VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Có khả năng học tiếp lớp trên Có khả năng học tiếp lớp trên Có khả năng học tiếp lớp trên Có khả năng học tiếp lớp trên Hưng Long, ngày 25 thán[r]
Trang 1Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Ủy ban Nhân dân huyện Bình Chánh
Trường Trung học cơ sở Hưng Long
THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ
thông, cuối năm học 2019 - 2020
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo
dục thực hiện
Thực hiện đúng quy định
Thực hiện đúng quy định
Thực hiện đúng quy định
Thực hiện đúng quy định III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo
dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ
học tập của học sinh
Thực hiện đúng nội quy nhà trường
Thực hiện đúng nội quy nhà trường
Thực hiện đúng nội quy nhà trường
Thực hiện đúng nội quy nhà trường
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh
hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
Thực hiện đầy đủ các chương trình, kế hoạch giáo dục trong nhà trường
Thực hiện đầy đủ các chương trình, kế hoạch giáo dục trong nhà trường
Thực hiện đầy đủ các chương trình, kế hoạch giáo dục trong nhà trường
Thực hiện đầy đủ các chương trình, kế hoạch giáo dục trong nhà trường
V
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập
và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt
được
Sức khỏe:
Tốt;
không có HL,HK loại Yếu
Sức khỏe:
Tốt;
không có HL,HK loại Yếu
Sức khỏe:
Tốt;
không có HL,HK loại Yếu
Sức khỏe: Tốt;
không có HL,HK loại Yếu
VI Khả năng học tập tiếp tục của học
sinh
Có khả năng học tiếp lớp trên
Có khả năng học tiếp lớp trên
Có khả năng học tiếp lớp trên
Có khả năng học tiếp lớp trên Hưng Long, ngày 25 tháng 05 năm 2019
Trang 2Thủ trưởng đơn vị
Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Ủy ban Nhân dân huyện Bình Chánh
Trường Trung học cơ sở Hưng Long
THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và
trường trung học phổ thông, cuối năm học 2019 – 2020
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1296 390 303 289 314
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
955 (73,69)
293 (75,13)
226 (74,59)
218 (75,43)
218 (69,43)
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
312 (24,07)
93 (23,85)
70 (23,1)
63 (21,8)
86 (27,39)
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
29 (2,24)
4 (1,03)
7 (2,31)
8 (2,7)
10 (3,18)
4 Yếu
II Số học sinh chia theo học lực 1296 390 303 289 314
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
498 (38,43)
172 (44,1)
123 (40,59)
96 (33,22)
107 (34,08)
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
501 (38,66)
137 (35,13)
114 (37,62)
126 (43,6)
124 (39,49)
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
297 (22,91)
81 (20,76)
66 (21,78)
67 (23,18)
83 (26,43)
Trang 34 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0 (,0)
0 (0)
0 (0)
0 (0)
0 (0,0)
5 Kém
III Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
1296 100
390 100
303 100,0
289
100
314 100,0
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
498 (38,43)
172 (44,1)
123 (40,59)
96 (33,22)
107 (34,08)
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
501 (38,66)
137 (35,13)
114 (37,62)
126 (43,6)
124 (39,49)
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
0 (0)
0 (0)
0 (0)
0 (0)
0 (0,0)
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0
0 0
0 0,0
0 0
0 0,0
4 Chuyển trường đến/đi
5 Bị đuổi học
6
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước
và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
28 (2,11)
3 (0,76)
6 (1,92)
11 3,66)
8 (2,48)
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học
sinh giỏi
3 Quốc gia, khu vực một số nước,
Trang 4V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt
VI Số học sinh được công nhận tốt
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
107 (34,07)
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
124 (39,5)
3 Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
83 (26,4)
VII
Số học sinh thi đỗ đại học, cao
đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
205 (89,1)
VIIISố học sinh nam/số học sinh nữ 668/628 241/176 162/141 144/145 148/166
Hưng Long, ngày 25 tháng 08 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Ủy ban Nhân dân huyện Bình Chánh
Trường Trung học cơ sở Hưng Long
THÔNG BÁO
Trang 5Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung
học phổ thông, học kì I, năm học 2018 – 2019
-6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m 2 ) 2000
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 216
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn
luyện thể chất) (m2)
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng
truyền thống (m 2 )
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo
Trang 61.2 Khối lớp 7 8
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so
với quy định
2.1 Khối lớp
2.2 Khối lớp
2.3 Khối lớp
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết
bị)
VIII
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ
học tập
(Đơn vị tính: bộ)
44 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 13 Số thiết bị/lớp
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 03
5 Thiết bị khác
6 …
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng 13 Số thiết bị/lớp
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 03
5 Thiết bị khác
Trang 7………
Nội dung Số lượng phòng, tổng
diện tích (m2) Số chỗ
Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh
bán trú
XIII Khu nội trú
XIV Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m
2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
2 Chưa đạt chuẩn vệ
sinh*
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của
Hưng Long, ngày 25 tháng 08 năm 2020 Thủ trưởng đơn vị
Trang 8Biểu mẫu 12
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Ủy ban Nhân dân huyện Bình Chánh; Trường Trung học cơ sở Hưng Long
THÔNG BÁO Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên củatrường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, cuối năm học 2018 – 2019.
STT
Nội dung Tổng
số
Trình độ đào tạo Hạng chức danh
nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp TSThSĐHCĐTCDưới
TC
Hạng II
Hạng III
Hạng I
Xuất sắc Khá
Trung bình Kém
Tổng số giáo
viên, cán bộ
quản lý và
nhân viên
63 2 45 11 01 4 21 37 13 44 1
I
Giáo viên
Trong đó số
giáo viên dạy
môn:
Trang 913 Địa 03 03 1 2 3
II Cán bộ quản
2 Phó hiệu
III Nhân viên 10
1 Nhân viên văn
2 Nhân viên kế
3 Thủ quỹ
5 Nhân viên thư
6
Nhân viên
thiết bị, thí
nghiệm
7
Nhân viên hỗ
trợ giáo dục
người khuyết
tật
8
Nhân viên
công nghệ
thông tin
9 Nhân viên
Hưng Long, ngày 25 tháng 08 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
Trang 10(Ký tên và đóng dấu)