Anh ấy thích đồ chơi của mình rất nhiều.. Write about your toys.[r]
Trang 1A PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)
1 Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)
Hướng dẫn giải:
1 plane
2 ship
Tạm dịch:
1 máy bay 2 tàu
2 Look and write (Nhìn và viết)
Trang 2Hướng dẫn giải:
1 doll
2 car
3 puzzle
4 teddy bear
5 ball
6 robot
Tạm dịch:
1 búp bê
2 ô tô
3 xếp hình
5 gấu bông
6 robot
3 Do the puzzle (Giải câu đố)
Hướng dẫn giải:
Trang 31 Read and match (Đọc và nối)
Hướng dẫn giải:
1 b 2 c 3 a
Tạm dịch:
1 Bạn có tàu phải không? - Vâng, đúng vậy
2 Mai có 1 cái diều phải không? - Không, cô ấy không có Cô ấy có một cái dây nhảy
3 Peter có một con tàu phải không? - Vâng, đúng vậy
3 Put the words in order Then read aloud.
(Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng Sau đó đọc to chúng.)
Trang 4Hướng dẫn giải:
1 What do you have?
2 Does Mai have a car and a train?
3 I have a plane and a ship
4 Tom has a robot and a ball
Tạm dịch:
1 Bạn có cái gì?
2 Mai có 1 cái ô tô và 1 cái tàu phải không?
3 Tôi có 1 cái máy bay và 1 cái tàu
4 Tôm có 1 con robot và 1 quả bóng
C SPEAKING (Nói)
Read and reply (Đọc và trả lời)
Hướng dẫn giải:
1 Yes, I do / No, I don't
2 Yes, I do / No, I don't
3 Yes, I do / No, I don't
4 Yes, I do / No, I don't
Trang 51 Tôi có 1 con tàu Bạn có con tàu không?
Có, tôi có / Không, tôi không có
2 Anh ấy có 1 con robot Bạn có con robot không?
Có, tôi có / Không, tôi không có
3 Cô ấy có dây nhảy Bạn có dây nhảy không?
Có, tôi có / Không, tôi không có
4 Tom có 1 cái máy bay Bạn có máy bay không?
Có, tôi có / Không, tôi không có
D READING (Đọc)
1 Look, read and colour (Nhìn, đọc và tô màu)
Tạm dịch:
Mai có nhiều đồ chơi Đó là đồ chơi của cô ấy Cánh diều màu đỏ Con tàu màu xanh lá cây yo-yo màu vàng Máy bay màu xanh nước biển và búp bê màu hồng Mai thích đồ chơi của
cô ấy rất nhiều
2 Read and write the answers (Đọc và viết câu trả lời.)
Mai has many toys These are her toys The kite is red The ship is green The yo-yo is yellow The plane is blue and the doll is pink Mai likes her toys very much
1 What does Mai have?
=> _
Trang 62 What colour is her kite?
=> _
3 What colour is her ship?
=> _
4 What colour is her yo-yo?
=> _
5 What colour is her plane?
=> _
6 What colour is her doll?
=> _
7 Does Mai like her toys?
=> _
Hướng dẫn giải:
1 She has many toys
2 It is red
3 It is green
4 It is yellow
5 It is blue
6 It is pink
7 Yes, she does
Tạm dịch:
1 Mai có những gì?
Cô ấy có nhiều đồ chơi
2 Diều của cô ấy màu gì?
Nó màu đỏ
3 Con tàu của cô ấy màu gì?
Nó là màu xanh lá cây
4 Yo-yo của cô ấy màu gì?
Nó màu vàng
5 Máy bay của cô ấy màu gì?
Nó màu xanh
6 Con búp bê của cô ấy màu gì?
Trang 77 Mai có thích đồ chơi của cô ấy không?
Có, cô ấy có thích
E WRITING (Viết)
1 Look and write (Nhìn và viết)
Hướng dẫn giải:
1 ship
2 train
3 car
4 plane
5 yo-yo
6 robot
Tạm dịch:
Peter có nhiều đồ chơi Con tàu màu đỏ Đoàn tàu hỏa màu xanh nước biển Cái ô tô màu xanh lá cây Máy bay và yo-yo màu cam Robot màu xám Đồ chơi của Peter ở trên giá trong phòng của anh ấy Anh ấy thích đồ chơi của mình rất nhiều Bạn có đồ chơi không? Chúng là gì?
2 Write about your toys (Viết về đồ chơi của bạn.)
Trang 8Tạm dịch:
1 Đồ chơi của bạn màu gì?
2 Chúng mà gì?
3 Chúng ở đâu?