1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Đ9. Tiết 2. Bai 2 Dan so va gia tang dan so- Trang pp2

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số người dân thực hiện kế hoạch hoá gia đình còn ít, số người đẻ con thứ 3 còn nhiều... DÂN SỐ ĐÔNG[r]

Trang 1

Giáo viên: Trần Kiều Trang Trường THCS Long Biên

Trang 2

TiÕt 2 - Bµi 2

D©n sè vµ gia t¨ng d©n sè

Trang 3

Stt Tên n ớc (Triệu ng ời)Số dân Stt Tên n ớc (Triệu ng ời)Số dân

Stt Tên n ớc

Số dân (Triệu ng ời) Stt Tên n ớc Số dân

(Triệu ng ời) Stt Tên n ớc

Số dân (Triệu ng ời)

1 INĐễNấXI

A

231.591.670

5 MYANMA 60.603.503 9 SINGAPOR 5.009.236

2 PHILIPPIN 92.217.391. 6 MALAYSIA 27.763.309 10 ĐễNG TIMOR 1.114.229

3 VIỆT NAM 87.232.210 7 CAMPUCHIA 14.154.943 11 BRUNEI 409.872

4 THÁI LAN 66.982.746 8 LÀO 6.318.284

Bảng số liệu dân số các n ớc đông nam á năm 2009

Bảng số liệu 14 n ớc đông dân trên thế giới năm (2004)

i.Số dân

TIẾT 2 - BÀI 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ

Trang 4

1 SỐ DÂN :

Năm 2002 : 79,7 triệu người Năm 2009 : 85,7 triệu người

Nước ta đứng thứ bao nhiêu về diện tích và dân số ? Điều đó nói lên đặc điểm gì của dân số

nước ta ?

Diện tích : thứ 58 Dân số : thứ 3 ĐNÁ, 14 thế giới

Là một nước đông dân.

Năm 2015 dân số nước ta là bao

nhiêu ?

Bài 2 : DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ

Trang 5

i Sè d©n:

ii gia t¨ng d©n sè:

TIẾT 2 - BÀI 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ

Dựa biểu đồ trên , nêu nhận xét về tình hình dân số ở nước

ta ?Vì sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm nhưng dân số vẫn tăng nhanh?

?

Trang 6

- Từ năm 1954 – 2003 : Nhìn chung dân số liên tục tăng nhanh,tốc

độ tăng gần đây chậm lại.

-Từ 1954 đến 2003 tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm từ 3,9% xuống

1,3% Dân số nước ta vẫn tăng : năm 2003 tăng 4,6 triệu người so với năm 1999.

Tỉ lệ sinh còn cao trên 1,0% Số người dân thực hiện kế hoạch hoá gia đình còn ít, số người đẻ con thứ 3 còn nhiều.

Trang 7

Nhờ đâu mà tỉ lệ sinh hiện nay ở Việt Nam ở mức thấp ?

- Nhờ thành tựu to lớn của công tác dân số - KHHGD nên

tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm.

?

Trang 8

“Bùng nổ dân số” ở nước ta bắt đầu từ cuối những năm 50 và chấm dứt vào những năm cuối thế kỉ XX.

Hiện tượng “bùng nổ dân số” ở nước ta xảy ra khi nào ?

?

Trang 9

Th¶o luËn nhãm

ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG -Môi trường bị………….

- Tài nguyên: Đất, nước, khoáng sản …………

ĐỐI VỚI KINH TẾ

-Phát triển kinh tế……….

-Thu nhập bình quân đầu

người …………

ĐỐI VỚI XÃ HỘI

- Việc làm……….

- Y tế, giáo dục, văn hóa……

- Các tệ nạn xã hội…………

HẬU QUẢ CỦA DÂN SỐ ĐÔNG

VÀ TĂNG NHANH

Nhãm 1

Nhãm 2

Nhãm 3

Trang 10

BÀI 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ

ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG

- Môi trường: bị ô nhiễm

- Tài nguyên: Đất, nước,

khoáng sản: bị cạn kiệt

ĐỐI VỚI KINH TẾ

- Phát triển kinh tế: chậm

- Thu nhập bình quân đầu

Người: thấp

ĐỐI VỚI XÃ HỘI

- Việc làm: thiếu

- Y tế, giáo dục, văn hóa:

phát triển chậm

- Các tệ nạn xã hội: phát

sinh

HẬU QUẢ CỦA DÂN SỐ ĐÔNG

VÀ TĂNG NHANH

Trang 11

DÂN SỐ ĐÔNG

Nghèo đói Đời sống thấp

Ảnh hưởng tới

văn hóa, y tế,

giáo dục

Ảnh hưởng đến

tài nguyên,

môi trường

Thừa lao động Thiếu việc làm

Trang 12

nhiễmưdoưchấtư

thảiưcôngư

nghiệp

Rácưthảiưôưnhiễmư nguồnưnước

Khíưthảiưcôngưnghiệp

ảnh h ởng đến môI tr ờng

Trang 13

C¸c vïng TỈ LỆ GIA TĂNG TỰ NHIÊN

CỦA DÂN SỐ NĂM 1999 (%)

Cả nước

Thành thị

Nơng thơn

1,43 1,12 1,52

Trung du và miền núi Bắc Bộ

+ Tây Bắc

+ Đơng Bắc

Đồng bằng sơng Hồng

Bắc Trung Bộ

Duyên hải Nam Trung Bộ

Tây Nguyên

Đơng Nam Bộ

Đồng bằng sơng Cửu Long

2,19 1,30 1,11 1,47 1,46 2,11 1,37 1,39

Bảng 2.1: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số ở các vùng, năm 1999

Xác định các vùng có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số cao nhất, thấp nhất,

cao hơn trung bình cả nước? Nguyên nhân?

Trang 14

TIẾT 2 - BÀI 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ

III C¬ cÊu d©n sè:

Tỉ lệ hai nhóm tuổi nam và nữ có sự chênh lệch :

•Nhóm tuổi 0-14 nam nhiều hơn nữ , nhóm tuổi từ 15 trở lên nữ

nhiều hơn nam

•Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi thay đổi : nhóm tuổi 0-14 giảm ,

nhóm tuổi từ 15 trở lên tăng

Trang 15

3 CƠ CẤU DÂN SỐ :

a Theo giới tính :

Nhận xét tỉ lệ hai nhóm dân số nam, nữ

thời kì 1979 – 1999.

Kết luận :

Bài 2 : DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ

Ngày đăng: 18/02/2021, 15:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w