SD(thân,lá,cành), thảo luận nhóm 2 trả lời câu hỏi - GV gọi đại diện nhóm trình bày kết quả. - GV nhận xét, bỏ sung & kết luận[r]
Trang 1TIÊT 28 ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
I/ Mục tiêu:
- Trình bày được các biến đổi số lượng thường gặp ở 1 số cặp NST Nêu được cơ chế hình thành thể (2n +1) & (2n – 1), hiện tượng đa bội thể Nêu được hậu quả của đột biến số lượng NST cũng như ý nghĩ thực tiễn trong sản xuất
- Rèn luyện kĩ năng QS, PT, SS để tiếp thu KT từ hình vẽ
II/ Đồ dùng dạy học: GV: Tranh H23.1,2 sgk Tranh H24.1,2 sgk
III/ Tiến trình bài dạy:
Kiểm tra: Đột biến cấu trúc NST là gì?Nêu 1 số dạng đột biến và mô tả từng dạng đột
biến đó
Nguyên nhân nào gây ra đột biến cấu trúc NST?
Hoạt động1: HIỆN TƯỢNG DỊ BỘI THỂ
Mục tiêu: Trình bày được các biến đổi số lượng thường gặp ở 1 số cặp NST Nêu được
cơ chế hình thành thể(2n +1) & (2n – 1)
GV treo tranh H23.1 yêu cầu HS quan sát đọc sgk trả
lời câu hỏi:
+ Thế nào là hiện tượng dị bội?
+Thế nào là thể 1 nhiễm?
+ Thể 3 nhiễm khác thể lưỡng bội ở điểm nào?
* GV lưu y HS: Mọi SV bình thường đều có bộ NST
lưỡng bội 2n Nhưng ở 1 số SV có hiện tuợng 3
nhiễm( lúa, cà chua, cà độc dược) Do có 1 NST bổ
sung vào bộ NST lưỡng bội đầy đủ Đây là trường hợp
một cặp NST nào đó không phải có 2 mà có 3NST
(2n+1) Ngược lại cũng có TH một cặp nào đó mất đi
1 NST (2n-1) được gọi là thể 1 nhiễm, cũng có TH cơ
thể SV mất đi 1 cặp NST tương đồng (2n-2)
- GV gọi đại diện nhóm trình bày kết quả
- GV nhận xét, bỏ sung & kết luận
- HS quan sát tranh , thảo luận nhóm theo bàn& thực hiện yêu cầu của GV
- Đại diện nhóm trình bàyn/ khác
nhận xét bổ sungthống nhất
Kết luận : ( SGK)
Hoạt động2: SỰ PHÁT SINH THỂ DỊ BỘI
Mục tiêu: Nêu được hậu quả của đột biến số lượng NST và biết được cơ chế phát sinh
- GV treo tranh H23.2 yêu cầu HS quan sát đọc sgk
trả lời câu hỏi:
+ Cơ chế phát sinh thể 3 nhiễm và thể 1 nhiễm diễn ra ntn?
- GV gợi y HS: Chú y vào sự phân li không bình
thường của cặp NST trong quá trình giảm phân
- GV gọi HS trả lời
- GV nhận xét, bổ sung & chuẩn KT
- GV thông báo thêm: Ở người nếu sự PL không bình
thường của cặp NST giới tính X X sinh ra 2
loại GT( Loại XX và loại không có X) Trong thụ tinh nếu
xuất hiện hợp tử O X thì gây bệnh Tơcnơ, nếu xuất hiện
hợp tử XXY thì gây ra bệnh claiphentơ
- HS quan sát tranh & thực hiện yêu cầu của GV
- HS trả lời HS khác nhận
xét bổ sung thống nhất
Trang 2Kết luận: Đột biến thêm hoặc mất 1 NST thuộc 1 cặp NST nào đó có thể xảy ra ở người, ĐV, TV.
Các ĐB này thường do 1 cặp NST không phân li trong GP, dẫn đến tạo thành G mà cặp
NST tương đồng nào đó có 2 NST hoặc không có NST
Hoạt động 3: HIÊN TƯỢNG ĐA BỘI THÊ
Mục tiêu: Nêu được khái niệm thể đa bội và biết được ý nghĩa trong sản
xuất
- GV cho HS tìm hiểu sgk thảo luận nhóm 2 trả lời c/
hỏi:
+ Thể đa bội là gì?
- GV gọi đại diện nhóm trình bày kết quả
-GV nhận xét, bỏ sung & chốt KT
* GV lưu y HS Sự tăng bội só số lương NST, AND
trong tế bào đã
dẫn đến tăng cường quá trình TĐC do đó làm tăng kích
thước của
TB, cơ quan tăng sức chống cịu của cơ thể mang thể đa
bội đối với
các điều kiện không thuận lợi của môi trường
- GV treo tranh H24.14 sgk yêu cầu HS quan sát trả lời
câu hỏi:
+ Sự tương quan giữa mức bội thể (số n) và kích thước
của cơ quan
sinh dưỡng, cơ quan sinh sản ở các cây nói trên ntn?
+ Có thể nhận biết cây đa bội thể bằng mắt thường qua
những dấu
hiệu nào?
+ Có thể khai thác những đặc điểm nào ở cây đa bội thể
trong chọn
giống cây trồng?
* GV lưu y Hstrong QS tranh về kích thước của cơ
quan
SD(thân,lá,cành), thảo luận nhóm 2 trả lời câu hỏi
- GV gọi đại diện nhóm trình bày kết quả
- GV nhận xét, bỏ sung & kết luận
- HS tìm hiểu sgk & thực hiện yêu cầu của
GV
- Đại diện nhóm trình bàyn/ khác nhận xét
bổ sungthống nhất
- HS quan sát tranh & thực hiện yêu cầu của
GV
- Đại diện nhóm trình bàyn/ khác nhận xét
bổ sungthống nhất
Kết luận:là cơ thể mà trong TB sinh dưỡng có số lượng NST là bội số của n Tế bào đa bội có SL NST tăng gấp bội , số lượng AND cũng tăng tương ứng nên hoạt động của
HS tổng hợp chất HC diễn ra mạnh mẽ hơn
dẫn tới kích thước TB, cơ quan SD to, sinh trưởng phát triển mạnh và chống chịu tốt
* SỰ HÌNH THÀNH THỂ ĐA BỘI : Học sinh tự đọc thêm
IV/ củng cố : - HS đọc chậm phần TT sgk
- Cho HS trả lời câu hỏi 1, 3 sgk tr 68
V/ Dặn dò: - Học bài và trả lời câu hỏi sgk - Đọc kĩ bài (tt)
Trang 3VI Rút kinh nghiệm: