liên miên, chiền chiện, yên lành, yến sào, biền biệt, yết kiến, biệt thự, yết thị, siết chặt, tiết lộ, cạn kiệt, nghiệt ngã, kiên cố, nghiền ngẫm, chia lìa, thia lia, thìa lìa, tía tô, c[r]
Trang 1TRƯỜNG TH NGUYỄN NGỌC BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ CHUYÊN MÔN: TỔ 1 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NỘI DUNG ÔN TẬP VÀ TỰ HỌC TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH COVID-19
LỚP 1 NĂM HỌC 2019 – 2020
A MÔN TIẾNG VIỆT
oa, oe, uê,uy, uơ, an, at, ăn, ăt, ân, ât, am ,ap, ăm, ăp, âm, âp, ang, ac, ăng, ăc, âng,
âc, ênh, êch, inh, ich,ai, ay, ây, ao, au, âu, oan, oat, oang, oac, oanh, oach, oai, oay, uây, iên, iêt, ia, uya, uyên, uyêt, uôn, uôt, ua, ươn, ươt, ưa, oăn, oăt, uân, uât, en, et, ên,
êt, in, it, oen, oet, uên, uêt, uyn, uyt, on, ot, ôn, ôt, ơn, ơt, un, ut, ưn, ưt
liên miên, chiền chiện, yên lành, yến sào, biền biệt, yết kiến, biệt thự, yết thị, siết chặt, tiết lộ, cạn kiệt, nghiệt ngã, kiên cố, nghiền ngẫm, chia lìa, thia lia, thìa lìa, tía tô, cây mía, cạp nia, tuyên truyền, kiên quyết, đàn nguyệt, vành khuyên, trăng khuyết, đỗ quyên, truyền hình, chuyền cành, truyện ngắn, tuồn tuột, buôn buốt, xuyên suốt, chuồn chuồn, chuột nhắt, bánh cuốn, ruột gà,tua tủa, sáng sủa, thua thiệt,thườn thượt, mườn mượt, sướt mướt, lướt ván, cầu trượt, lưa thưa, thừa mứa, cây dừa, dưa chuột, thoăn thoắt, thấm thoắt, loắt choắt, khuya khoắt, uốn xoăn, chỗ ngoặt, luẩn quẩn, quần quật, xuất hiện, suất ăn, bồ quân, chậu quất, tầm xuân, xuất phát, kỹ thuật, tuân lệnh,dế mèn,
tủ két, vẹt, hoa loa kèn, nghẹt thở, nghẹn ngào, thin thít, quả mít, đèn pin, kết bạn, nghìn nghịt, kín mít, bé quét nhà, bé quệt hồ, xoen xoét, va quệt, xe buýt, xoắn xuýt, quả quýt, màn tuyn, quấn quýt, chon chót, phơn phớt, con chồn, cái nón, thờn bơn, rau ngót, cà rốt, quả ớt, dập dờn,vun vút, mứt sen, dẽ giun, nứt nẻ, giải nhất, sụt giảm
- Biển Nha Trang ( STV tập 2 trang 71)
- Đà Lạt ( Sách TV tập 2 trang 75)
- Bài giải toán bằng thơ ( Sách TV tập 2 trang 77)
- Lỗ Tấn ( Sách TV tập 2 trang 79)
- Ô- nô-rê Đờ Ban-dắc ( Sách TV tập 2 trang 81)
- Lúa ngô là ( Sách TV tập 2 trang 83)
- Quả bứa ( Sách TV tập 2 trang 87)
- May quá ( Sách TV tập 2 trang 89)
- Đầm sen ( Sách TV tập 2 trang 91)
- Cái mũ ( Sách TV tập 2 trang 93)
Trang 2- Chờ thỏ ( Sách TV tập 2 trang 95)
- Trên xe buýt ( Sách TV tập 2 trang 79)
- Chùa Một Cột ( Sách TV tập 2 trang 99)
- Cá gỗ ( Sách TV tập 2 trang 101)
II LUYỆN VIẾTCHÍNH TẢ:
1.Viết chính tả các vần:
iên, iêt, ia, uya, uyên, uyêt, uôn, uôt, ua, ươn, ươt, ưa, oăn, oăt, uân, uât, en, et,
ên, êt, in, it, oen, oet, uên, uêt, uyn, uyt, on, ot, ôn, ôt, ơn, ơt, un, ut, ưn, ưt
2.Viết chính tả các bài sau :
- Biển Nha Trang ( STV tập 2 trang 71) (Từ Biển Nha Trang yên ả.)
Trang 3- Đà Lạt ( STV tập 2 trang 75) (Từ Nghỉ mát đắp chăn.)
- Lúa ngô là ( Sách TV tập 2 trang 83)
- Quả bứa ( Sách TV tập 2 trang 87) ( Từ Năm và Sáu phân xử.)
Trang 4- Đầm sen ( Sách TV tập 2 trang 91) ( Từ Hoa sen đua nhau xanh thẫm.)
- Chờ thỏ ( Sách TV tập 2 trang 95) ( Từ Anh chàng mang thỏ về.)
Trang 5- Chùa Một Cột ( Sách TV tập 2 trang 99) ( Từ Ở Thủ đô lịch sử.)
III.BÀI TẬP
Câu 1 Đọc hiểu : Đọc đoạn văn sau và khoanh vào câu trả lời đúng:
Sông Hương
Sông Hương là một bức tranh phong cảnh khổ dài
Bao trùm lên tất cả là một mảng màu xanh đậm nhạt khác nhau : màu xanh của nước biếc, màu xanh của bãi ngô , thảm cỏ …
Khi hè về , hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ, biến sông Hương thành dải lụa đào ửng hồng cả phố phương
Sông Hương lọc không khí trong lành cho Huế và tôn thêm vẻ đẹp êm đềm nên thơ của cố đô
a Sông Hương nằm ở thành phố nào ?
A Hà Nội B Huế C Hồ Chí Minh
b Hè về có hoa gì nở hai bên bờ?
A hoa cúc B hoa mai C hoa phượng
c Sông Hương lọc không khí trong lành và tôn thêm vẻ đẹp gì cho Huế ?
A êm đềm B ồn ào C nhộn nhịp
d Màu của nước biếc, màu của bãi ngô thảm cỏ là màu ?
A màu vàng B màu xanh C màu đỏ
Trang 6e Câu : Sông Hương là một bức tranh phong cảnh khổ dài
Tiếng nào có chứa nguyên âm đôi:
Câu 2
a Điền ch hay tr vào chỗ chấm
ch hay tr: quả anh; mái anh ,
b Điền ai hay ay vào chỗ chấm
hoa m , máy b , thứ h , ngày m
Câu 3 Nối ô chữ cho phù hợp
Câu 4 Em hãy chọn những từ phù hợp sau đây để hoàn thiện câu
(Đà Lạt, Đà Nẵng, Nha Trang)
.mát nhờ khí hậu cao nguyên.
Câu 5 Đưa các tiếng sau vào mô hình:
khuya, khuyết, chuột, mía, lươn, mượt, xoăn, ngoặt, quân, quất
Câu 6: Đọc các tiếng sau : khoẻ, chiến, của
Tìm và đưa vào mô hình một tiếng: có âm đầu, âm chính và âm cuối
Trang 7A MÔN TOÁN
Học sinh làm các bài tập sau:
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
14 + 3 = 17 18 - 7 = 12
16 + 2 = 19 19 - 4 = 15
12 = 2 + 12 18 = 10 + 8
15 = 14 + 2 17 = 17 + 0
10 = 4 + 6 16 = 1 + 15
10 = 5 + 5 15 = 5 + 10
Bài 2: Số cần điền vào chỗ chấm:
18 - … = 15 … + 8 = 18
16 - … = 10 … + 6 = 17
17 - … = 14 … + 3 = 19
19 - … = 12 … + 1 = 16
Bài 3: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
12 – 2 11 18 – 8 11 - 1
15 - 5 15 17 - 7 12 - 2
13 - 3 17 14 + 3 14 - 3
Bài 4: Điền số vào ô trống:
- 2 + 6 + 4 - 3
- 5 + 4 - 3 - 5
- 4 + 5 + 5 - 2
Bài 5: Viết (theo mẫu):
Mẫu: Số liền sau của 9 là 10 Mẫu: Số liền trước của 10 là 9
Số liền sau của 12 là Số liền trước của 11 là
Trang 8Số liền sau của 14 là Số liền trước của 13 là
Số liền sau của 16 là Số liền trước của 15 là
Số liền sau của 18 là Số liền trước của 17 là
Bài 6: Đặt tính rồi tính: 10 + 2 13 + 3 12 + 2 10 + 0 11 + 4
14 - 4 18 - 7 16 - 3 19 - 9 18 - 8
Bài 7: Tính: 10 + 5 + 4 = 10 - 6 - 4 = 15 + 0 + 2 = 13 + 4 – 7 = 18 - 4 + 3 = 11 + 6 - 5 = 4 + 15 - 4 = 10 + 0 – 9 = 17 - 7 + 2 = 12+ 2 + 0 = 18 - 7 - 1 = 19 - 5 - 4 = Bài 8: Viết các số: 15, 8, 12, 20, 19 a Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 9: Viết phép tính thích hợp: Lâm có : 12 viên bi Có : 10 bạn gái
Bảo có : 6 viên bi Thêm : 9 bạn trai Hai bạn có : viên bi ? Có tất cả : bạn ?
Anh có : 15 quả bóng Có : 16 con chim
Cho em : 5 quả bóng Bay đi : 5 con chim Anh còn : quả bóng? Còn lại : con chim ?
Trang 9
Thanh có : 11 nhãn vở Có : 13 gói kẹo
Bình có : 7 nhãn vở Đã ăn : 2 gói keo
Hai bạn có : nhãn vở ? Còn lại : gói kẹo?
Bài 10: Viết ( theo mẫu) : Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị.
Số 17 gồm chục và đơn vị Số 20 gồm chục và đơn vị.
Số 12 gồm chục và đơn vị Số 15 gồm chục và đơn vị
Số 1 8 gồm chục và đơn vị Số 10 gồm chục và đơn vị.
Bài 11: ?:
Hình bên có:
a) hình vuông a) hình vuông
b) hình tam giác b) hình tam giác
Hình bên có:
a) hình vuông a) hình vuông
b) hình tam giác b) hình tam giác
Bài 12: Khoanh vào kết quả đúng: Hình vẽ bên có :
A. 6 đoạn thẳng
B. 7 đoạn thẳng
C. 8 đoạn thẳng
BAN GIÁM HIỆU DUYỆT Tổ trưởng chuyên môn PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Đỗ Thị Bích Nga Lê Thị Hà
Số