1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Tải Giáo án Toán lớp 4 bài 38: Luyện tập - Giáo án điện tử môn Toán lớp 4

2 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ được luyện tập về giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.[r]

Trang 1

Tiết 38: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :

-Giúp HS: Rèn kĩ năng giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai

số đó

-Củng cố kĩ năng đổi đơn vị đo khối lượng, đơn vị đo thời gian

II Đồ dùng dạy học:

III.Hoạt động trên lớp :

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài

tập 3 của tiết 37, đồng thời kiểm tra VBT về

nhà của một số HS khác

Cách 1:

Số cây lớp 4A trồng được là:

(600 – 50) : 2 = 275 (cây)

Số cây lớp 4B trồng được là:

275 + 50 = 325 (cây)

Đáp số: Lớp 4A: 275 cây; lớp 4B: 325 cây

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ được

luyện tập về giải bài toán tìm hai số khi biết

tổng và hiệu của hai số đó

b.Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1

-GV yêu cầu HS đọc đề bài, Gv hướng dẫn

câu a, sau đó tự làm bài b,c

?

Số lớn:

6 24

Số bé:

?

-GV nhận xét và cho điểm HS

- GV yêu cầu HS nêu lại cách tìm số lớn, cách

tìm số bé trong bài toán tìm hai số khi biết

tổng và hiệu của hai số đó

Bài 2

-GV gọi HS đọc đề bài toán, sau đó yêu cầu

HS nêu dạng toán và tự làm bài

Bài giải Tuổi của chị là:

-2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi

để nhận xét bài làm của bạn

Bài giải Cách 2:

Số cây lớp 4B trồng được là:

(600 + 50) : 2 = 325 (cây)

Số cây lớp 4A trồng được là:

325 – 50 = 275 (cây) Đáp số: Lớp 4B: 325 cây; lớp 4A: 275 cây

-HS nghe

Cách giải 1: Cách 2:

Số bé là: Số lớn là:

(24 – 6) : 2 = 9 (24 + 6) : 2 = 15

Số lớn là: Số bé là:

9 +6 = 15 15 – 6 = 9 Đáp số: Số bé: 9; Số lớn: 15 Đáp số: Số lớn: 15

Số bé: 9 -2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

-HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn và đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

-2 HS nêu trước lớp

-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một cách, HS cả lớp làm bài vào vở

Bài giải

Trang 2

(36 + 8) : 2 = 22 (tuổi)

Tuổi của em là:

22 – 8 = 14 (tuổi) Đáp số: chị 22 tuổi

Em 14 tuổi

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 5

Chú ý:Thực hiện đổi đơn vị

4.Củng cố- Dặn dò:

-GV tổng kết giờ học.

-Dặn HS về nhà làm bài tập 4 và chuẩn bị bài

sau

Tuổi của em là:

(36 – 8) : 2 = 14 (tuổi) Tuổi của chị là:

14 + 8 = 22 (tuổi) Đáp số: Em 14 tuổi Chị 22 tuổi

-Hs đọc đề bài, thảo luận nhóm để tìm cách giải, đại diện 2 nhóm trình bày 2 cách giải

- Hs nhận xét bài của các nhóm -Hs làm bài vào vở

-HS

Ngày đăng: 18/02/2021, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w