1. Trang chủ
  2. » Toán

ĐỀ SỐ 24 - CHUYÊN BẮC GIANG, BẮC GIANG- HKI-1819

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 832,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết trong một ngày tổ thứ nhất may được nhiều hơn tổ thứ hai là 10 chiếc áo.. Hỏi mỗi tổ trong 1 ngày may được bao nhiêu chiếc áo.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 24 – CHUYÊN BẮC GIANG, BẮC GIANG- HKI-1819

Câu 1 [0H2.2-2] Cho hai vectơ a

và b

 Biết a 2

 , b  3

và a b   ,  30

Tính a b

 

Câu 2 [0H2.1-2] Cho  là góc tù và

4 sin

5

  Giá trị của biểu thức A2sin cos bằng

A

7 5

7

11

5

Câu 3 [0H2.2-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1;0, B  1;1, C5; 1 

Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

A H   1; 9

C H  2;5

D H3;14

Câu 4 [0H2.3-1] Cho tam giác ABCb 7,c 5,

4 cos

5

A 

Tính độ dài của a

7 2

23

Câu 5 [0D4.1-2] Cho a , b , c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Mệnh đề nào sau đây không đúng:

A a2 ab acB a2c2 b2 2ac C b2c2 a22bc D ab bc b  2

Câu 6 [0H2.2-2] Cho hình thang ABCD vuông tại A và D , ABAD a , CD2a Khi đó tích vô

hướng AC BD.

 

bằng

2

3 2

a

2

2

a

Câu 7 [0H1.3-2] Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN 4NP

Điểm P được xác định

đúng trong hình vẽ nào sau đây?

Câu 8 [0H1.3-2] Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính S 2AD DB

 

A S aB S a 3 C S a 2 D S a 5

Câu 9 [0H1.3-3] Cho tam giác ABC , các điểm M , N thỏa MB2MA

; NA2NC

Đường

thẳng MN cắt đường thẳng BC tại P Biết PB k PC

, khi đó giá trị của k bằng

Câu 10 [0D4.2-2] Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2 x m  2 0 có nghiệm

A

9 4

m 

9 4

m 

9 4

m 

9 4

m 

Câu 11 [0H2.2-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A1; 2, B  1;1 Điểm M thuộc trục

A

5

3

1

7

2

P

Trang 2

Câu 12 [0D4.3-3] Tập nghiệm của bất phương trình

 1 2  5  1

0 4

x

 là S a b;   c d; 

Khi đó a b c d   bằng

A

3 2

5

2

Câu 13 [0D2.3-2] Tọa độ giao điểm của parabol  P y x:  2 4x

với đường thẳng :d yx 2 là

A M4; 4, N4;0. B M2; 4, N4; 4 

C M4; 4, N2; 4 

, N2; 4 

Câu 14 [0D2.3-1] Tọa độ đỉnh I của parabol y4x2 8x là5

A I1;1. B I2;5. C I  1;17. D I0;5.

Câu 15 [0D3.2-3] Cho phương trình 2x2 6x m  Tìm m để phương trình có một nghiệm x 1

duy nhất

A m 4 B 4m5 C 3m4 D m 5 hoặc m 4

Câu 16 [0D2.2-2] Để đồ thị hàm số y ax b  là một đường thẳng đi qua A3; 4 và song song với

đường thẳng y3x thì giá trị của 1 a b là

Câu 17 [0D1.2-2] Cho tập hợp Ax| 2\x25x2 x216 0

Tập hợp A được viết dưới

dạng liệt kê là

A

1 4; ; 2; 4 2

  B 4; 2 

C  4 D 4; 2; 4 

Câu 18 [0D3.3-1] Gọi x y z0; 0; 0

là nghiệm của hệ phương trình

3

x y z

x y z

  

  

 Tính x02y0z0

Câu 19 [0D2.1-1] Tìm số các mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

i Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông

ii

1

x

iii Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng

iv 3;5  2;6 2;5

v Hàm số

y

x

là hàm số chẵn

Câu 20 [0D6.3-2] Rút gọn biểu thức sau

2

cot cos sin cos

A

II – PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1. Giải phương trình

a)

Trang 3

Câu 2. Hai tổ sản xuất cùng may một loại áo Nếu tổ thứ nhất may trong 3 ngày, tổ thứ hai may trong

5 ngày thì hai tổ may được 1310 chiếc áo Biết trong một ngày tổ thứ nhất may được nhiều hơn tổ thứ hai là 10 chiếc áo Hỏi mỗi tổ trong 1 ngày may được bao nhiêu chiếc áo?

Câu 3. Cho hình bình hành ABCD có A0;3; B1;5; C  2;2.

 

; cos BAC ; SABC.

Câu 4. (0.5 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  6 2 x 3 2 x

Ngày đăng: 18/02/2021, 15:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w