- Giới thiệu chung về đối tượng miêu tả: ngöôøi thaân yeâu và gần gũi cuûa em.. 0.5 - Miêu tả chi tiết đặc điểm nổi bật về ngöôøi thaân:.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Mơn: Ngữ văn - Lớp 6
Thời gian: 90 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Đề chính thức (Đề kiểm tra này cĩ 01 trang)
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Hồn chỉnh chính xác hai câu thơ cịn thiếu vào đoạn thơ sau:
Chú bé loắt choắt Cái đầu nghênh nghênh.
(Ngữ văn 6, tập 2) b) Đoạn thơ trên được trích từ bài thơ nào? Thuộc thể thơ gì?
Câu 2: (2,0 điểm)
a) Kể tên các kiểu so sánh mà em đã học
b) Chỉ ra phép so sánh trong khổ thơ dưới đây Cho biết phép so sánh đĩ
thuộc kiểu nào?
Quê hương tơi cĩ con sơng xanh biếc
Nước gương trong soi tĩc những hàng tre
Tâm hồn tơi là một buổi trưa hè
Tỏa nắng xuống lịng sơng lấp lống.
(Tế Hanh)
Câu 3: (6,0 điểm)
Hãy tả lại người thân yêu và gần gũi nhất với em (ông, bà, cha, mẹ, anh, chị, em,…)
Hết./.
Trang 2TRƯỜNG THCS HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Mơn: Ngữ văn - Lớp 6
Đề chính thức (Hướng dẫn chấm này cĩ 02 trang)
Câu 1
(2,0 đ)
a) Hai câu thơ cịn thiếu trong đoạn thơ:
Cái xắc xinh xinh Cái chân thoăn thoắt
b) - Đoạn thơ trên được trích từ bài thơ: Lượm.
- Thể thơ: Bốn chữ.
1.0
1.0
Câu 2
(2,0 đ)
a) Các kiểu so sánh:
- So sánh ngang bằng
- So sánh khơng ngang bằng
b) - Phép so sánh trong khổ thơ : Tâm hồn tơi là một
buổi trưa hè
- Thuộc kiểu: So sánh ngang bằng.
1.0 1.0
Câu 3
(6,0 đ)
a Đảm bảo cấu trúc bài văn miêu tả:
- Mở bài: giới thiệu được đối tượng cần miêu tả
- Thân bài: miêu tả chi tiết đặc điểm nổi bật của đối tượng
- Kết bài: nêu cảm nghĩ của người viết
0.25
b Xác định đúng kiểu bài và đối tượng: miêu tả người thân
yêu và gần gũi của em
0.25
- Giới thiệu chung về đối tượng miêu tả: người thân yêu và
gần gũi của em
0.5
- Miêu tả chi tiết đặc điểm nổi bật về người thân:
+ Tả hình dáng:
Tả bao quát: Tuổi tác, dáng điệu, cách ăn mặc…
Tả chi tiết: Mái tóc, khuôn mặt, đơi mắt, tiếng nĩi, nụ
cười…
+ Tả tính tình:
Thể hiện qua lời nói, cử chỉ , hành động, …
Tình cảm, cách cư xử của người thân đối với em và mọi
người
+ Tả hoạt động: Cơng việc hằng ngày của người thân
+ Ấn tượng sâu sắc của em với người đĩ…
1.0
1.0
1.0 1.0
d Sáng tạo: cĩ diễn đạt sáng tạo, biết dùng các biện pháp tu
từ đã học cĩ hiệu quả tích cực; thể hiện suy nghĩ sâu sắc mới
mẻ về đối tượng miêu tả
0.25
Trang 3e Chính tả, dùng từ, đặt câu: đảm bảo quy tắc chính tả,
dùng từ, đặt câu
0.25
* Lưu ý: Giám khảo căn cứ vào bài làm cụ thể của học sinh để đánh giá và
chấm điểm một cách chính xác, linh hoạt, khuyến khích những bài có sáng tạo độc đáo
Hết./.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Ngữ văn - Lớp 6 Năm học: 2019 - 2020
Trang 4Tên chủ đề
Mức độ nhận thức
Tỷ lệ
(%)
Chủ đề 1
Văn bản Mô tảtheo
chuẩn KTKN
Nhận biết tác giả, tác phẩm, thể loại
Hiểu được nội dung và
ý nghĩa của văn bản.
Số
Số
Chủ đề 2
Tiếng
Việt
Nhận biết các biện pháp tu
từ
Xác định biện pháp tu từ và kiểu của biện pháp tu từ.
Số
Số
Chủ đề 3
Tập làm
văn
Xác định đúng đối tượng và kiểu bài văn miêu tả.
Miêu tả chi tiết các đặc điểm nổi bật của đối tượng theo bố cục
rõ ràng
Vận dụng phương pháp miêu tả, biện pháp tu từ phù hợp và ấn tượng sâu sắc.
Sản phẩm mang tính sáng tạo.
Số
Số
Tổng số
câu
Tổng số