà xong, người ta thường bật quạt để nước trên sàn nhà khô nhanh hơn? ………

………

………

………

………

Câu 23 Tại sao khi lắp cái khâu dao vào cán, người thợ rèn phải đun nóng khâu rồi mới tra vào cán? ………

………

………

Trang 7

………

Câu 24 Chọn từ hay cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a) Khi làm lạnh một vật rắn thì thể tích của vật (1) , còn (2) không thay đổi Do đó (3) của vật tăng

b Trong các bình đựng chất lỏng đậy kín thì (4)……… và (5)……… đồng thời xảy ra Hai quá trình này cân bằng nhau nên lượng chất lỏng trong bình (6)

………

Ngày đăng: 18/02/2021, 17:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w