1. Trang chủ
  2. » Sinh học

nội dung bài học các môn tuần 1 năm học 20202021

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Hãy điền tên gọi của các con vật dưới đây sang tiếng Nhật:.[r]

Trang 1

UBND QUẬN SƠN TRÀ

TRƯỜNG THCS HOÀNG SA NỘI DUNG KIẾN THỨC MÔN TIẾNG NHẬT LỚP 9

Họ và tên HS: Lớp 9/ TUẦN 1:

TIẾT 1:

BÀI 1: ÔN TẬP ĐẦU NĂM

I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC

1 かんじ:

 Các em hãy viết những chữ Kanji sau sang chữ Hiragana 

2.あたらしいことば:( Từ Vựng

I 1 những từ vựng dưới đây trong tiếng nhật nghĩa là gì?

 Bảng ôn tập cách chia động từVて và Vない

のります

かえります

きます

かいます

およぎます

のみます

Trang 2

1.Chọn và chia động từ vào chô trống sao cho phù hợp

でます    とめます  べんきょうします いきます  はいります

わたります  みます   かります  おきます  あびます

1.ゆうびんきょくへ……….、てがみをだします。

2.chọn và điền động từ sao cho phù hợp

でます わたります おります  つきます とおります のります 

あるきます  まがります

はじめまして。わたしはさとうです。わたしはまいあさ 8 じにうちを………

….。うちからバスていまで………。15 ぷんぐらいかかります。バスて いまでバスに………。10 ふんぐらいかかります。そしてスーパ-のま えでバスを……….。スーパーからがっこうまで 5 ふんであるきます。 まっすぐいって、ひだりにまがります。がっこうはみぎにあります。たいてい 8 じ30ぷんごろがっこうに

UBND QUẬN SƠN TRÀ

TRƯỜNG THCS HOÀNG SA NỘI DUNG KIẾN THỨC MÔN TIẾNG NHẬT LỚP 9

Họ và tên HS: Lớp 9/

Trang 3

TUẦN 1:

TIẾT 2:

BÀI 1:      どうぶつえん

I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC

1 かんじ:

 1.NHĨ

くん:耳(みみ)

 2 THỂ

くん:体(からだ)

おん:体いく(たいいく)

 3 TÚC

くん:足(あし)

2 あたらしいことば:(Từ Vựng)

あたり:

あてます:

うま:

おそい:

おなか:

かみ:

きいろい:

きりん;

くび:

さる:

しかくい: せ:

ぞう:

だいすき: つめ:

どうして: どうぶつえん: ねずみ:

Trang 4

ふとい:

へび:

ほそい:

ほんとう:

まるい:

ゆび:

わに:

3 Ngữ Pháp:

 1 ~は~が~です

   -Cấu trúc trên dùng để nói về đặc điểm bên ngoài của người và động vật

れい:マイさんは かみが ながいです。

   わたしのいぬは しっぽがしろいです。

   たなかさんは せがたかいです。

II BÀI TẬP

1.Hãy điền tên gọi của các con vật dưới đây sang tiếng Nhật:

Ngày đăng: 18/02/2021, 17:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w