Cõu 9: Công thoát electron của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện là 4,5eV?. CácA[r]
Trang 1HỌ VÀ TấN- LỚP:
-KIỂM TRA HỌC KỲ II
MễN VẬT Lí
LỚP 12 NC
ĐIỂM/10
Caực em chón caực cãu ủuựng A,B C hoaởc D ghi vaứo phieỏu traỷ lụứi ụỷ trang sau:
Cõu 1: Chiếu chùm bức xạ cĩ bước sĩng 0,4m vào catơt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại cĩ cơng thốt
electron là 2eV Điện áp hĩm để triệt tiêu dũng quang điện là
Cõu 2: Chọn câu sai:
A Các hạt quac cĩ thể tồn tại ở trạng thể tự do.
B Cĩ 6 loại hạt quac là u, d, s, c, b, t.
C Tất cả các hađrơn đều cĩ cấu tạo từ các hạt quac.
D Điện tích của các hạt quac bằng 3
e
e 2
;
Cõu 3: Quang phổ vạch phỏt xạ của Hydro cĩ 4 vạch màu đặc trưng:
A Đỏ, vàng, chàm, tím B Đỏ, lục, chàm, tím
C Đỏ, vàng, lam, tím D Đỏ, lam, chàm, tím
Cõu 4: Tia rơnghen là :
A Bức xạ mang điện tích
B Do đối âm cực của ống rơnghen phát ra
C Một bức xạ điện từ cĩ bước sĩng nhỏ hơn 10-8m
D Do catốt của ống rơnghen phát ra
Cõu 5: Nếu ỏnh sỏng kớch thớch là ỏnh sỏng màu lam thỡ ỏnh sỏng huỳnh quang khụng thể là ỏnh sỏng
Cõu 6: Trái Đất chyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo gần nh trịn cĩ bán kính cỡ khoảng:
A 15.106km; B 15.107km; C 18.108km; D 15.109km
Cõu 7: Một đồng vị phĩng xạ cĩ chu kỳ bán rĩ T Cứ sỏu thời gian bằng bao nhiờu thỡ số hạt bị phõn rĩ trong khoảng
thời gian đĩ bằng ba lần số hạt cũn lại của đồng vị ấy?
Cõu 8: Hạt nhõn
14
6C phúng xạ - Hạt nhõn con sinh ra cú
A 5 prơtơn và 6 nơtron.
B 6 prơtơn và 7 nơtron.
C 7 prơtơn và 7 nơtron
D 7 prơtơn và 6 nơtron.
Cõu 9: Cơng thốt electron của kim loại làm catơt của một tế bào quang điện là 4,5eV Chiếu vào catơt lần lượt các bức
xạ cĩ bước sĩng 1 = 0,16m, 2 = 0,20m, 3 = 0,25m, 4 = 0,30m,5 = 0,36 m, 6 = 0,40m Các bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện là:
A 1, 2 B 1, 2, 3 C 2, 3, 4 D 3, 4, 5.
Cõu 10: Theo thuyết Big Bang, các nguyên tử xuất hiện ở thời điểm nào sau đây?
A t = 3 000 000 năm B t = 300 000 năm C t = 3000 năm D t = 30 000 năm.
Cõu 11: Trong thớ nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng hai khe cách nhau 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m.
Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng 1 = 0,602m và 2 thỡ thấy võn sỏng bậc 3 của bức xạ 2 trựng với võn sỏng bậc 2 của bức xạ 1 Tớnh 2
A 0,401m B 0,603m C 0,502m D 0,704m.
Cõu 12: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
là 2m Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8mm Bước sĩng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
Cõu 13: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối
kề nhau là
Cõu 14: Bức xạ màu vàng của Natri cĩ bước sĩng = 0,59µm Năng lượng của phơ tơn tương ứng tính ra eV là
Cõu 15: Trong phản ứng hạt nhõn
19
9F + p
16
8O + X thỡ X là
Trang 2Cõu 16: Khối lợng Mặt Trời vào cỡ:
A 2.1028kg; B 2.1029kg; C 2.1030kg; D 2.1031kg
Cõu 17: Đại lượng đặc trưng cho mức bền vững của hạt nhân là
A năng lượng liên kết riêng B số prụtụn
C số nuclụn D năng lượng liên kết.
Cõu 18: Mặt Trời thuộc loại sao nào sau đây:
A Sao chất trắng; B Sao kềnh đỏ (hay sao khổng lồ);
C Sao trung bình giữa trắng và kềnh đỏ; D Sao nơtron.
Cõu 19: Trục Trái Đất quay quanh mình nó nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo gần tròn một góc:
A 23027’ B 21027’; C 22027’; D 20027’;
Cõu 20: Để gây được hiệu ứng quang điện bức xạ rọi vào kim loại phải có
A Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện B Bước sóng bất kỳ, miễn là cường độ ánh sáng đủ mạnh
C Tần số lớn hơn hoặc bằng tần số f0 ứng với giới hạn quang điện
Cõu 21: Thông tin nào sau đây là sai khi núi về tia X?
A Có khả năng hủy hoại tế bào.
B Có khả năng xuyên qua một tấm chỡ dày vài cm
C Có khả năng làm ion hóa không khí.
D Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
Cõu 22: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân Sau 1 năm Cũn lại một phần ba số hạt ban đầu chưa phân ró Sau 1 năm nữa, số hạt cũn lại chưa phân ró của chất phúng xạ đó là:
A 4
0
N
B 6
0
N
C 9
0
N
D 16
0
N
Cõu 23: Một mẫu 210Po
đó phúng xạ sau thời điểm quan sát lúc đầu 46 ngày là:
Cõu 24: Đờng kính của Trái Đất là:
A 12800km B 3200km; C 6400km; D 1600km;
Cõu 25: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là D = 1m Khi chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,40m và 2 thỡ thấy tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ bước sóng 1 cú một võn sỏng của bức xạ 2 Xác định 2
Cõu 26: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m Khoảng cỏch giữa 5 võn sỏng liờn tiếp trờn màn là
Cõu 27: Khối lợng Trái Đất vào cỡ:
A 6.1024kg; B 6.1023kg; C 6.1025kg; D 5.1026kg
Cõu 28: Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào
A bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt.
B điện áp giữa anôt cà catôt của tế bào quang điện.
C điện trường giữa anôt cà catôt.
D bản chất của kim loại
Cõu 29: Chọn câu Đúng Các loại hạt sơ cấp là:
A phôton, leptôn, mêzon và hadrôn B phôton, leptôn, bariôn hadrôn.
C phôton, leptôn, mêzon và badrôn D phôton, leptôn, nuclôn và hipêrôn.
Cõu 30: Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng
A chỉ xảy ra với chất rắn B chỉ xảy ra với chất rắn và lỏng.
C là hiện tượng đặc trưng của thủy tinh D xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, khớ.