1. Trang chủ
  2. » Toán

ĐỀ SỐ 27 - CH. LÊ HỒNG PHONG, NAM ĐỊNH- HKI-1819

4 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng AB?. Tổng độ dài các đường cao của tam giác đó làA[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 27 – CH LÊ HỒNG PHONG, NAM ĐỊNH- HKI-1819

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1 [0H3.1-1] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A3; 1 

B  6; 2 Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng AB?

A

3 3 1

 

 

3 3 1

 

 

3

y t



6 3 2

 

 

Câu 2 [0H3.1-2] Đường thẳng 12x5y60 tạo với hai trục toạ độ một tam giác Tổng độ dài các

đường cao của tam giác đó là

A

60

281

360

Câu 3 [0D4.5-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tam thức bậc hai f x  sau đây thỏa mãn

f x xx m  

,   x

A m 2019 B m 2019 C m 2017 D m 2017

Câu 4 [0D4.2-2] Tập nghiệm của bất phương trình  3 2 x1

A  3 2;  

B  ; 3 2 

C   ; 3 2 

D  3 2;  

Câu 5 [0D4.5-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình mx22x m 22m 1 0 có

hai nghiệm trái dấu

A

0 1

m m



0 1

m m



Câu 6 [0H3.1-2] Cho đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là na b; 

, a b  , Xét các khẳng định sau:

1 Nếu b 0 thì đường thẳng d không có hệ số góc

2 Nếu b 0 thì hệ số góc của đường thẳng d

a

b.

3 Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là ub a; 

4 Vectơ kn

 , k   là vectơ pháp tuyến của d

Có bao nhiêu khẳng định sai?

Câu 7 [0D4.3-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình

2 2

A

1

2

1 2 2

m m



1

1

1 2 2

m m

 

Câu 8 [0D3.5-1] Hệ phương trình

2

 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:

Trang 2

A m 1 B

1 1

m m



1 1

m m



Câu 9 [0D4.1-2] Cho biểu thức  

1

x

f x

x

 , với x 1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là

Câu 10 [0D4.5-2] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A

1 1

x

xy y

1

1 1

x

xy y

1

1 1

1

1 1

x

x y y

Câu 11 [0H2.3-1] Cho tam giác có độ dài ba cạnh là 5; 6; 7 Độ dài của đường trung tuyến ngắn nhất

của tam giác đó là

73

Câu 12 [0H2.3-2] Cho tam giác ABCAB 10, cos  2

3

A B 

Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 13 [0D4.2-2] Bất phương trình

3 1

x có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 14 [0H3.1-3] Cho tam giác ABCA1; 3 

, B0;2 , C  2; 4 Đường thẳng  đi qua A và chia tam giác ABC thành hai phần có diện tích bằng nhau Phương trình của  là

A 2x y  7 0 B x y  2 0 C x 3y10 0 D 3x y 0

Câu 15 [0H2.3-1] Cho tam giác ABCAB 3, AC 4,

3 cos

4

A 

Tính độ dài cạnh BC.

Câu 16 [0D4.2-2] Cho f x , g x  là các hàm số xác định trên , có bảng xét dấu như sau:

Khi đó tập nghiệm của bất phương trình

 

  0

f x

g x  là

A 1; 2. B 1; 2  3; 

C 1;23;

D 1; 2  3;

Câu 17 [0D4.4-2] Cho bất phương trình 3x210x 3 0 có tập nghiệm là S. Phần bù của S trong  là

A ;1 3; 

3

1

;3 3

3

 

 

Trang 3

Câu 18 [0D2.1-2] Tập xác định của hàm số

1 2

x y

x

 là

A 2;1

B   ; 21;

C \2

D 2;1

Câu 19 [0D4.2-2] Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ

Tập nghiệm của bất phương trình f x   0

A 1;3  5;

B C 1;3

D  ;1  3;5

Câu 20 [0D4.5-2] Cho hệ phương trình 2 2 2

2

x y

 Tập tất cả các giá trị của tham số m để

hệ có nghiệm là a b; 

Tính a2b

II – PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (1 điểm) [0D4.4-2] Giải các bất phương trình sau

a

2

1

0

x x

xx x

Câu 2 (1,25 điểm) [0D3.2-2] Giải các hệ phương trình sau

a

2 2 2

Câu 3 (0,5 điểm) [0D3.2-2] Tìm m để phương trình x2 2m1x2m22m 1 0

vô nghiệm

Câu 4 (0,5 điểm) [0D4.5-2] Tìm m để biểu thức sau luôn xác định với mọi x  :

 

2 2

f x

Câu 5 (0.75 điểm) Cho tam giác ABCBC 4, M là trung điểm của BC Biết AM  6 2,

góc ABC  15 và

sin15

4

 

a) Tính góc MAB biết MAB là góc nhọn.

b) Tính độ dài cạnh AC.

c) Tính diện tích tam giác ABC

Câu 6 (0.5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 6a2, a 0 Biết AB3a,

BCa và góc BAD nhọn Tính độ dài BD theo a.

Câu 7 (1.25 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại AA1; 2 , B  1; 7

4

y

Trang 4

a) Viết phương trình đường thẳng AC.

b) Tìm toạ độ đỉnh C biết đường thẳng BC đi qua điểm

1

;10 2

I  

c) Tìm điểm M thuộc đường thẳng Ox sao cho MA MB nhỏ nhất

Câu 8 (0.25 điểm) Cho các số dương a, b, ca b c  3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Ngày đăng: 18/02/2021, 17:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w