1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Download Đề cương ôn thi HKII sinh học 12

22 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 54,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu1 : ở một loài thực vật 2 cặp gen không alen phân li độc lập tác động bổ trợ qui định mầu sắc của hoa(màu đỏ ;hồng và trắng) màu trắng do gen lặn qui định.Cơ thể F1 dị hợp về 2 gen tr[r]

Trang 1

Đề ôn 1b Câu1: NST tháo xoắn cực đại và tiến hành tổng hợp các chất cần thiết cho tb là đặc điểm ở

Câu4: 1 tb có KG AaBBDd Kg của tb ở sau gp 1 là

A – AABBDD& aaBBdd B - aaBBDD C - AABBdd D – A hoặc B &C

Câu5: Một tb mẹ cho ra 4 tb con là kq của

A – chu kỳ tb B –nguyên phân C – giảm phân D- trực phân

Câu6: Một tb vi khuẩn Ecôli sau 6 giờ sinh ra 4096VK ,thời gian của 1 chu kỳ tb là

Câu7: Gen cấu trúc phân mảnh thường gặp ở

A – vi khuẩn C – chủ yếu ở sinh vật nhân thực

B - sinh vật nhân sơ D – sv nhân thực hoặc sv nhân sơ

Câu8: Cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ được 2 nhà khoa học nghiên cứu ở E côli là

Câu9: Liên kết hóa trị trong mỗi Nuclêôtit là liên kết giữa OH của H3PO4 với

3

C - OH của đường ở C,

1

Câu10: Nguyên tắc bổ sung giữa các đơn phân không có trong cấu tạo của

Câu11: Một OPerol gồm

A – Vùng khởi động - vùng vận hành – Nhóm gen cấu trúc bất kỳ

B - Gen điều hòa - Vùng khởi động - vùng vận hành – Nhóm gen cấu trúc

C - Gen khởi động - Gen vận hành – Nhóm gen cấu trúc có liên quan với nhau về chức năng

D - Vùng khởi động - vùng vận hành – Nhóm gen cấu trúc có liên quan với nhau về chức năng

Câu12: Một gen cấu trúc có 150 chu kỳ xoắn và H = 3900 số lượng Nu từng loại của gen là:

A – A = T = 500 ;G = X = 1000 B - A = T = 1200 ;G = X = 300

C - A = T = 900 ;G = X = 600 D - A = T = 600 ;G = X = 900

Câu13: Gen cấu trúc trên trong qt tự sao tạo alen mới có chu kỳ xoắn là 150 và H = 3901 đã sảy ra

A – thay thế đồng hoán B - thay thế cặp A-T bằng G-X

C - thay thế cặp G-X bằng A= T D – thay thế dị hoắn

Câu14: Theo cơ chế điều hòa của Operol Lac thì trong TB VK Ecôli có đường Lactôzơ thì

A – nhóm gen cấu trúc không hoạt động

B – nhóm gen cấu trúc hoạt động tạo ra sp cấu tạo nên các E chuyển hóa Lac

C - nhóm gen cấu trúc hoạt động hoặc không D – gen điều hòa không hoạt động

Câu19: Gen điều hòa cho ra sản phẩn là

A - prôtêin ức chế B - prôtêin cấu tạo nên Enzim

C - prôtêin cấu tạo nên NST D - các loại ARN

Câu20: Một gen có 150 chu kỳ xoắn A + T = 40% ,gen sau đột biến có N = 2998 , H=3897 dạng đột biến trên là

A – Thay thế đồng hoán B - thay thế dị hoán

Câu21: Theo sơ đồ cấu trúc chung của 1 gen cấu trúc vùng điều hòa nằm ở

A - đầu 3, của mạch gốc B - đầu 5, của mạch gốc

C - đầu 3, và 5, của mạch gốc D - đầu 3, hoặc 5, của mạch gốc

Câu22: Sản phẩm của nó là các loại prôtêin tham ra vào cấu tạo TB hay hình thành tính trạng là

A - gen cấu trúc B - gen điều hòa C - gen enzim D - gen trội

Câu15: Số cặp nu chứa trong một gen cấu trúc bình thường là

Trang 2

A - 1000 đến 2000 B – 600 đến 2000

Câu16: Liên kết peptit trên mạch pôlipeptit của phân tử Prôtêin được tạo bởi

A – các gốc amin của aa B - gốc cacbôxyl của axit amin này với gốc amin của aakế tiếp

C – các gốc cacbôxyl của aa D - gốc amin của a a này với gốc cacbôxyl của aa kế tiếp

Câu21: Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền?

A - Đọc liên tục theo một chiều xác định , là mã bộ 3 B - Có tính đặc hiệu tính phổ biến

C – Có tính dư thừa , tính linh động D - Có khã năng tự sao , tự đổi mới

Câu22: Một gen cấu truca trên mạch gốc thấy có 3 loại Nu là T ,A ,X có thể có số mã di truyền là

*Thông tin sau dùng để trả lời câu hỏi 23 đến câu 27

Một gen tự sao mã thành 2 gen con làm đứt 3900 liên kết H,môi trường phải cung cấp 3000 nu, 2 gen mỗi gen phiên mã 1 lần môi trường phải cung cấp U = 800, X =1000, Trên mỗi mARN có 5 ribôxôm trượt qua không lặp lại,cùng vận tốc ,cách đều nhau 0,5s ,các rb hoàn tất quá trình giải mã trên 1 mARN hết 52s xác định:

Câu23: Số lượng từng loại nu của gen là

Câu27: Vận tốc trượt của các rb là

A – 51AO / s B - 61,5AO / s C - 81,6 AO / s D - 102AO / s

Câu28: Khoãng cách về độ dài giữa các rb là

Câu32: Liên kết Đ - P được hình thành giữa 2 nu kế tiếp trên mạch đơn của ADN là giữa OH của H3PO4 nu này với

OH của đường ở vị trí của nu kia

A – C3, B – C5, C - C3, và C5, D - C3, hoặc C5

Câu33: ở VK Ecôli pt ADN táibản ở 1 phểu tái bản cần 60 đoạn Okaraki cần tổng hợp số pt ARN mồi là:

D - 58

Câu34: Anticôđôn của phức hợp Met – tARN là gì?

Câu35: Loại ARN nào có cấu trúc mạch thẳng?

A tARN B mARN C tARN và rARN D rARN và mARN

Câu36: Một phân tử ADN tái bản liên tiếp 4 lần tạo ra số phân tử ADN mới hoàn là

Trang 3

Câu37: điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xãy ra ở mức độ nào?

A Sau dịch mã B Dịch mã .C Phiên mã D Dịch mã và phiên mã

Câu38: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

A ADN được chuyển đổi thành các axit amin của prôtêin

B ADN chứa thông tin mã hóa cho việc gắn nối các axit amin để tạo thành các chuỗi pôli pép tít

C ADN biến đổi thành prôtêin D ADN và prôtêin giống nhau về chức năng

Phần tự luận Câu39: Một phân tử ADN tiến hành tự sao ở 5 đơn vị tái bản,mỗi đơn vị tái bản đều được tổng hợp 60 đoạn Okaraki.

Nêu quá trình tự sao trên?Vẽ sơ đồ minh họa

b)Có bao nhiêu phân tử ARN mồi được tổng hợp? có bao nhiêu ARN mồi bị loại bỏmà không đượctổng hợp bổ sung

Đề ôn2.

Câu1 Là dạng đột biến được ứng dụng để chuyển một số gen mong muốn từ cơ thể này sang cơ thể khác là dạng:

A - chuyển đoạn nhỏ trên 2 NST không tương đồng B – chuyển đoạn trên 1 NST

C - chuyển đoạn lớn trên 2 NST không tương đồng D–mất đoạn nhỏ

Câu2: Là dạng đột biến được ựng dụng để làm tăng hoặc giảm sự biểu hiện của một tính trạng nào đó :

A –Mất đoạn B - Đảo đoạn C – Lặp đoạn D –Thay thế cặp nuclêôtit

Câu3: người ta gây đột biến trên ruồi giấm thu được 3600 cá htể đột biến trên 48000 cá thể khảo sát Tần số đột biến

Câu4: Khi gien đột biến tổng hợp protêin số axit amin giảm 1 và có 1 axit amin mới Đây là dạng đột biến:

A-Mất một cặp nu B- Mất 3 nu ở 1 bộ ba

C-mất 3 nu trong hai bộ ba liên tiếp D-mất 3 nu trong ba bộ ba liên tiếp

Câu5: để tạo ra cơ thể AAaa số phép lai có thể là

Câu6: Phép lai nào sau đây của 2 cá thể 4n thu được đời con lai 980 cà chua quả đỏ, 28 cà chua quả vàng:

A - AAAA x aaaa B - AAAa x AAaa

C - AAaa x AAaa D - AAaa x Aaaa

Câu7 :Một phân tử mARN bị đột biến làm cho ban đầu X=20%, A=80% thành X=25%, A=75% Dạng đột biến trên

làm gen A - không đổi B - ngắn lại

C - dài ra D - cả A,B,C đều đúng

Câu8:cơ thể 4n có kiểu di truyền AAaa giảm phân bình thường tạo số loại giao tử hữu thụ là

thông tin sau dùng để trả lời câu 9,10,11

A là cây cao, a là cây thấp, xét phép lai giữa các cá thể di bội AAa x Aaa

Câu9: số kiểu tổ hợp giao tử của phép lai là

Câu10: Số kiểu gien xuất hiện ở thế hệ lai là

Câu11: Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 là

A- 1cao: 1 thấp B- 3 cao: 1 thấp C- 5 cao: 1 thấp D- 9 cao: 7 thấp

Câu12: cơ chế phát sinh thể 1 nhiểm và thể 3 nhiễm liên quan đến sự không phân li của

A-1 cặp nhiễm sắc thể B- 2 cặp nhiễm sắc thể C- 3 cặp nhiễm sắc thể D- A hoặc B

Thông tin sau dùng để trả lời câu9 đến câu11.

Khi tiến hành lai P : Aa x aa ở đời con xuất hiện kiểu gen Aaa ( Tam nhiễm đơn )

Câu13: Đã xãy ra đột biến ở

A cơ thể Aa hoặc aa trong giảm phân 1 B cơ thể Aa trong giảm phân 2

C cơ thể Aa và aa trong giảm phân 1 D cơ thể aa và Aa trong giảm phân 2

Câu14: Cơ thể AA a được kí hiệu tế bào học là

Trang 4

Câu15: Cơ thể trên gọi là biến bị

A đột biến gen B đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

C đột biến lệch bội D đột biến đa bội

Câu16: là dạng biến dị được ứng dụng để xác định các gen trên 1 nhiễm sắc thể

A mất đoạn nhỏ B đột biến lệch bội C tần số hoán vị gen D chuyển đoạn

Câu17:Bản chất hóa học của Enzim chủ yếu là

Câu18: Trong quá trình nguyên phân NST kép được hình thành ở giai đoạn nào?

Câu19: Tế bào sống có khã năng trao đổi chất với môi trường ngoài nhờ

A khuếch tán và thẩn thấu các chất B.sự hoạt tải của màng tế bào

C khã năng biến dạng của màng tế bào D Tất cả đều đúng

Câu20: Phân tử ADN mạch thẳng ,xoắn kép có ở

A trong NST của nhân B ty thể,lạp thể của TBC

Câu21: Loại cấu trúc của phân tử prôtêin chứa nhiều hơn một mạch chuổi pôlipeptít là

A bậc 1 và bậc 2 B bậc 2 và bậc 3 C bậc 3 và bậc 4 D Tất cả đều sai

Câu22: ở người bệnh mù màu do gen m trên NST X quy định alen M bình thường ,không có alen trên Y một cặp vợ

chồng bình thường sinh con Claiphentơ mù màu đẫ xảy ra

A rối loạn giảm phân 1 ở bố B rối loạn giảm phân 2 ở bố

C rối loạn giảm phân 1 ở mẹ D rối loạn giảm phân ở mẹ

Câu23: Cơ thể song nhị bội là cơ thể mà trong đó các TB mang số lượng NST là

A đa bội chẵn của loài đó B đa bội lẻ của loài đó

C hai bộ NST lưỡng bội của bố và mẹ D các cặp có nhiều NST

Câu24: Dưa chuột 3n = 21 NST được gọi là

A dạng song nhị bội B tự đa bội chẵn C tự đa bôị lẻ D dị bội

Câu25: Một loài sinh vật có thể xuất hiện tối đa 66 dạng ba nhiễm kép ,loài có bộ NST 2n =

Câu29: Là dạng đột biến được sử dụng để chuyển một số gen mong muốn từ cơ thể này sang cơ thể khác

A Mất đoạn nhỏ B chuyến đoạn nhỏ C lệch bội D dị đa bội

Câu30: Mười tế bào tạo noãn có KG AaBb Dd tạo ra số loại noãn là

Câu33: Trên NST số2 có 7 gen ABd.eGhk ,cơ thể khác NST số2 có trình tự các gen Ad.eGBhk, NST số2 đẫ xãy ra

đột biến dạng A đảo đoạn B chuyển đoạn trên 1 NST

C trao đổi chéo đều D trao đổi chéo không đều

Thông tin sau dùng để trả lời câu34,35.

Khi nghiên cứu các gen trên NST số 2 thấy xuất hiện một số dạng sau:

Trang 5

4.AEDCBF.GH 5 AGF.EDCBG.

Câu34: Biến dị nào tạo ra các dạng trên?

A Đột biến cấu trúc NST B ĐB đảo đoạn

C ĐB chuyển đoạn trên 1 NST D ĐB đảo hoặc chuyển

Câu35: Trình tự xãy ra các dạng đột biến trên là

Câu37: Trong thụ tinh giao tử (n) x(n+1+1) phất triển thành cơ thể

A không nhiễm B một nhiễn đơn C ba nhiễn kép D 3 nhiễm

Câu38: Một phân tử ADN tái bản liên tiếp 5 lần tạo ra số phân tử ADN mới hoàn toàn là

Câu39: khi một phân tử aridin chèn vào vị trí giữa 2 nu trên mạch khuôn ADN thì gây đột biến

A mất cặp nu B thêm cặp nu C mất hoặc thêm cặp nu D thay thế cặp

nu Câu40: Một tế bào sinh dục đực của lúa có 2n = 24 NST ,mang đột biến không nhiễm đang ở kì sau của GP2 có

số lượng NST là A 11 B 12 C 22 D 24

Câu41: Chiều xoắn của chuỗi pôli pép tít có cấu trúc bậc 2 là

A ngược chiều kim đồng hồ B cùng chiều kim đồng hồ

C khi thì ngược chiều khi thì cùng chiều kim đồng hồ D xoắn từ trên xuống dưới

Đề ôn3.

Câu1: Bố và mẹ đều chứa n cặp gen dị hợp phân li độc lập và tổ hợp tự do lai với nhau thì số tổ hợp và sự phân li KG

ở đời con là

A 3n và (3:1)n B 3n và (1:2:1)n C 4n và (1:2:1)n D 4n và (3:1)n

Câu2:Đối tượng nghiên cứu di truyền học của MenĐen là

A ruồi giấm B đậu Hà Lan C cải củ và cải bắp D thỏ và chuột

Câu3: Để kiểm tra sự thuần chủng của trạng thái trội trong QL phân li của mình MenĐen tiến hành

A lai phân tích B cho tự thụ phấn C.lai xa D A hoặc B

Câu4: DTH đã làm sáng tỏ thực chất của nhân tố di truyền theo MenĐen là

A là các gen alen B các phân tử ADN C các gen trội D các gen lặn

Câu5:Sự di truyền nhóm máu hệ A,B,O,AB theo quy luật

Câu6: Men Đen đã giải thích các QLDT của mình bằng

A nhân tố di truyền B giao tử thuần khiết C cả A và B D A hoặc B

Sử dụng thông tin sau để trả lời các câu hỏi 7 đến câu9.

xét hình dạng lông ở chuột do alen D và d quy định.Cho chuột F1 dị hợp về cặp gen trên giao phối với 3 cá thể I,II,III thu được kết quả lần lượt là:

Phép lai 1 : F1 x I thu được F2.1 : 75% lông xoăn : 25% lông thẳng

Phép lai 2 : F1 x II thu được F2.2 : 50 % lông xoăn : 5 0% lông thẳng

Phép lai 3 : F1 x III thu được F2.1 : 100% lông xoăn

Câu7: Dựa vào kết quả phép lai nào có thể xác định được trạng thái trội và lặn?

A Phép lai1 B Phép lai2 C Phép lai3 D Phép lai2 và Phép lai1

Câu8: Kiểu gen của F1 ,cá thể I,II,III lần lượt là

A Dd, dd, DD ,Dd B Dd, Dd, DD ,dd

C Dd, Dd, Dd ,dd D Dd,Dd, dd ,DD

Câu9: Phép lai nào được gọi là phép lai phân tích?

Trang 6

A Phép lai1 B Phép lai2 C Phép lai3 D Cả 3 phép lai

*Thông tin sau dùng để trả lừi câu hỏi 10đến câu13

B: hoa kép ; b:hoa đơn ; DD :hoa đỏ ; Dd : hoa hồng ; dd :hoa trắng

Câu10: Cơ thể có kiểu hình nào sau không cần kiểm tra kiểu gen?

C Hoa đơn ,màu đỏ D.Hoa kép ,màu hồng

Câu11: Phép lai nào sau đây xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp nhất?

Câu15: Khi 2 alen trong một cặp gen giống nhau thì cơ thể mang cặp gen đó gọi là:

A - Thể đồng hợp B - Thể dị hợp C - Cơ thể lai D –Thể tam bội

Câu16: Cống hiến lớn nhất của MenĐen để phát hiện ra quy luật di truyền là:

A - Đề xuất phương pháp phân tích cơ thể lai B – Nêu được quan hệ trội lặn

C – Nêu được giao tử thuần khiết D –Giả định nhân tố di truyền quyết định tính trạng

Câu17:Phép lai về 2 cơ thể khác nhau ở 3 cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn A aBbD d xAaBbD d sẽ có:

A -4 kiểu hình , 9 kiểu gen B - 4 kiểu hình , 12 kiểu gen

C - 8 kiểu hình , 12 kiểu gen D -8 kiểu hình , 27 kiểu gen

Câu18: Lai một dòng đậu Hà Lan có 7 lôcút đều mang alen trội với một dòng đậu có 7 lôcút đều mang alen lăn trên 7

NST thường.Số loại giao tử ở F1 là:

Câu21:Loại giao tử AbD có thể được tạo ra từ KG nào sau đây?

A – aa bb Dd B – Aabbdd C - AabbDd D –aaBbDd

Câu22:Loại giao tử abd có tỉ lệ 12,5% được tạo ra từ KG

A - Aabbdd B - AaBbDd C - AaBbdd D - aabbDd

Câu23:Cho cá thể mang gen AaBbdd ee Ff tự thụ phấn thì cho số tổ hợp tối đa ở đời con là

A -32 B – 64 C – 128 D -256

Câu24:Trong gia đình có 4 người con với các nhóm máu A ,B, AB ,O thì bố mẹ chúng có nhóm máu là

A –A&B B - AB&AB C - AB&O D –B&O

*Thông tin sau dùng để trả lời câu25 đến29

Khi cho lai 2 cơ thể F1 có KG AaBbDd ,mỗi gen quy định một tính trạng,trội lặn hoàn toàn thì:

Câu25: Số kiểu tổ hợp giao tử ở F2 là

Trang 7

Câu29: Tỉ lệ KG đồng hợp về 2 gen trội,1 gen lặn chiếm

Câu34: các dạng trên gọi là đột biến

A - gen B – cấu trúc NST C – số lượng NST D –thể dị bội

Câu35: ở một tính trạng một gen có 30 alen quy định,số KG tối đa có thể có quy định tính trạng của cơ thể 2n là

Câu36: ở người gen A:máu bình thường;a:máu khó đông gen này trên X không có alen trên Y,B:thuận tay trái;b:thuận

tay phải trên NST thường.Số kiểu gen tối đa về 2 lô cút trên trong quần thể người là

Câu37: Trong thụ tinh giao tử (n -1) x(n-1) phát triển thành cơ thể

A không nhiễm B một nhiễn đơn C ba nhiễn D 1 nhiễmkép hoặc không nhiễm

Câu38: Đột biến trong nguyên phân của hợp tử di truyền được qua sinh sản hữu tính là

A đột biến giao tử B đột biến tiền phôi

C đột biến xô ma D đột biến trong giảm phân

Thông tin sau dùng để trả lời câu39,40

Khi tiến hành lai P : Aa x aa ở đời con xuất hiện kiểu gen AAa ( Tam bội )

Câu39: Đã xãy ra đột biến ở

A cơ thể A a trong giảm phân 1 B cơ thể A a trong giảm phân 2

C cơ thể a a trong giảm phân 1 D cơ thể a a trong giảm phân 2

Câu40: Cơ thể AAa được kí hiệu tế bào học là

Đề ôn4.

Thông tin sau dùng để trả lời câu 1,2,3.

Phân tử ADN tiến hành tự sao ở 5 đơn vị tái bản,mỗi đơn vị tái bản đều cần 12 ARN mồi,tốc độ tự sau của các Nu tren phân tử ADN bằng nhau và bằng 100nu/1giây Các đơn vị tự sao khởi động cùng thờigian xác định:

Câu1 : phân tử ADN tự sao liên tiếp 2 lần số phân đoạn okaraki được tổng hợp là

Câu5: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội ,lôcut thứ nhất có 3 alen,lôcut thứ 2 có 5 alen,lôcut thứ 3 có 2alen thuộc

các nhóm liên kết khác nhau Qua quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra số loại KG trong QT là

Trang 8

A 90 B 180 C 270 D một đáp án khác

Câu6: Phân tử mARN có tỉ lệ số nuclêôtit như sau : A = 40% , U = 20% , G = 30% , X= 312 tỉ lệ từng loại nu của gen

mã hóa cho phân tử mARN đó là

A A = T = 624; G = X = 312 B A = T = 1872; G = X = 1248

C A = T = 312; G = X = 624 D A = T = 1248; G = X = 1872

Câu7: Mẹ có KG XA Xa , bố có KG XA Y ,sinh người con có KG XA Xa Xa Có thể kết luận

A Mẹ giảm phân bình thường,bố bị rối loạn trong giảm phân 2

B Bố giảm phân bình thường,mẹ bị rối loạn trong giảm phân 2

C Mẹ giảm phân bình thường,bố bị rối loạn trong giảm phân 1

D Bố giảm phân bình thường,mẹ bị rối loạn trong giảm phân 1

Thông tin sau dùng để trả lời câu8,9.

Khi nghiên cứu các gen trên NST số 2 thấy xuất hiện một số dạng sau:

Câu8: Biến dị nào tạo ra các dạng trên?

A Đột biến cấu trúc NST B ĐB đảo đoạn

C ĐB chuyển đoạn trên 1 NST D ĐB đảo hoặc chuyển

Câu9: Trình tự xãy ra các dạng đột biến trên là

A 1 2 3 4 5 3

C 1 5 3 4 2 B 4 1 5

D 1 4 5 2 3 2

Câu10: Có 5 tế bào sinh trứng trong cơ thể người có kiểu gen AaBbDdee tiến hành giảm phân bình thường tạo

trứng.Số loại thể cực tối đa có thể tạo thành là

Câu13: ở thỏ chiều dài tai do 2 gen không alen tương tác qui định cứ mỗi gen trội quy định tai dài 7,5cm Thỏ có kiểu

gen aabb có tai dài 10cm.Kiểu hình tai dài nhất có kiêu gen và chiều dài là

A aaBB dài 40cm B AaBB dài 40cm C AaBb dài 20cm D AABB dài 40cm

Câu14: Kiểu tác động gen không alen mà trong đó mỗi gen có vai trò như nhau trong phát triển của một tính trạng gọi

là A tác động át chế và bổ trợ B tác động bổ trợ

C tác động át chế lặn D tác động cộng gộp

Câu15: ở một loài thực vật 2 cặp gen không alen phân li độc lập tác động bổ trợ qui định mầu sắc của hoa(màu đỏ

;hồng và trắng) màu trắng do gen lặn qui định.Cơ thể F1 dị hợp về 2 gen trên và có màu đỏ lai phân tích ở Fb có KH là

A 1đỏ : 4 trắng : 3 hồng B 1đỏ : 1 trắng : 2 hồng

C 9đỏ : 6 trắng : 1 hồng D 1 đỏ : 2 trắng : 1 hồng

Câu16: Cho biết gen A át chế gen không cùng lôcút với nó.Kiểu gen A – B - ;A- bb; aabb đều cho lông trắng,kiểu gen

aaB – cho lông đen cho F1 dị hợp về 2 cặp gen trên giao phối với cơ thể có KG và KH nào sau để F phân li Kh là 7:1?

A aaBb ,lông đen B AaBb ,lông trắng

Câu17: Trong trường hợp các gen phân li độc lập,tác động riêng rẽ,trội lặn hoàn toàn Trong phép lai: AaBbCcDd x

AaBbCcDd Cho mtỉ lệ kiểu hình A – bbC – D – ở đời con là

Trang 9

Thông tin sau dùng để trả lời câu 22 đến câu 25.

ở một loài thực vật,2 cặp gen không alen tác động bổ sung quy định màu hoa và biểu hiện bằng 3 KH khác nhau,màu hoa trắng chỉ do gen lặn quy định Cho 2 cơ thể thuần chủng giao phấn với nhau ,F1 đồng loạt dị hợp về 2 cặp gen và có màu đỏ cho F1 giao phấn

Câu22:Kiểu gen quy định màu hoa hồng là

A A – B - hoặc A - bb B A – B - hoặc aa B -

C aa B - hoặc A - bb D A – B - hoặc A - bb , aaB -

Câu23: Kiểu gen của cặp bố mẹ được sử dụng là

A Aa Bb x aabb hoặc AABB x AABB B AABB x aabb hoặc AaBB x AAbb

C AABB x aabb hoặc aaBB x AABb D AABB x aabb hoặc aaBB x AAbb

Câu26: Tác động át chế gen không alen là

A gen trội át hoàn toàn gen lặn cùng lô cút B gen trội át không hoàn toàn gen lặn cùng lôcút

C gen trội át hoàn toàn gen trội khác lô cút

D gen này kìm hảm hoạt động của gen khác không cùng lô cút

Thông tin sau dùng để trả lời câu 27đến câu 30.

ở một loài thực vật,2 cặp gen không alen tác động bổ át chế lặn quy định màu lông và biểu hiện bằng 3 KH khácnhau,màu lông trắng do át chế tạo thành Cho 2 cơ thể thuần chủng giao phối với nhau ,F1 đồng loạt dị hợp về 2 cặp

gen và có màu xám cho F1 giao phối với nhau,xác định

Câu27: Kiểu gen quy định màu lông đốm là

A A – B - hoặc A - bb B A – B - hoặc aa B -

C aa B - hoặc A - bb D A – B - hoặc A - bb , aaB -

Câu28: Kiểu gen của cặp bố mẹ được sử dụng là

A Aa Bb x aabb hoặc AABB x AABB B AABB x aabb hoặc AaBB x AAbb

C AABB x aabb hoặc aaBB x AABb D AABB x aabb hoặc aaBB x AAbb

Câu2: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội ,lôcut thứ nhất có 3 alen,lôcut thứ 2 có 2alen,lôcut thứ 3 có 2alen ,lô cut

thứ 2,3 thuộc 1 nhóm liên kết ,lôcut 1 thuộc nhóm gen LK khác.Qua quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra số loại KG trong QT

Câu3: ở khoai tây 2n = 48 NST ,tế ào mang đột biến 1 nhiễm kép đang nguyên phân ở kì sau của NP số NST là

Trang 10

Câu4: Là dạng đột biến được sử dụng để chuyển một số gen mong muốn từ cơ thể này sang cơ thể khác

A Mất đoạn nhỏ B chuyến đoạn nhỏ C lệch bội D dị đa bội

Câu5: Một nhà di truyền học tư vấn cho một cặp vợ chồng biết xác suất họ sinh con bị tiểu đường của họ là 100%.Kiểu

gen của cặp bố mẹ đó là

A cả 2 đều dị hợp B cả 2 đều đồng hợp về gen trội

C cả 2 đều đồng hợp về gen lặn D một đồng hợp trội,một là dị hợp

Thông tin sau dùng để trả lời câu 6,7,8.

Thực vật: A :cây cao;a:Cây thấp;BB:hoa đỏ.Bb:hoa hồng;bb:Hoa trắng Phép lai phân tích thu được

9000 hạt trong đó có 900 hạt cây thấp,hoa màu hồng

Câu6: Kg của cây F1 lai phân tích có kiểu gen là

A A aBb B AB/ab C Ab/aB ,f= 0,2 D AB/ab ,f = 0,2

Câu7: Số lượng hạt cho cây cao,hoa màu đỏ là

Câu8: Fb có số lượng Kiểu gen và kiểu hình là

Câu9: Phép lai sau tuân theo các quy luật di truyền nào? P t/c : Hoa kép, màu trắng x Hoa đơn , màu đỏ ,F1 thu được

100% Hoa kép ,màu hồng.Cho F1 giao phấn với nhau đượpc F2: 210 kép,hồng : 120 kép ,trắng : 80 đơn,đỏ : 45

Câu10: Cho ruồi giấm thuần chủng thân xám,cánh dài x thân đen ,cánh ngắn F1 100% thân xám cánh dài cho F1 tạp

giao được F2 : 70% xám,dài : 5% xám ngắn :5% đen dài : 20 % đen ngắn Theo lí thuyết khoãng cánh giữa 2 gen là

A 18 cM B 20 cM C 36 cM D 40 cM

Câu11: Cây có kiểu gen nào sau khi tạo giao tử bình thường cho giao tử mang toàn gen lặn chiếm 12,5%?

5 Aa Bd/bD ; f = 0,25 6 aa Bd/bD ; f = 0.25

Phương án trả lời đúng là:

*Thông tin sau dùng để trả lời các câu hỏi 12,13,14,15

A:Hạt đỏ ; a:Hạt trắng B:Hạt tròn ; b:Hạt dài

Cho Pt/c khác nhau về các cặp gen được F1 đồng tính,cho F1 giao phấn với nhau ở F2 thu được 40 000 hạt trong đó có 6 400 hạt trắng ,dài

Câu12: QLDT chi phối phép lai trên là

A phân li độc lập B liên kết hoàn toàn

C hoán vị gen với f = 0,2 D hoán vị gen với f = 0,4

Câu16: Điểm giống nhau giữa các hiện tượng : phân li độc lập ;hoán vị gen; tương tác giữa các gen không alen là

A Tỉ lệ ở đời con luôn bằng hoặc biến dạng của biểu thức (3 : 1)n B tỉ lệ các loại giao tử luôn bằng nhau

C Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp D tạo ra sự di truyền bền vững cho nhóm tính trạng

Câu17: Cơ thể chứa 2 cặp gen dị hợp giảm phân bình thường tạo được 4 loại giao tử ,không thuộc qui luật di truyền

nào sau đây? A phân li độc lập B liên kết không hoàn toàn

C liên kết hoàn toàn D tương tác gen không elen

Thông tin sau dùng để trả lời câu28 đến câu30.

Trang 11

Khi tiến hành lai P : Aa x aa ở đời con xuất hiện kiểu gen AAa ( Tam bội )

Câu18: Đã xãy ra đột biến ở

A cơ thể Aa trong giảm phân 1 B cơ thể Aa trong giảm phân 2

C cơ thể aa trong giảm phân 1 D cơ thể aa trong giảm phân 2

Câu19: Cơ thể AA a được kí hiệu tế bào học là

Câu20: Cơ thể trên gọi là biến bị

A đột biến gen B đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

Câu21: Trong QT 1 gen có thể tồn tai 45 KG có trạng thái các alen khác nhau ,gen này tồn tại ở mấy alen?

Câu24: Bộ 3 đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mở đầu cho quá trình dịch mã là

A 3, XAU 5, B 5, XAU 3, C 3, AUG 5, D 5, AUG 3,

Câu25: Một phân tử ADN tái bản liên tiếp 4 lần tạo ra số phân tử ADN mới hoàn toàn là

Câu26: Cơ thể mang 5 cặp gen dị hợp tự thụ phấn tần số xuất hiện 8 alen trội trong tổ hợp gen ở đời con là

Câu27: ở thỏ chiều dài tai do 3 gen không alen tương tác qui định cứ mỗi gen trội quy định tai dài 7,5cm Thỏ có kiểu

gen aabb có tai dài 10cm.Kiểu hình tai dài nhất có kiêu gen và chiều dài là

A aaBBdd dài 50cm B AaBBDD dài 50cm C AaBbDd dài 55cm D AABB DD dài 55cm

Câu28: Trong trường hợp các gen phân li độc lập,tác động riêng rẽ,trội lặn hoàn toàn Trong phép lai: AaBbCcDd x

AaBbCcDd Cho mtỉ lệ kiểu hình A – bbC – D – ở đời con là

A 3/256 B 1/16 C 81/256 D 27/256

Câu29: Trên một mạch đơn của phân tử ADN có A + G/T + X = 1/2 Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của nó là

Câu30: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội ,lôcut thứ nhất có 5 alen,lôcut thứ 2 có 6 alen,lôcut thứ 3 có 4alen thuộc

các nhóm liên kết khác nhau Qua quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra số loại KG trong QT là

Câu31: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội ,lôcut thứ nhất có 10 alen,lôcut thứ 2 có 2alen,lôcut thứ 3 có 2alen ,lô

cut thứ 2,3 thuộc 1 nhóm liên kết ,lôcut 1 thuộc nhóm gen LK khác.Qua quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra số loại KG trong

Câu32: Phân tử mARN có tỉ lệ số nuclêôtit như sau : A = 50% , U = 20% , G = 20% , X= 450 tỉ lệ từng loại nu của

gen mã hóa cho phân tử mARN đó là

A A = T = 900; G = X = 450 B A = T = 1872; G = X = 1248

C A = T = 1350; G = X = 3150 D A = T = 3150; G = X = 1350

Câu33: Phép lai sau tuân theo các quy luật di truyền nào? P t/c : Hoa kép, màu trắng x Hoa đơn , màu đỏ ,F1 thu được

100% Hoa kép ,màu hồng.Cho F1 giao phấn với nhau đượpc F2: 270 kép,hồng : 45 kép ,trắng : 135 đơn,đỏ : 405 kép,đỏ : 90 đơn , hồng : 15 đơn ,trắng

1 phân li trội ,lặn hoàn toàn 2 phân li trội lặn không hoàn toàn 3 tương tác bổ sung 4 tương tác át chế trội

5 tương tác át chế lặn 6 phân li độc lập 7 liên kết hoàn toàn 8 liên kết không hoàn toàn

Phương án trả lời đúng là:

Câu34: Lai 2 dạng quả bí tròn với nhau được 100% quả bí dẹt,Cho bí dẹt F1 trên tự thụ phấn được F2 :9dẹt :6tròn:1dài.

Cho F1 thụ phấn trở lại với 1 trong 2 cây bố mẹ thì ở đời con quả tròn xuất hiện với tỉ lệ

Câu35: ở khoai tây 2n = 48 NST ,tế ào mang đột biến 3 nhiễm kép đang nguyên phân ở kì sau của NP số NST là

Ngày đăng: 18/02/2021, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w