Muội than là chất không cháy được Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 12,8g Cu thì thể tích khí oxi tham gia PƯ ở đktc là bao nhiêu.. Nhẹ hơn không khí B.[r]
Trang 1Họ và tên: KIỂM TRA HOÁ 8 (2017-2018)
Lớp: STT: (Bài số 3) I Trắc nghiệm: (4đ) Chọn câu trả lời đúng rồi điền vào vào bảng bên dưới: Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế oxi từ nguyên liệu gì? A KMnO4, K2MnO4 B KClO3, KMnO4 C KClO3, K2MnO4 D KMnO4, KClO2 Câu 2: Có thể nhận biết oxi bằng cách nào? A Dùng dung dịch nước vôi trong B Dùng que đóm còn tàn đỏ C Dùng khí cacbon đioxit D Dùng quỳ tím Câu 3: Nhóm CTHH oxit nào là oxit bazơ? A Fe3O4, CuO, P2O5 B CO2, Fe2O3, CuO C Na2O, FeO, CaO D MgO, N2O, CaO Câu 4: Thành phần của không khí gồm: A 1% khí nitơ, 78% khí oxi, 21% các thành phần khác B 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các thành phần khác C 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các thành phần khác D 1% khí oxi, 21% khí nitơ, 78% các thành phần khác Câu 5: Khi đun thức ăn, muội than quanh nồi không cháy vì: A Không đủ nhiệt độ cháy B Không đủ khí oxi C Không đủ khí oxi và nhiệt độ cháy D Muội than là chất không cháy được Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 12,8g Cu thì thể tích khí oxi tham gia PƯ ở đktc là bao nhiêu? A 11,2 l B 1,12 l C 22,4 l D 2,24 l Câu 7: Thu khí oxi bằng cách đẩy chỗ của nước là dựa vào tính chất gì của oxi? A Nhẹ hơn không khí B Ít tan trong nước C Không màu, không mùi D Duy trì sự cháy Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2,4g Mg thì thu được bao nhiêu gam magie oxit MgO? A 4 g B 8 g C 12 g D 4,8 g Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Trả lời II Tự luận: (6đ) 1.Nêu tính chất hoá học của oxi, viết PTHH minh họa? (2đ) 2 Viết CTHH của những oxit có tên sau: (2đ) Natri oxit, sắt (III) oxit, đồng oxit, nhôm oxit, cacbon đioxit, đinitơ trioxit, điphotpho pentaoxit, kali oxit 3 Điều chế oxi từ 47,4g kali pemanganat KMnO4 Tính thể tích oxi thu được ở đktc Tính khối lượng kali clorat KClO3 tham gia PƯ phân hủy để tạo ra lượng khí oxi trên, biết hiệu suất PƯ là 75% (Mg=24, Cu=64, O=16, Mn=55, K=39, cl=35.5) Bài làm:
Trang 2
Tiết 48: KIỂM TRA 1 TIẾT
(Bài số 4 – Năm học 2017_2018)
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về tính chất của oxi, điều chế oxi, oxit
- Đánh giá mức độ tiếp thu của HS
- Rèn kĩ năng viết PTHH, giải bài toán tính theo PTHH
- Có thái độ nghiêm túc, cẩn thận, làm việc khoa học
II Ma trận:
cộng
Tính
chất
của oxi
- Biết
được
nguyên
liệu
điều
chế oxi
- Cách
nhận
biết khí
oxi
Nêu được tính chất hóa học của oxi
Viết được các PTHH minh họa tính chất của oxi
Tính được khối lượng chất sản phẩm
C1,2
Điều
chế oxi
Biết
cách
thu khí
oxi
- Hiểu được thành phần của không khí
- Phân loại oxit
Tính được khối lượng chất tham gia
Tính được khối lượng chất tham gia liên quan đến hiệu suất PƯ
C7
0.5
C3,4
1
B3a 1
B3b
1
4 3.5 Oxit Biết
được
điều
kiên
phát
sinh sự
cháy
Viết được CTH
H của oxit
Tính được thể ích chất khí tham gia C5
Tổng
cộng
5
2
1
1
2
1
2 3
3
3
11 10
Đáp án:
I Phần trắc nghiệm:
II Phần tự luận:
Câu 1:
- Nêu tính chất của oxi: 0.5đ
- Viết 3 PTHH minh họa cho 3 tính chất: 1.5đ
Trang 3Câu 2:
Viết đúng 8 CTHH: 8 x 0.25 = 2đ Câu 3:
- Tính được số mol KMnO4: 0.5đ
- Tính được thể tích oxi: 0.5đ
- Tìm khối lượng KClO3: 1đ