1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Download Đề thi HSG toán 12 tỉnh Bạc liêu

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 397,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta sẽ chặt 3 cây trong số 16 cây còn lại sao cho không có hai cây nào kề nhau bị chặt ( hai cây ở hai phía của cây A cũng không được chặt).[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU KỲ THI HSG ĐBSCL LẦN THỨ 16 - NĂM 2009

HƯỚNG DẪN CHẤM:

Câu 1) ( 3 điểm )

Giải phương trình 43x4 4 24 x318 3 04  (1)

Ta thấy x 0 không là nghiệm của phương trình (1) (0,5đ) Với x 0,

4 3

2 18

3

x

x

4 3

18 2 4 3

x x

(2) (0,5đ)

Do x 0 nên áp dụng bất đẳng thức Côsi cho 4 số: 3

18

; ; ;

3 3 3

x x x

x ta có:

x

(1đ)

Do đó (2) xãy ra khi và chỉ khi: 3

18 3

x x

  x4 54  x454 ( do x 0) Vậy phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất x 454 (1đ)

-Câu 2) ( 3 điểm )

Không mất tính tổng quát ta giả sử: AB AC BC 

Gọi KMM'NN' và I là giao điểm của đường

thẳng PK với BC

 Ta chứng minh M'AC:

Thật vậy giả sử M’ ở ngoài đoạn AC thì M'AB:

Nên

BM BM  BC BM  BC BA

1  1 

 Tương tự ta cũng chứng minh đượcN'BC: (1đ)

CMAB BC CA   CMAB CA

Suy ra

' 2

(0,5đ) Tương tự

1 ' 2

MNAB MN

suy ra tam giác MNM’ cân tại N, tam giác NMN’ cân tại M (0,5đ)

N

M

P A

M'

Trang 2

 

 

' '

trong của tam giác MNP (0,5đ) Suy ra MPI IPN MIP do NP MI// 

 IMP cân tại M

1 2

1 2

P'I Vậy MM1, NN1, PP1 đồng qui tại một điểm (đpcm) (0,5đ)

-Câu 3) ( 2 điểm )

Giả sử có số nguyên a để (a2 1) p ta có: a2 1 mod p

(0,25đ) Suy ra a p 1  1p21modp

 

hay: a p 1 1  1 p21 1 mod p

   

(0,5đ) Nhưng theo định lí Fhec-ma thì: a p 1 1 0 mod p

(0,5đ) Nên 1p211 0 mod  p

(*) mà p là số nguyên tố dạng 4k 3 nên:

(*)  2 0 mod p  

(0,5đ) Điều vô lí trên suy ra bài toán được chứng minh (0,25đ)

-Câu 4) ( 3 điểm )

Ta có dãy  a n là một dãy tăng thực sự, (0,5đ)

Thật vậy: nếu tồn tại số tự nhiên k sao cho a k1a k thì do giả thiết a2k1 a a k k2 ta thu được a k1a k2 (do a kN*) và cứ như thế ta được một dãy số nguyên dương giảm thực sự, điều này không thể xãy ra vì dãy  a n là dãy vô hạn

(1đ)

Do a1 a01 nên theo phương pháp quy nạp ta có ngay a nn,  n N*

Suy ra: 1 2

1 2

n

n n

aa  a  (0,5đ)

Đặt 2 1 2

1 1 2

n

n u

1

0 u n

n

 

(0,5đ)

Vậy lim

n 

2

1 2

1 1 2

n

n

  (theo nguyên lí kẹp) (0,5đ)

-Câu 5) ( 3 điểm )

Chọn 1 cây bất kì trong hàng cây, đánh dấu là cây A Có hai trường hợp sau xãy ra:

Trường hợp 1: Cây A không bị chặt Khi đó xét hàng cây gồm 16 cây còn lại Ta sẽ chặt 4 cây trong

số 16 cây đó sao cho không có hai cây nào kề nhau bị chặt (0,5đ)

Giả sử đã chặt được 4 cây thỏa yêu cầu nói trên, lúc này hàng cây còn lại 12 cây (không kể cây A) Việc phục hồi lại hàng cây là đặt 4 cây đã chặt vào 4 vị trí đã chặt, số cách làm này bằng với

số cách đặt 4 cây vào 4 trong số 13 vị trí xen kẽ giữa 12 cây (kể cả 2 đầu), nên:

Số cách chặt 4 cây ở trường hợp 1 là: C 134 715 (cách) (1đ)

Trang 3

Trường hợp 2: Cây A bị chặt Khi đó hàng cây còn lại 16 cây Ta sẽ chặt 3 cây trong số 16 cây còn lại sao cho không có hai cây nào kề nhau bị chặt ( hai cây ở hai phía của cây A cũng không được chặt) (0,5đ)

Giả sử đã chặt được 3 cây thỏa yêu cầu nói trên, lúc này hàng cây còn lại 13 cây Do hai cây

ở hai phía cây A vừa chặt không được chặt nên ta xét hàng cây gồm 11 cây còn lại

Lập luận tương tự như trường hợp 1, ta có số cách chặt cây là: C 123 220(cách).

Suy ra: số cách chặt cây thỏa yêu cầu đề bài là: 715 220 935  (cách) (1đ)

- - -

Câu 6) ( 3 điểm )

x R

  ta có:  

2

x

f xf  x

f xf   

 

  2

f x    f   

 

(2) (0,5đ)

Từ (1) ta có: f  0 0

Đặt ( )   2

3

x

g xf x

, ta có: (0,5đ)

 0 0

, g(x) liên tục trên R và

2

x

g x g   x R

  (do(2)) (0,5đ)

n n

g x g g    g 

      với n N , mà g(x) liên tục trên R, g 0 0

nên: g x   0, x R

(0,5đ)

3

x

f x   x R

(0,5đ) Thử lại, ta thấy   2

3

x

f x 

thỏa (1), vậy có duy nhất một hàm số thỏa yêu cầu đề bài (0,5đ)

-Câu 7) ( 3 điểm )

Trong mặt phẳng Oxy, đặt u 1 a b; 

,u2 c d; 

,u3 x y; 

,u4 z t; 

(0,5đ)

Ta có: u u              1 2 ac bd u u ,               1 3 ax by u u               , 1 4 az bt ,

  u u            2 3 cx dy u u           ,     2 4 cz dt u u              , 3 4 xz yt

(1đ)

Vì trong 4 góc tạo bởi 4 vectơ u u u u   1, , ,2 3 4 có ít nhất một góc không vượt quá 900 nên tồn tại cặp

vectơ u u i, j 1 i j4

sao cho

i j

i j

i j

u u

u u

u u

 

 

 

(1đ) Suy ra u u  i. j 0 vì vậy ta có điều phải chứng minh (0,5đ)

Ngày đăng: 18/02/2021, 16:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w