[r]
Trang 1KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Đại số & Giải tích Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số sau: f (x)=2sin x cos2 x
A. f ' (x)=2sin 1.cos2 B. f ' (x)=2sin x cos2 x
C. f ' (x)=2cos 2x −sin x D. f ' (x)=3cos3 x−cos x
Câu 2: Tính đạo hàm các hàm số sau: f (x)=13 x3+ 12x2+ x+1
A. f ' (x)=13 x3+ 12x2+ x B. f ' (x)=13 x3+ 12x2+ x+1
Câu 3: Đạo hàm của hàm số sau: f (x)=c, với c là hằng số
A. f ' (x)=0 B. f ' (x)=1 C. f ' (x)=c D. f ' (x)=−1
Câu 4: Tính đạo hàm các hàm số sau: f (x)=√x2+1
A. f ' (x)= x
2√x2+1 B. f ' (x)= x√x2+1 C. f ' (x)=√x2+1 D f ' (x)=√2 x
Câu 5:
Cho hàm số
Câu 6: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) = x4 tại điểm có hoành độ bằng -1 là:
Phần II: Tự luận
Bài 1: (4đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) f(x)=(2x+1)(2-3x)
b) f(x)=sin2(1-cotx)
Bài 2: (1đ) Tính f’(0), biết f(x)=x(2x-1)(3x+2)(4x-3)
Bài 3: (2đ) Cho hàm số f (x)=x3−3 x2cos 4a+3xcosa.sin3a+√a2− a+1
a) Tính f’(x)
b) Xét dấu f’(1) với a=1
Đề A
Trang 2KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Đại số & Giải tích
Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Câu1: Tính đạo hàm các hàm số sau: f (x)=16 x3+ 12x2+x+2
A. f ' (x)=1
2x
2+x+1 B. f ' (x)=1
3x
3+ 1
2x
2+ x+1
C. f ' (x)=x2+x+1 D. f ' (x)=x+1
Câu 2: Đạo hàm của hàm số sau: f (x)=cx, với c là hằng số
Câu 3: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) = x3 tại điểm có tung độ bằng -1 là:
Câu 4: Cho hàm số f (x)=√tan x+cot x f (− π4)=
Câu 5: Đạo hàm của hàm số sau: f (x)=x cot x
A. f ' (x)=tan x− x
cos2x
B. f ' (x)=cot x− x
sin2x
C. f ' (x)=x.cot x D. f ' (x)=cot g1
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số sau: f (x)=√x+1+√x−1
A. f ' (x)=2 B. f ' (x)=√x+1+√x−1
C. f ' (x)= 1
√x+1+ 1√x−1
D. f ' (x)= 1
2√x+1+
1
2√x− 1
Phần II: Tự luận
Bài 1: (4đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
c) f(x)=(3x+1)(2-x)
d) f(x)=tan2(1-cosx)
Bài 2: (1đ) Tính f’(0), biết f(x)=4x(3x-1)(2x+2)(x-3)
Bài 3: (2đ) Cho hàm số f (x)=x3−3 x2sin 4a+3xsina cos3a+√a2−a+1
c) Tính f’(x)
d) Xét dấu f’(1) với a=1
Đề B
Trang 3KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Đại số & Giải tích
Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 : Tính đạo hàm của hàm số sau: f (x)=2sin x cos2
A. f ' (x)=2sin 1.cos2 B. f ' (x)=3cos3 x−cos x
C. f ' (x)=2cos 2cos x D. f ' (x)=−2 sin x.sin 2 x
Câu 2 : Tính đạo hàm các hàm số sau: f (x)=13x3− 12x2+2x+1
A. f ' (x)=1
3 x3+ 12x2+ x B. f ' (x)=x
2− x+2
Câu 3: Đạo hàm các hàm số sau: f (x)=cos(2− x)
A. f ' (x)=2cos(2− x) B. f ' (x)=2sin (2− x) C. f ' (x)=sin(2− x) D. f ' (x)=sin(2− x)
Câu 4: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) = x3 tại điểm có hoành độ bằng 2 là:
Câu 5: Cho hàm số f (x)=√tan x+cot x f (5 π4 )=
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số: f (x)=√2 x+1
A f ' (x)=√2 B f ' (x)=√2 x+1 C. f ' (x)= 1
√2 x+1 D. f ' (x)=
1
2√2x+1
Phần II: Tự luận
Bài 1: (4đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
e) f(x)=(2x-3)(1-3x)
f) f(x)=cot2(1-sinx)
Bài 2: (1đ) Tính f’(0), biết f(x)=x(2x-3)(3x+2)(4x-1)
Bài 3: (2đ) Cho hàm số f (x)=x3−3 x2cos 4a+3xcosa.sin5a+√a2− a+1
e) Tính f’(x)
f) Xét dấu f’(1) với a=1
Họ và tên:……… Lớp 11C11
Đề C
Đề D
Trang 4Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 : Tính đạo hàm của hàm số sau: f (x)=2sin 2 cos x
A. f ' (x)=−2sin x.sin 2 B. f ' (x)=−2 sin x.cos2
C. f ' (x)=2cos 2cos x D. f ' (x)=−2 sin x.sin 2 x
Câu2: Tính đạo hàm các hàm số sau: f (x)=− 16x3+12x2+2 x+2
C. f ' (x)=12x2+x+1 D. f ' (x)=− 12x2+x+2
Câu 3: Cho hàm số f (x)=√tan x− cot x f ( π
4)=
Câu 4: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) = x5 tại điểm có tung độ bằng -1 là:
Câu 5 : Đạo hàm của hàm số sau: f (x)=x.tan x
C. f ' (x)=tgx+ x
cos2x D. f ' (x)=tan x− xsin2x
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số sau: f (x)=−√2x+1+√2x −1
A. f ' (x)=−2√2 x+11 +
1
2√2 x −1 B. f ' (x)=−
1
√2 x+1+
1
√2x −1
√2 x+1 −
1
√2 x− 1
Phần II: Tự luận
Bài 1: (4đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
g) f(x)=(2x-1)(3-x)
h) f(x)=cos2(1-tanx)
Bài 2: (1đ) Tính f’(0), biết f(x)=2x(2x-3)(4x+2)(x-1)
Bài 3: (2đ) Cho hàm số f (x)=x3−3 x2sin 4a+3xcos5a sin3a+√a2−a+1
g) Tính f’(x)
h) Xét dấu f’(1) với a=1