1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Download Đề cương ôn tập kiểm tra chương III vật lý 10

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9: Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Quóng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian đó là:.. A. Chọn bến xe làm vật mốc, mốc thời gian là thời điểm ô tô xuất phát và chiều [r]

Trang 1

ễN TẬP CHƯƠNG I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

BÀI 2 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

1 Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ trung bỡnh như nhau trên mọi

quóng đường

2 Tốc độ trung bỡnh: t

s

v tb

(m/s hoặc km/h)

3 Quóng đường: s = v.t

* Chỳ ý: Trong chuyển động thẳng đều, quóng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

4 Phương trỡnh chuyển động thẳng đều: x=xo+vot

BÀI 3 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

1 Gia tốc: a= t

v

vo (m/s2)

* Chỳ ý: Gia tốc có phương, chiều, độ lớn không đổi.

2 Vận tốc: v = vo + at (m/s)

* Chỳ ý: Vận tốc có phương, chiều không đổi, độ lớn tăng (giảm) đều theo thời gian.

3 Quóng đường: s = vot +

2 2

1

at

(m)

4 Cụng thức liờn hệ: v2- v = 2as o2

5 Phương trỡnh chuyển động: x = xo + vot +

2 2

1

at

* Chỳ ý:  Chuyển động thẳng nhanh dần đều: a cựng dấu v, vo

 Chuyển động thẳng chậm dần đều: a trái dấu v, vo

BÀI 4 SỰ RƠI TỰ DO

1 Định nghĩa: Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

2 Đặc điểm: Cđ rơi tự do là cđ thẳng nhanh dần đều, theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

3 Cụng thức:  Vận tốc: v = gt (m/s)

 Quóng đường: h =

2 2

1

gt

(m) (g: gia tốc rơi tự do)

BÀI 5 CHUYỂN ĐỘNG TRềN ĐỀU

1 Chu kỡ:

 2

T

1

 (vũng/s hoặc Hz)

3 Cụng thức liờn hệ: v = r 4 Gia tốc hướng tâm:

2 2

r r

v

a ht  

(m/s2)

* Chỳ ý:  Gia tốc luôn hướng vào tâm, có độ lớn không đổi

 Vận tốc có phương tiếp tuyến với đường trũn, cú độ lớn không đổi

 Tốc độ góc  không đổi

BÀI 6 TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG

Cụng thức cộng vận tốc: v1 , 3 v1 , 2 v2 , 3

v1 , 3  v2 , 3  v1,3 v1,2 v2,3

v1 , 3  v2 , 3  v1,3 v1,2  v2,3

v1 , 3 v2 , 3  v1,3  v12,2 v22,3

BÀI TẬP

Bài 1: Phương trỡnh chuyển động của một vật có dạng: x = 3 – 4t + 2t2 (m; s)

Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:

A v = 2 (t - 2) (m/s) B v = 4 (t - 1) (m/s) C v = 2 (t - 1) (m/s) D v = 2 (t + 2) (m/s)

Trang 2

Bài 2: Thả một hũn đá rơi từ độ cao h xuống đất Hũn đá rơi trong 0,5s Nếu thả hũn đá rơi từ độ cao h’ xuống đất

mất 1,5s thỡ h’ bằng:

A 3h B 6h C 9h D Đáp án khác

Bài 3: Hai ơ tơ 1 và 2 đang chạy cùng chiều trên đường thẳng cĩ tốc độ lần lượt là v1=15m/s và v2=10m/s So với ụ tụ

1 thỡ ụ tụ 2:

Bài 4: Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 120km Vận

tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h

Phương trình chuyển động của hai xe khi chọn trục toạ độ 0x hướng từ A sang B, gốc 0A là

a xA = 40t(km); xB = 120 + 20t(km)

b xA = 40t(km); xB = 120 - 20t(km)

c xA = 120 + 40t(km); xB = 20t(km)

d xA = 120 - 40t(km); xB = 20t(km)

Bài 5: Một chất điểm chuyển động trên một đường trũn bỏn kớnh 15m, với vận tốc dài 54km/h Gia tốc hướng tâm

của chất điểm là:

A 1m/s2 B 15m/s2 C 225m/s2 D 10m/s2

Bài 6: Hai ơ tơ A và B chạy cùng chiều trên cùng một đoạn đường với vậnh tốc 30km/h và 40km/h Vận tốc của ơ tơ

A đối với ơ tơ B bằng:

Bài 7: Toa tàu A đang chuyển động với vận tốc 18km/h đang rời ga Toa tàu B đang chuyển động với vận tốc 12km/h

đang vào ga Vận tốc của tàu B đối với tàu A là:

Bài 8: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dũng nước với vận tốc 6,5km/h đối với dũng nước Vận tốc

chảy của dũng nước đối với bờ sơng là 1,5km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ sơng là:

Bài 9: Một ơ tơ chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s vận tốc ơ tơ tăng từ 4m/s đến 6m/s Quĩng đường ơ tơ đi

được trong khoảng thời gian đĩ là:

Bài 10: Một ơ tơ xuất phát từ vị trí cách bến xe 3km và chuyển động đều với vận tốc 80km/h Chọn bến xe làm vật

mốc, mốc thời gian là thời điểm ơ tơ xuất phát và chiều dương là chiều chuyển động của ơ tơ Phương trỡnh chuyển động của ơ tơ là:

Bài 11: Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O với vận tốc quay 240 vũng/phỳt Vận tốc gúc của đĩa là:

Bài 12: Moọt ngửụứi ngồi trẽn gheỏ cuỷa moọt chieỏc ủu quay ủang quay vụựi tần soỏ 5 voứng/phuựt Khoaỷng

caựch tửứ choĩ ngửụứi ngồi ủeỏn trúc quay cuỷa chieỏc ủu quay laứ 3 m Gia toỏc hửụựng tãm cuỷa ngửụứi ủoự laứ bao nhiẽu ?

Bài 13: Moọt chieỏc thuyền chuyeồn ủoọng ngửụùc doứng vụựi vaọn toỏc 14km/h so vụựi maởt nửụực Nửụực

chaỷy vụựi vaọn toỏc 9km/h so vụựi bụứ Vaọn toỏc cuỷa thuyền so vụựi bụứ laứ

Bài 14: Hai beỏn sõng A vaứ B caựch nhau 18km theo ủửụứng thaỳng Vaọn toỏc cuỷa moọt canõ khi nửụực

khõng chaỷy laứ 16,2km/h vaứ vaọn toỏc cuỷa doứng nửụực so vụựi bụứ sõng laứ 1,5m/s Thụứi gian ủeồ canõ ủi tửứ A ủeỏn B rồi trụỷ lái ngay tửứ B về A laứ

Bài 15: Cho vaọn toỏc cuỷa ca nõ so vụựi nửụực ủửựng yẽn laứ 36km/h cuỷa nửụực so vụựi bụứ laứ 1km/h Vaọn

toỏc cuỷa ca nõ so vụựi bụứ khi cháy xuõi doứng

Bài 16: Moọt chieỏc thuyền chuyeồn ủoọng ngửụùc doứng nửụực vụựi vaọn toỏc 8km/h ủoỏi vụựi doứng nửụực

ủửựng yẽn Vaọn toỏc cuỷa doứng nửụực so vụựi bụứ sõng la 1,5km/h Vaọn toỏc cuỷa thuyền so vụựi bụứ sõng laứ bao nhiẽu?

Trang 3

A 6,5km/h B 7,5km/h C 8,5km/h D 9,5km/h

Bài 17: Moọt ca nõ cháy thaỳng ủều ngửụùc doứng tửứ beỏn A ủeỏn beỏn B caựch nhau 36km maỏt thụứi gian 2

giụứ Cho bieỏt vaọn toỏc cuỷa nửụực so vụựi bụứ laứ 1,5km/h Vaọn toỏc cuỷa ca nõ so vụựi nửụực laứ bao nhiẽu?

ẹaựp aựn

Bài 18: Khi đang chạy với vận tốc 36km/h thỡ ụtụ chạy xuống dốc Nhưng do bị mất phanh nên ơtơ chuyển động

a) Tính khoảng thời gian ơtơ chạy hết đoạn dốc

b) Vận tốc ơtơ ở cuối đoạn dốc là bao nhiêu?

Bài 19: Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu là v0 18km / h Trong giõy thứ 4 kể từ lúc bắt đầu chuyển động, xe đi được 12m Hĩy tớnh:

a) Gia tốc của vật

b) Quĩng đường vật đi được sau 10s

Bài 20: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều cĩ vận tốc đầu là 18km/h Trong giây thứ 5, vật đi được quĩng

đường là 5,9m

a) Tớnh gia tốc của vật

b) Tớnh quĩng đường vật đi được 10s kể từ khi vật bắt đầu chuyển động

Bài 21: Hai vị trớ A, B cỏch nhau 560 m Cùng lúc xe ( I ) bắt đầu chuyển động nhanh dần đều về phía từ A với gia

gốc tọa độ A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc xe ( I ) bắt đầu chuyển động

a Viết phương trỡnh chuyển động của hai xe

b Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau

Bài 22: Cùng một lúc, từ hai địa điểm A và B cách nhau 50m cĩ hai vật chuyển động ngược chiều để gặp nhau Vật

thứ nhất xuất phát từ A chuyển động đều với vận tốc 5m/s, vật thứ hai xuất phát từ B chuyển động nhanh dần đều

gốc thời gian là lúc xuất phát

a Viết phương trỡnh chuyển động của mỗi vật

b Xác định thời điểm và vị trí hai xặp nhau

c Xác định thời điểm mà tại đĩ hai vật cĩ vận tốc bằng nhau

Bài 23: Khi ơ tơ đang chạy với vận tốc 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thỡ người lái xe hĩm phanh cho ụ tụ chạy

chậm dần đều Sau khi chạy thêm 125m thỡ vận tốc của ụ tụ chỉ cũn bằng 10m/s Hĩy tớnh:

a Gia tốc của ụ tụ

b Thời gian ơ tơ chạy thêm được 125m kể từ khi bắt đầu hĩm phanh

c Thời gian chuyển động cho đến khi xe dừng hẳn

Bài 24: Một ơ tơ đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thỡ xuống dốc chuyển động nhanh dần đều, xuống đến chân

dốc hết 100s và đạt vận tốc 72 km/h Tính chiều dài của dốc Ơ tơ xuống dốc được 625m thỡ nú cú vận tốc là bao nhiờu?

Bài 25: Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 = 18km/h Trong giây thứ tư kể từ lúc bắt đầu chuyển động nhanh dần, xe đi được 12m Hĩy tớnh:

a Gia tốc của vật

b Qĩng đường đi được sau 10s

Bài 26: Hai người đi xe đạp khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau Người thứ nhất cĩ vận tốc đầu là 18km/

Hỏi sau bao lâu hai người gặp nhau và đến lúc gặp nhau mỗi người đĩ đi được một đoạn đường dài bao nhiêu ?

Bài 27: Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80m Bỏ qua sức cản của khơng khí Lấy g=10m/s2

a Tính thời gian rơi? (ĐS: 4s)

b Vận tốc của vật khi chạm đất? (ĐS: 40m/s)

c Quĩng đường vật đi được trong giây cuối cùng

Trang 4

Bài 28: Thả một vật rơi từ độ cao h so với mặt đất Bỏ qua sức cản của khơng khí Lấy g=10m/s2 Biết khi chạm đất vận tốc của vật là 38m/s

a Tính thời gian rơi? (ĐS: 3,8s)

b Độ cao thả vật? (ĐS: 72,2m)

Bài 29: Thả một vật rơi từ độ cao h so với mặt đất Bỏ qua sức cản của khơng khí Lấy g=10m/s2

a Tớnh quĩng đường vật rơi trong 2s đầu tiờn?

b Trong 1s trước khi chạm đất vật rơi được 20m Tính thời gian từ lúc bắt đầu rơi đến khi chạm đất, từ đĩ suy ra độ cao nơi thả vật?

c Tính vận tốc của vật khi chạm đất

Bài 30: Một vật rơi tự do từ độ cao 60m

a Tớnh quĩng đường và vận tốc của vật rơi trong 2 giây đầu tiên (ĐS: 20m, 20m/s)

Bài 31: Moọt vaọt nhoỷ ủửụùc thaỷ rụi tửù do tửứ moọt thaựp coự ủoọ cao h, vaọn toỏc khi chám ủaựt laứ 30m/s,

a Tỡm h vaứ thụứi gian rụi

b Laọp phửụng trỡnh chuyeồn ủoọng vaứ tớnh ủoọ cao cuỷa vaọt sau khi thaỷ 1s

Bài 32: Moọt vaọt ủửụùc neựm thaỳng ủửựng tửứ ủaỏt lẽn cao vụựi vaọn toỏc ủầu 10m/s, laỏy

a ẹoọ cao cửùc ủái maứ vaọt ủát ủửụùc

b Thụứi gian tửứ luực neựm ủeỏn luực vaọt chám ủaỏt

ẹs : h = 5m, t = 2s

Bài 33: Moọt vaọt rụi tửù do tửứ ủoọ cao 45 m, laỏy g = 10 m/s2

a Chón goỏc thụứi gian luực baột ủầu rụi, trúc Ox thaỳng ủửựng hửụựng xuoỏng, goỏc O laứ ủieồm thaỷ vaọt, laọp phửụng trỡnh chuyeồn ủoọng cuỷa vaọt

b Tỡm thụứi gian rụi vaứ vaọn toỏc cuỷa vaọt khi vửứa chám ủaỏt

c Tỡm vaọn toỏc khi vaọt ụỷ caựch ủaỏt 25m

Bài 35: Thả một vật rơi từ độ cao h so với mặt đất, g= 10m/s2 Bỏ qua sức cản của khụng khớ

a Tớnh quĩng đường vật rơi tự do được trong 3 giây đầu

b Biết khi chạm đất vận tốc của vật là 32m/s Tỡm h

Bài 36: Xaực ủũnh vaọn toỏc goực vaứ vaọn toỏc daứi cuỷa moọt ủieồm naốm trẽn vaứnh ủúa , bieỏt baựn kớnh

ủúa laứ R = 20cm vaứ chu kỡ quay laứ T = 0,2s

Bài 37: Moọt baựnh xe õtõ coự baựn kớnh R = 30cm quay vụựi tần soỏ f = 10hz Tớnh vaọn toỏc cuỷa õtõ Bài 38: Baứi 6 : Moọt baựnh xe baựn kớnh 60 cm quay ủều 100 voứng trong 2 s Tỡm

a Chu kỡ quay, tần soỏ

b Vaọn toỏc goực vaứ vaọn toỏc daứi cuỷa moọt ủieồm trẽn vaứnh baựnh xe

Bài 39: Một vật rơi tự do từ độ cao 60m.

a Tớnh quĩng đường và vận tốc của vật rơi trong 2 giây đầu tiên

Bài 40: Một người đi xe đạp lên một cái dốc dài 50m chuyển động thẳng chậm dần đều Vận tốc lúc bắt đầu lên dốc

là 5m/s và vận tốc khi đến đỉnh dốc là 1m/s

a Tớnh gia tốc và thời gian lờn dốc

b Viết ptcđ của xe Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động, gốc tọa độ tại chân dốc, gốc thời gian lúc xe bắt đầu lên dốc Từ đĩ xác định thời điểm xe ở chính giữa dốc

Bài 41: Một đồn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h thỡ hĩm phanh Tàu chạy chậm dần đều và

dừng hẳn sau khi chạy thêm được 200m

b Viết ptcđ của vật Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động, gốc tọa độ tại vị trí hĩm phanh, gốc thời gian lỳc bắt đầu hĩm phanh Sau 10s kể từ lỳc hĩm phanh tàu ở vị trớ nào và vận tốc bằng bao nhiêu? (ĐS: x=10t

c Sau bao lâu tàu dừng lại? (ĐS: 40s)

Trang 5

Bài 42: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 43,2km/h thỡ hóm phanh chuyển động chậm dần đều để vào ga Sau 2s

tàu dừng lại ở sân ga

b Tớnh quóng đường tàu đi được trong thời gian hóm.(ĐS: 72m)

c Viết ptcđ của tàu Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động, gốc tọa độ tại vị trí hóm phanh, gốc thời gian

Ngày đăng: 18/02/2021, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w