[r]
Trang 1LỚP: HAI
Người so ạ n : Phan Thuý Loan
Giáo viên trường Tiểu học số 1 Triệu Độ
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Bài tập: Đặt tính rồi tính:
a, 15 + 32 + 6 b, 13 + 13 + 13 + 13
15
32
6
13 13 13 13
+
+
53
52
Trang 32 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
2 x 5 = 10 Đọc là Hai nhân năm bằng mười
Dấu x gọi là dấu nhân
Trang 4PhÐp nh©n
Bài 1 : Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân
(theo mẫu)
4 được lấy 2 lần
5 được lấy 3 lần
4 + 4 = 8
5 + 5 + 5 = 15
3 + 3 + 3 + 3 = 12
a,
b,
c,
Trang 5Mẫu: 4 + 4 = 8
4 x 2 = 8
Bài 1 : Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành
phép nhân (theo mẫu)
4 được lấy 2 lần
Trang 6PhÐp nh©n
Bài 1 : Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân
(theo mẫu)
5 được lấy 3 lần
5 + 5 + 5 = 15
3 + 3 + 3 + 3 = 12
b,
c,
Trang 75 + 5 + 5 = 15 b)
5 x 3 = 15
5 được lấy 3 lần
Bài 1 : Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành
phép nhân (theo mẫu)
Trang 83 + 3 + 3 + 3 = 12
3 x 4 = 12
PhÐp nh©n
Bài 1 : Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành
phép nhân (theo mẫu)
Trang 9(theo mẫu)
4 được lấy 2 lần
5 được lấy 3 lần
Mẫu: 4 + 4 = 8
4 x 2 = 8
5 + 5 + 5 = 15
5 x 3 = 15
3 + 3 + 3 + 3 = 12
3 x 4 = 12
a,
b,
c,
Trang 10a) 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20
b) 9 + 9 + 9 = 27
c) 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 50
PhÐp nh©n
Bài 2 : Viết phép nhân (theo mẫu)
Bài 3: ( Bài tập nâng cao )
Em hãy chuyển tổng sau thành tích các số hạng bằng nhau:
a, 4 + 4 + 4 + 4 + 4 +
5
a, 4 + 6 + 6 + 6
Trang 11"Ghép nhanh ghép đúng"
Em hãy chọn mảnh ghép có phép nhân tương ứng với mỗi tổng các số hạng bằng nhau sau:
a, 7 + 7 + 7 + 7 + 7 = 35
b, 6 + 6 + 6 + 6 = 24
c, 9 + 9 + 9 + 9 + 9 + 9 = 54
7 x 5 = 35
6 x 4 = 24
Trang 12Bài 1 : Chuyển tổng các số hạng
bằng nhau thành phép nhân (theo mẫu)
4 được lấy 2 lần
5 được lấy 3 lần
4 + 4 = 8
5 + 5 + 5 = 15
3 + 3 + 3 + 3 = 12
a,
b,
c,
a) 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20 b) 9 + 9 + 9 = 27
c) 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 50
Bài 2 : Viết phép nhân (theo mẫu)
Bài 3: (Dành cho học sinh khá giỏi)
Em hãy chuyển tích sau thành tổng các số hạng bằng nhau:
a, 5 x 7 = 35
b, 8 x 6 = 48
5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 35
8 + 8 + 8 + 8 + 8 + 8 = 48