1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

2020 trong thời gian học sinh nghỉ học tại nhà vì phòng, chống dịch bệnh Covid-19

9 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 76,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có bao nhiêu góc tạo thành? Kể tên các góc... b) Đường thẳng m không cắt đoạn thẳng nào?.. c) Đường thẳng m cắt đoạn thẳng nào tại điểm nằm giữa hai đầu đoạn thẳng ấy?..[r]

Trang 1

Dạng 1: Sắp xếp theo thứ tự

a) Tăng dần

1) 7; -12 ; +4 ; 0 ; │-8│; -10; -1

2) -12; │+4│; -5 ; -3 ; +3 ; 0 ; │-5│

3) -11 ; 12 ; -10 ; |-9| ; 23 ; 0; -|-9|; 10; -|-2015|

b) Giảm dần

1) +9 ; -4 ; │-6│; 0 ; -│-5│; -(-12)

2) -(-3) ; -(+2) ; │-1│; 0 ; +(-5) ; 4 ; │+7│; -8

3) (–43) ; (–100) ; (–15) ; 105 ; 0 ; (–1000) ; 1000

Dạng 2: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

1) 1125 – ( 374 + 1125) + (-65 +374)

2) -23 63 + 23 21 – 58 23

3) -2003 + (-21+75 + 2003)

4) 942 – 2567 + 2563 – 1942

Dạng 3: Tính tổng các số nguyên x biết:

1) -20 < x < 21

2) -18 ≤ x ≤ 17

3) -27 < x ≤ 27

Dạng 4: Tìm x

1) 3x + 27 = 9

2) 2x + 12 = 3(x – 7)

3) 2x2 – 1 = 49

4) |-9 – x| -5 = 12

5) 416 + ( x – 45) = 387

Trang 2

Dạng 1: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

1)17 – 25 + 55 – 17

2) 25 - (-75) + 32 - (32+75)

3) 127 - 18.( 5 - 6)

4) 100 + (+430) + 2145 + (-530)

5) (-12) 15

Dạng 2: Tìm x

1) 12  x và x < 0

2) -8  x và 12  x

3) x  4 ; x  (-6) và -20 < x < -10

4) -2x - (-17) = 15

Dạng 3: Tính tổng các số nguyên x biết:

1)│x│≤ 3

2)│-x│< 5

Dạng 4: So sánh

1) (-99) 98 (-97) với 0

2) (-245)(-47)(-199) với 123.(+315)

3) (-12).(-45) : (-27) với │-1│

Trang 3

Câu 1: Phát biểu quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế?

Câu 2: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

1) 210 + [46 + (–210) + (–26)]

2) (+12).13 + 13.(-22)

3) (-5).8.(-2).3

4) (−2)7:(−2) 4

+ 8

Câu 3: Tìm x, biết:

2) ( x +2) (x−9)=0

3) -13 + x = 39

Câu 4: Tính giá trị của biểu thức

1) (-25) ( -3) x với x = 4

2) (2ab2) : c với a = 4; b = -6; = 12

3) (a2 - b2) : (a + b) (a – b) với a = 5 ; b = -3

Câu 5: Cho bốn tia chung gốc Ox, Oy, Oz, Ot Hỏi có bao nhiêu góc tạo thành? Kể tên các góc

Trang 4

Câu 1: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

1) (-15) + (- 122)

2) (-8)-[(-5) + 8]

3) 25.134 + 25.(-34)

4) {[14 : (-2)] + 7} : 2012

Câu 2: Tìm x, biết:

1) 3x - (- 17) = 14

2) -45 : 5.(-3 – 2x) = 3

3) 11 – (x + 84) = 97

Câu 3: Cho hình vẽ

a) Hãy chỉ ra các điểm thuộc nửa mặt phẳng chữa điểm A bờ m

b) Đường thẳng m không cắt đoạn thẳng nào?

Trang 5

Câu 1:

a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 0, 1000, -1000, -15, 105, -99 b) Tìm số đối của các số sau: -7, 16, 12, 12

Câu 2: Thực hiện các phép tính:

a) (7 – 8 ) + 124 b) (-8) - [(-5) + 8]; c) 210 + [46 + (–210) + (–26)] Câu 3: Tìm x, biết:

a) 2x – 35 = 5 b) x  3 = 0

Câu 4:

a) Tìm năm bội của -2

b) Tìm x biết (x – 2).(x + 4) = 0

Lưu ý: Các em hoàn thành các bài tập trên vào vở, cô thu chấm điểm.

Trang 6

Câu 1: Thực hiện phép tính.

a) 5 22 – 18 : 32 c) 23 17 – 23 14

b) 17 85 + 15 17 – 120 d) 20 – [ 30 – (5 – 1)2 ]

Câu 2: Tìm x, biết

a) 5.22 + (x + 3) = 52 d) 5x – 52 = 10

b) 23 + (x – 32) = 53 - 43 e) 9x – 2.32 = 34

c) 4(x – 5) – 23 = 24.3 f) 10x + 22.5 = 102

Câu 3: Tính tổng sau:

a) S = 35 + 38 + 41 +……….+ 92 + 95

b) S = 10 + 12 + 14 +……….+ 96 + 98

Lưu ý: Các em hoàn thành các bài tập trên vào vở, cô thu chấm điểm.

Trang 7

Câu 1: Thực hiện phép tính.

a) 75 – ( 3.52 – 4.23) c) 2.52 + 3: 710 – 54: 33

b) 150 + 50 : 5 - 2.32 d) 5.32 – 32 : 42

Câu 2: Thực hiện phép tính

a) 80 - (4.52 - 3.23)

b) 56 : 54 + 23.22 - 12020

c) 125 - 2.[56 - 48 : (15 - 7)]

d) 23.75 + 25.10 + 25.13 + 180

e) 2448: [119 -(23 -6)]

f) 303 - 3.{[655 - (18 : 2 + 1).43 + 5]} : 100

Câu 3: Tìm x, biết:

a) 48 - 3(x + 5) = 24

b) 4x + 18 : 2 = 13

c) 2x - 20 = 35 : 33

d) 525.5x-1 = 525

e) 22x+1 : 2x = 32

Câu 4: Trên cùng nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng xy đi qua điểm O Vẽ tia

Ot, Oz sao cho xot62 , yoz28 Viết tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt

Trang 8

Câu 1: Thực hiện phép tính.

a) 75 – ( 3.52 – 4.23) b) 2.52 + 3: 710 – 54: 33

c) 150 + 50 : 5 - 2.32 d) 5.32 – 32 : 42

Câu 2: Thực hiện phép tính

a) 23 – 53 : 52 + 12.22 d) (62007 – 62006) : 62006

b) 5[(85 – 35 : 7) : 8 + 90] – 50 e) (52001 - 52000) : 52000

c) 2.[(7 – 33 : 32) : 22 + 99] – 100 f) (72005 + 72004) : 72004

Câu 3: Tìm x, biết:

a) 70 – 5.(x – 3) = 45 e) 10 + 2x = 45 : 43

b) 12 + (5 + x) = 20 f) 14x + 54 = 82

c) 130 – (100 + x) = 25 g) 15x – 133 = 17

Lưu ý: Các em hoàn thành các bài tập trên vào vở, cô thu chấm điểm.

Trang 9

Câu 1: Thực hiện phép tính.

a) 27 : 22 + 54 : 53 24 – 3.25 c) (57 + 75).(68 + 86).(24 – 42)

b) (35 37) : 310 + 5.24 – 73 : 7 d) (75 + 79).(54 + 56).(33.3 – 92)

Câu 2: Tìm x, biết:

a) 15 : (x + 2) = 3 d) 5(x + 35) = 515

b) 20 : (1 + x) = 2 e) 12x - 33 = 32 33

c) 240 : (x – 5) = 22.52 – 20 f) 541 + (218 - x) = 73

Câu 3: Ta có thể xem kim phút và kim giờ của đồng hồ là hai tia chung gốc (Gốc trùng với trục quay của hai kim) Tại mỗi thời điểm hai kim tạo thành một góc Tìm số đo của góc đó lúc 2 giờ, 3 giờ, 5 giờ, 6 giờ, 10 giờ

Lưu ý: Các em hoàn thành các bài tập trên vào vở, cô thu chấm điểm.

Ngày đăng: 18/02/2021, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w