Hỏi đội công nhân đó còn phải sửa bao nhiêu mét đường nữa?. Bài giải.[r]
Trang 1Trường Tiểu học Huỳnh Kiến Hoa
Họ và tên: ……… Lớp: …
TUẦN 23 TẬP ĐỌC – TIẾT 1 - KHỐI 3
BÀI: NHÀ ẢO THUẬT
HS hiểu được nội dung bài : Khen ngợi hai chị em Xô – phi là những em bé ngoan, sẵn sàng giúp đỡ người khác Chú Lý là người tài ba, nhân hậu, rất yêu quý trẻ con.
1) Học sinh đọc cả bài
2) Học sinh đọc từng đoạn và trả lời các câu hỏi:
HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi sau:
+ Vì sao chị em Xô-phi không đi xem ảo thuật?
Trang 2………
………
………
………
HS đọc đoạn 2 và trả lời các câu hỏi sau: + Hai chị em Xô-phi đã gặp và giúp đỡ nhà ảo thuật thế nào? ………
………
………
………
………
+ Vì sao hai chị em không nhờ chú Lý dẫn vào rạp xiếc? ………
………
………
………
………
HS đọc đoạn 3,4 và trả lời các câu hỏi sau: + Vì sao chú Lý tìm đến nhà Xô-phi và Mác? ………
………
………
………
………
Trang 3
+ Những chuyện gì xảy ra khi mọi người uống trà?
………
………
………
………
………
+ Theo em, hai chị em Xô-phi đã được xem ảo thuật chưa? ………
………
………
………
………
Trang 4TUẦN 23 TẬP ĐỌC – TIẾT 2
BÀI: CHƯƠNG TRÌNH XIẾC ĐẶC SẮC
HS hiểu nội dung : tờ quảng cáo; bước đầu biết một số đặc điểm về nội dung, hình thức trình bày và mục đích của tờ quảng cáo.
Trang 51) Học sinh đọc cả bài.
2) Học sinh đọc tờ quảng cáo và trả lời các câu hỏi sau:
+ Rạp xiếc in tờ quảng cáo này để làm gì?
………
………
………
………
………
+ Em thích những nội dung nào trong tờ quảng cáo? Vì sao? ………
………
………
………
………
+ Cách trình bày quảng cáo có gì đặc biệt( về lời văn, trang trí)? ………
………
………
………
………
+ Em thường thấy các quảng cáo ở những đâu? ………
………
………
………
………
Trang 6CHÍNH TẢ - TUẦN 23
1/ Bài “Người sáng tác Quốc ca Việt Nam” (đầu bài và đoạn “Nhạc sĩ Văn Cao… làm thơ.”,viết cả bài, sách Tiếng Việt lớp 3/ tập 2 trang 47)
2/ Điền vào chỗ trống:
a) l hoặc n?
Buổi trưa im dim
Nghìn con mắt á
Bóng cũng …….ằm im
Trong vườn êm ả
b) ut hoặc uc?
Con chim chiền chiện Bay v ´… v….´…cao Lòng đầy yêu mến Kh…´… hát ngọt ngào
Trang 7LUYỆN TỪ VÀ CÂU - TUẦN 23
Bài: Nhân hóa Ôn cách đặt câu
và trả lời câu hỏi: Như thế nào?
1 Đọc bài thơ:
Đồng hồ báo thức
Bác kim giờ thận trọng Nhích từng li, từng li Anh kim phút lầm lì
Đi từng bước, từng bước
Bé kim giây tinh nghịch Chạy vút lên trước hàng
Ba kim cùng tới đích Rung một hồi chuông vang
Hoài Khánh a) Viết câu trả lời cho mỗi câu hỏi trong bảng sau:
Những vật nào được
nhân hoá?
Những vật ấy được nhân hoá bằng cách nào?
Những vật ấy được gọi
bằng gì?
Những vật ấy được tả bằng những từ ngữ nào?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b) Em thích hình ảnh nào? Vì sao? ………
………
………
Trang 8Dựa vào bài thơ trên, viết câu trả lời cho mỗi câu hỏi sau:
a) Bác kim giờ nhích về phía trước như thế nào?
Bác kim giờ
………
……… b) Anh kim phút đi như thế nào?
Anh kim phút
………
……… c) Bé kim giây chạy lên trước hàng như thế nào?
Bé kim giây ………
………
3 Viết câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm:
a) Trương Vĩnh Ký
hiểu biết rất rộng.
M : Trương Vĩnh Ký hiểu biết như thế nào?
b) Ê-đi-xơn làm
việc miệt mài suốt
ngày đêm.
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
c) Hai chị em thán
phục nhìn chú Lý
……….……….……….………
……….……….……….……… d) Tiếng nhạc nổi
lên réo rắt.
……….……….……….………
……….……….……….………
Trang 9TẬP LÀM VĂN – TUẦN 23
Đề bài: Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 7 đến 10 câu) kể về một buổi biểu diễn nghệ thuật mà em được xem.
Gợi ý:
a) Đó là buổi biểu diễn nghệ thuật gì: kịch, ca nhạc, múa, xiếc, …?
b) Buổi diễn được tổ chức ở đâu? Khi nào?
c) Em cùng xem với những ai?
d) Buổi diễn có những tiết mục nào?
e) Em thích tiết mục nào nhất? Hãy nói cụ thể về tiết mục ấy
Bài làm
Trang 10TOÁN – TUẦN 23 Tiết 1: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo)
Bài 1: Tính:
2318 1092 1317 1409
2 3 4 5
……… ……… ……… ………
Bài 2: Đặt tính rồi tính: a) 1107 x 6 2319 x 4 b) 1106 x 7 1218 x 5 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 3: Mỗi xe chở 1425 kg gạo Hỏi 3 xe như thế chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải ………
………
………
………
Bài 4: Tính chu vi khu đất hình vuông có cạnh là 1508m Bài giải ………
………
………
………
Trang 11TOÁN – TUẦN 23 Tiết 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 1324 x 2 1719 x 4 b) 2308 x 3 1206 x 5
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
Bài 2: Tìm x
a) x : 3 = 1527 b) x : 4 = 1823
………
………
………
Bài 3: Viết số thích hợp vào mỗi chỗ chấm:
TOÁN – TUẦN 23
- Có … ô vuông đã tô màu trong hình
- Tô màu thêm … ô vuông để thành một hình vuông có tất cả 9 ô vuông
Trang 12Tiết 3: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
Bài 1: Tính
4862 2 3369 3 2896 4
…… …… …… …… …… ……
…… …… ……
…… …… ……
…… …… ……
Bài 2: Có 1648 gói bánh được chia đều vào 4 thùng Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu gói bánh ? Bài giải ………
………
………
………
Bài 3: Tìm x a) x x 2 = 1846 b) 3 x x = 1578 ………
………
………
TOÁN – TUẦN 23
Trang 13Tiết 4: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)
Bài 1: Tính
2469 2 6487 3 4159 5
…… …… …… …… …… ……
…… …… ……
…… …… ……
…… …… ……
Bài 2: Người ta lắp bánh xe vào ô tô, mỗi ô tô cần phải lắp 4 bánh xe Hỏi có 1250 bánh xe thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu ô tô như thế và còn thừa mấy bánh xe? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Bài 3:
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như sau: Hãy xếp thành hình dưới đây:
TOÁN – TUẦN 23 Tiết 5: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)
Trang 14Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 3224 : 4 1516 : 3 b) 2819 : 7 1865 : 6
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 2: Một đội công nhân phải sửa quãng đường dài 1215m, đội đã sửa được quãng đường Hỏi đội công nhân đó còn phải sửa bao nhiêu mét đường nữa? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào :
a) 2156 7 b) 1608 4 c) 2526 5
05 308 008 42 026 51 56 0 1
0
Trang 15UNIT 10
(BÀI 10)
(Nốitênhànhđộngvớibứctranhtươngứng)
eating talkingwatching TVdancingreading playing music singing
used ONLY ONE TIME.
(Dùng từ trong khung điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau Mỗi từ chỉ dùng MỘT LẦN).
What are you doing ? -> I’m danc ing What are you doing ? -> We’re watch ing TV.
What is he/she doing ? -> He’s/She’s eat ing the cake.
What are they doing ? -> They’re talk ing
bandbride guests invitation
Trang 161 What are you doing? I’m reading the wedding .
2 What is the wearing? She’s wearing a red dress.
3 What is the _ doing? They’re playing music.
4 What are the _ doing? They’re talking.
MỘT SỐ TỪ VỰNG CẦN LƯU Ý
- wedding: đám cưới
- guests: khách mời đám cưới
- bride: cô dâu
- band: ban nhạc
- invitation: thiệp mời đám cưới
- reading: (đang) đọc
- eating: (đang) ăn
- dancing: (đang) nhảymúa
- talking: (đang) nóichuyện
- singing: (đang) hát
- wearing: (đang) mặc (đồ)
- playing: (đang) chơi (nhạc)