Cường độ dũng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dũng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.. Chiều của d[r]
Trang 1Bài kiểm tra mụn vật lý 11 - 45 phỳt
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA
Câu 1 : Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r1 và E, r2 mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có
điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A.
2 1
2 1
r r
r r R
2 I
B.
2 1
2 1
r r
r r R I
C.
2 1
2 1
r r
r r R
I
D.
2
1 r r R
2 I
Câu 2 : Cho bộ nguồn gồm 6 acqui giống nhau mỏc thành hai dóy song song, mỗi dóy gồm 3 acqui mắc
nối tiếp, mỗi acqui cú suất điện động E = 2 V, điện trở trong r = 1 Ω Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là :
A Eb = 6 V ; rb
= 1,5Ω
B Eb = 12 V ; rb = 6Ω.
C Eb = 6 V ; rb
= 3Ω
D Eb = 12 V ; rb = 3Ω.
Câu 3 : Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ với bỡnh phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C tỉ lệ nghịch với bỡnh phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D tỉ lệ nghịch với khoảng cỏch giữa hai điện tích.
Câu 4 : Người ta dùng 36 nguồn điện giống nhau có E = 1,5V ; r = 0,9Ω mắc hỗn hợp đối xứng để cung
cấp điện cho mạch ngoài là điện trở R = 3,6Ω Để cường độ dũng điện qua R lớn nhất cần mắc bộ nguồn thành n dóy :
Câu 5 : Nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở mạch ngoài R = r, cường độ
dũng điện I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thỡ cường độ dũng điện trong mạch sẽ là :
A I’ = 1,5I B I’ = 2,5I C I’ = 2I D I’ = 3I Câu 6 : Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 (Ù),
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ù) mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
Câu 7 : Một nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngoài là điện trở R Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị cực đại thỡ điện trở R có giá trị là :
Câu 8 : Cho mạch điện như hình vẽ (1) Mỗi pin có
suất điện động E = 1,5 (V), điện trở trong
r = 1 (Ù) Điện trở mạch ngoài R = 3,5 (Ù)
Cường độ dòng điện ở mạch ngoài là
Câu 9 : Cho mạch điện có sơ đồ như hỡnh vẽ.
Cho biết E = 15V, r = 2 Ω, R1 = 3 Ω
Điện trở R có thể thay đổi được
Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài
là lớn nhất thỡ giỏ trị của R phải là :
R
E ; r
R R1
Trang 2A R = 1,2Ω B R = 6Ω C R = ∞ D R = 5Ω Câu 10 : Hai tụ điện : tụ C1 = 3F tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300V và tụ C2 = 2F tích điện đến hiệu
điện thế U2 = 200V Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ với nhau Hiệu điện thế giữa hai đầu bộ tụ là:
Câu 11 : Cho mạch điện có sơ đồ như hỡnh vẽ.
Cho biết E = 12V, r = 1,1Ω, R1 = 0,1Ω
Điện trở R có thể thay đổi được
Để công suất tiêu thụ trên điện trở R
là lớn nhất thỡ giỏ trị của R phải là :
Câu 12 : Một sợi dây đồng có khối lượng 1g, điện trở 1Ω Khối lượng riêng của đồng là D = 8960kg/m3 ;
điện trở suất của đồng = 1,69.10-8 Ωm Chiều dài của dây đồng là
Câu 13 : Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thỡ nước trong ấm sẽ sôi sau
thời gian t1 = 10 phỳt Cũn nếu dựng dõy R2 thỡ nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 phỳt Nếu dựng cả hai dõy mắc song song thỡ nước sẽ sôi sau thời gian :
A t = 50 phỳt B t = 30 phỳt C t = 25 phỳt D t = 8 phỳt Câu 14 : Phát biểu nào sau đây là đúng ? Nguồn điện hóa học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung
dịch điện phân trong đó:
A hai điện cực đều là hai vật dẫn điện khác chất B hai điện cực đều là hai vật dẫn điện cùng chất.
C một điện cực là vật dẫn, điện cực kia là vật cách điện D hai điện cực đều là vật cách điện Câu 15 : Bộ tụ điện gồm hai tụ điện C1 = 10 F và C2 = 30 F mắc song song nhau, rồi mắc vào hai cực của
nguồn điện có hiệu điện thế 60V Điện tích của bộ tụ điện là :
A Qb = 7,2.10
-4 C
B Qb = 2,4.10 -3 C
C Qb = 1,2.10
-3 C
D Qb = 1,8.10 -3 C
Câu 16 : Trong mạch điện kín có n pin giống nhau mắc nối tiếp Mạch ngoài là một điện trở Khi đảo lại hai
cực của 3 pin thỡ cường độ dũng điện qua điện trở mạch ngoài không đổi chiều nhưng có cường
độ giảm đi 2 lần Số pin đó là :
Câu 17 : Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thỡ nước trong ấm sẽ sôi sau
thời gian t1 = 10 phỳt Cũn nếu dựng dõy R2 thỡ nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 phỳt Nếu dựng cả hai dõy mắc nối tiếp thỡ nước sẽ sôi sau thời gian :
A t = 50 phỳt B t = 8 phỳt C t = 30 phỳt D t = 25 Câu 18 : Phát biểu nào sau đây là khụng đúng ?
A Chiều của dũng điện được qui ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
B Dũng điện là dũng cỏc điện tích dịch chuyển có hướng.
C Cường độ dũng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dũng điện và được đo
bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D Chiều của dũng điện được qui ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
Câu 19 : Khoảng cỏch giữa một prụton và một ờlectron là r = 5.10-9 cm, coi rằng
prôton và êlectron là các điện tích điểm Lực tương tác giữa chúng là :
A lực hỳt với
F =
9,216.10-12
N
B lực đẩy với F = 9,216.10-8 N
C lực hỳt với
F =
9,216.10-8
N
D lực đẩy với F = 9,216.10-12 N
Câu 20 : Bộ tụ điện gồm hai tụ điện C1 = 20 F và C2 = 30 F mắc nối tiếp nhau, rồi mắc vào hai cực của
nguồn điện có hiệu điện thế 60V Điện tích của bộ tụ điện là :
E ; r
R R1
Trang 3A. Qb = 1,8.103
Qb = 7,2.10
Qb = 1,2.10
Qb = 3.10-3 C
Đáp án
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Vatli_11
Mã đề : 109
01 { ) } ~
02 ) | } ~
03 { | ) ~
04 { | ) ~
05 ) | } ~
06 { | ) ~
07 { | } )
08 { | ) ~
09 { ) } ~
10 { | } )
11 ) | } ~
12 { | } )
13 { | } )
14 ) | } ~
15 { ) } ~
16 { ) } ~
17 ) | } ~
18 { | } )
19 { | ) ~
20 { ) } ~
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20