1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Download Đề cương ôn tập HKI hóa học lớp 8

2 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 42,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hoàn toàn 1,5 kg than (thành phần chính là C) thì dùng hết 3,2 kg oxi và sinh ra 4,4 kg khí cacbonic.. a) Hãy lập PTHH của phản ứng b) Mẫu than trên chứa bao nhiêu % C.[r]

Trang 1

Equation Chapter 1 Section 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 8

Năm học 2011-2012

A/Lý thuyết:

- Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng, viết biểu thức ĐL bảo toàn khối lượng.

- Các bước lập PTHH, ý nghĩa của PTHH.

-Khái niệm mol, khối lượng mol, thể tích mol chất khí

B Bài tập:

I/ Định luật bảo toàn khối lượng

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 1,5 kg than (thành phần chính là C) thì dùng hết 3,2 kg oxi và sinh ra 4,4 kg khí

cacbonic a) Hãy lập PTHH của phản ứng b) Mẫu than trên chứa bao nhiêu % C Nếu đốt cháy hết 3 kg than cùng loại thì lượng oxi, khí cacbonic sinh ra là bao nhiêu g?

Câu2 Đốt cháy hết 4,4 g hỗn hợp gồm C và S người ta dùng hết 4,48 lít khí oxi (đkc) Tính khối lượng các chất

khí sinh ra?

Câu3 : Đốt cháy 4,5 kg than ( chứa cacbon) than cháy trong không khí tạo ra 13,2 kg khí cacbon đioxit ( CO2 ) ,

và phản ứng đã dùng hết 9,6 kg khí oxi

a) Viết phương trình chữ và phương trình hoá học b) Tính khối lượng cacbon đã dùng ?

c) Tính thành phần phần trăm cacbon có trong than

II/ Phương trình hóa học

Câu1 Hoàn thành các PTHH:

1, hidro + Oxi → Nước, 2, Sắt + oxi → oxit sắt từ (Fe 3 O 4 )

3, Kẽm + axit clohidric (HCl) → Kẽm clorua + Hidro, 4, Nhôm + Oxi → nhôm oxit

5, Hidro + lưu huỳnh → hidrosunphua , 6, Cacbon + Sắt (III) oxit → Sắt + Khí cacbonic

7, Hidro + Đồng (II) oxit → Đông + Nước, 8, Metan (CH 4 ) + Khói oxi → Khí cacbonic + nước

9, Đồng (II) hidroxit + Axit sunphuric (H 2 SO 4 ) → Đồng sunphat + nước

10, Đá vôi (canxicacbonat) → Khí cacbonic + canxi oxit

Câu2 Cho các sơ đồ phản ứng sau:

a) (A) + O 2 → Fe 2 O 3 b) S + (B) → SO 2 , c) (C) + H 2 sO 4 → ZnSO 4 + H 2

d) (D) + KOH → KCl + HOH (H 2 O), e) HgO → (E) + O 2

Hãy cho biết a,b,c,d,e lần lượt trong các PTHH trên là những chất nào?Hoàn thành các PTHH trên?

Câu3 Lập PTHH của các phản ứng sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử và phân tử của các PTHH sau:

a C + O 2  CO 2, b Fe + O 2  Fe 2 O 3 c H 2 O  H 2 + O 2

d CuCl 2 + AgNO 3  AgCl + Cu(NO 3 ) 2 , e Mg +    … MgO

f + HCl    ZnCl2 + H 2

, g CuSO 4 + Fe → Cu + FeSO 4

h CuCl 2 + NaOH → Cu(OH) 2 + NaCl.

l Ba(NO 3 ) 2 + K 2 SO 4 → BaSO 4 + KNO 3

Câu4.

a) Tính thể tích ở đktc của 6,4g khí SO2 (cho S =32 O = 16) b)Tìm khối lượng mol của chất Có tỉ khối đối với khí oxi là 1,375

Câu5.Hãy tìm CTHH của 1 hợp chất có chứa 80% Cu;20% O.Biết khối lượng mol

của hợp chất là 80g

Câu 6 Cho kẽm tác dụng với axitclohidric: Zn + 2 HCl  FeCl2 + H 2

Nếu có 5,6 gam sắt tham gia phản ứng, em hãy tìm:

a Thể tích khí hidro thu được ( ở đktc):

b Khối lượng a xit clo cần dùng?

GVBM

Trang 2

Lê Thị Hà Thu

Ngày đăng: 18/02/2021, 17:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w