1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Bài tập Anh 3 cho HS ôn tập tại nhà Tuần 9

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(badminton, soccer, chess, volleyball, tennis…) II.. Hỏi về sức khỏe:..[r]

Trang 1

BÀI TẬP CHO HỌC SINH ÔN TẬP TẠI NHÀ

(Dành cho học sinh khối lớp 3) (Từ ngày 30/3 đến ngày 03/4/2020) Full name: ……… Class:………

HỆ THỐNG MẪU CÂU (Mỗi mẫu câu đặt 1 - 2 ví dụ viết vào vở ôly).

I CÂU HỎI VỚI “ WHAT ”

1 WHAT: Dùng để hỏi tên.

Ví dụ: What`s your name? -> My name`s Nam (is =`s) What`s his name? -> His name`s Ba

What`s her name? -> Her name`s Lan

What`re their name? -> Their name`re Tom and Peter (are =`re)

2 WHAT: Hỏi về màu sắc.

Ví dụ: What colour is it? –> It`s red

- Dùng từ gợi ý hoàn thành câu hỏi và câu trả lời:

(blue, black, pink, green….)

- What colour are they? –> They`re red

(Yellow, brown, pink, orange….)

3 WHAT: Hỏi bạn làm gì ….

Ví dụ: What do you do at break time? – I play football

(badminton, soccer, chess, volleyball, tennis…)

II CÂU HỎI VỚI “HOW”.

1 Hỏi về sức khỏe:

Trang 2

Ví dụ: How are you? -> I`m fine.Thank you (am = `m)

2 Hỏi về tuổi:

Ví dụ: How old are you? –> I`m eight years old

(One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten )

III CÂU HỎI VỚI “ WHO”.

Ví dụ: Who`s this? - It`s Lan =>(It`s+ name)

Who`s that? - It`s Nam

IV CÂU HỎI VỚI ( YES / NO )

1 This is Ba (This is + name)

- Is this Ba? - Yes, it is

- No, it isn`t.

- Dùng từ gợi ý hoàn thành câu hỏi và câu trả lời:

(Mai, Peter, Tom, Anna)

2 That is Nam (That is + name)

=> Is that Nam? -Yes it is.

- No, it isn`t.

- Dùng từ gợi ý hoàn thành câu hỏi và câu trả lời:

(Lan, Quan, Linda, Tony)

3 Are they your friends? -Yes, they are

- No, they aren`t.

V SỐ ÍT , SỐ NHIỀU

Is

This

That

=>

Those Bag

Trang 3

Ví dụ: This is my book => These are my books.

That is my bag => Those are my bags

* Từ vựng về Trường lớp, đồ dùng học tập:

- classmate - pencil sharpener - music room

- classroom - Computer room - school bag

Tìm và khoanh vào các từ chỉ về trường lớp, đồ dùng học tập:

Ví dụ: DESK.

Trang 4

ĐẶT CÂU VÍ DỤ:

Ngày đăng: 18/02/2021, 17:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w