Luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam giác. Tam giác Tam giác vuông[r]
Trang 2Tiết 44: ÔN TẬP CHƯƠNG II
Địn
h lí
Tính ch
ất góc n goài
Trang 32 Luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam giác
hai c nh ạnh góc vuông
C¹nh huyÒn-c¹nh gãc vu«ng
g.c.g C¹nh huyÒn- gãc nhän
c.g.c c.g.c
g.c.g c.c.c
Trang 4Bài tập: Điền vào các vị trí trong bảng tóm tắt :
Có
2 c ạn
h b ằn
g n
ha u
Có 1 góc bằng 60 0
C ó m
ột g
óc v
uô ng Có 3 gó
c bằng n hau ( có 3 cạ
nh bằng nhau
)
Có ha
i c ạn
h b ằn
g n
ha u
( c
ó h
ai g óc bằ ng nh
au )
Có 1 gó
c v uô
ng
Tam giác
Tam
giác
vuông
Tam giác vuông cân
Tam giác đều
Tam giác cân
(4)
(2)
(1)
(3)
Trang 5Bài tập 68 (a, b) tr.141 SGK : Các t/c sau đây đ ợc ược suy ra trực tiếp từ định lí nào ?
Góc ngoài của một tam giác bằng
tổng hai góc trong không kề với nó.
Trong một tam giác vuông, hai góc
nhọn phụ nhau.
Tổng ba góc của một tam giác
Tổng ba góc của một tam giác
Tớnh chất Suy ra trực tiếp từ định lý
1
B
A
C
2
Trong tam giác ABC ta
(hai góc kề bù )
Trong ABC ta có :
Suy ra :
Trang 6Bài 67- Điền dấu “ x ” vào chỗ trống ( ) một cách thích
hợp.
x x
x x x
x
Trang 7Bài tập 69 SGK tr.141 : Cho điểm A nằm ngoài đ ờng thẳng ược
a Vẽ cung tròn tâm A cắt đ ờng thẳng a ở B và C.Vẽ các cung ược tròn tâm B và C có cùng bán kính sao cho chúng cắt nhau tại một điểm khác A, gọi điểm đó là D Hãy giải thích vì sao AD vuông góc với đ ờng thẳng aược
Gi i :ải :
a
.
A
D
?
AB = AC, BD = CD
AD a
gt kl
A a
Phõn tớch bài toỏn
Trang 8Bài tập 69 SGK tr.141 : Cho điểm A nằm ngoài đ ờng thẳng ược
a Vẽ cung tròn tâm A cắt đ ờng thẳng a ở B và C.Vẽ các cung ược tròn tâm B và C có cùng bán kính sao cho chúng cắt nhau tại một điểm khác A, gọi điểm đó là D Hãy giải thích vì sao AD vuông góc với đ ờng thẳng a ược
Giải :
a
.
A
D
?
AHB = AHC
ABD = ACD
H
AB = AC, BD = CD
AD a
gt kl
A a
2 1
AHB = AHC
Trang 9Bài tập 69 SGK tr.141 : Cho điểm A nằm ngoài đ ờng thẳng ược
a Vẽ cung tròn tâm A cắt đ ờng thẳng a ở B và C.Vẽ các cung ược tròn tâm B và C có cùng bán kính sao cho chúng cắt nhau tại một điểm khác A, gọi điểm đó là D Hãy giải thích vì sao AD vuông góc với đ ờng thẳng a ược
Gi i :ải :
a
.
A
D
?
H
AB = AC, BD = CD
AD a
gt kl
A a
2 1
Xét ABD và ACD có :
AB = AC (gt)
BD = CD (gt)
AD là cạnh chung
ABD = ACD (c.c.c)
A1 = A2 (góc t ơng ứng) ược
AH là cạnh chung
AHB = AHC (c.g.c)
AHB = AHC (góc t ơng ứng) ược
Mà AHB + AHC = 180 0 ( 2 góc kề bù )
AHB = AHC = 90 0
Xét AHB và AHC có :
AB = AC (gt)
A1 = A2 (c/m trên)
a/ T/h D và A nằm khác phía đ/
v đ ờng thẳng a: ường thẳng a:
Trang 10b/ T/h A vµ D n»m cïng phÝa ®/
v ® Ưêng th¼ng a :
a
.A
?
D
( Chøng minh t Ư¬ng tù )
Trang 11* C ng c , luy n t p ủng cố, luyện tập ố, luyện tập ện tập ập :
Trang 12Tiết sau tiếp tục ôn tập chương II
- Lµm c¸c bµi tËp sè 70, 71, 72, 73 tr.141
sgk, bµi 105,107,108,110 sbt.
Trang 13
Bài tập 108 tr.111 SBT :Bạn Mai vẽ tia phân giác của một
góc nh sau : Đánh dấu trên hai cạnh của một góc bốn đoạn thẳng bằng nhau : OA = AB = OC = CD (H.72) Kẻ các đoạn thẳng AD, BC, chúng cắt nhau ở K Hãy giải thích vì sao OK
là tia phân giác của góc O
O
y
x
k
C
D
A
B
Giải
Hướng dẫn:
+ Chứng minh :
OAD =OCB (c.g.c)
D = B và A1 = C1 A2 = C2
Chứng minh :
KAB = KCD (g.c.g)
KA = KC
Chứng minh :KOA = KOC (c.c.c)
O1 = O2 do đó OK là phân giác xOy
2
2 1
1
1 2
Trang 18Tiết 45 : ôn tập ch ơng ii
I ôn tập về tổng ba góc của một tam giác :
B=c= 45 0
B+c =45 0
A=b=c=60 0
B = C a=180 0– 90 2B B= 180 0 – a 2
t.G vg cân
T.g vuông
t.g đều t.G cân
1
Quan
hệ
giữa
các
cạnh
c b
a
Quan
hệ
giữa
các
góc
Định
nghĩa
Tam giác
A,b,c không thẳng hàng
a
a
b
a
b
c
A+B+C =180 0
C 1 = A + B
C 1 >A, C 1 > B
ab = ac A = 90 0
A=90 0
Ab=ac Ab=ac=ac
Trang 19H
A
C H