Tuy nhiên, khi các nhà khoa học nuôi các cá thể của hai loài này trong một bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làmc húng cùng màu thì các cá thể của hai loài lại giao phối với nhau và sinh[r]
Trang 1Câu hỏi chương 5 ứng dụng di truyền học trong chọn giống
Câu 1 Câu nào dưới đây giải thích về ưu thế lai là đúng?
A Lai hai dòng thuần chủng với nhau sẽ luôn cho ra con lai có ưu thế lai cao
B Lai hai dòng thuần chủng khác xa nhau về khu vực địa lý luôn cho ưu thế lai cao
C Chỉ có một số tổ hợp lai giữa các cặp bố mẹ nhất định mới có thể cho ưu thế lai cao
D nười ta không sử dụng con lai có ưu thế lai cao làm giống, vì ở thế hệ sau con lai thường không đồng nhất về kiểu hình
Câu 2 Sơ đồ thể hiện quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến bao gồm các bước:
I Cho tự thụ phấn hoặc lai gần để tạo ra các dòng thuần chủng
II Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
III Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến
IV Tạo dòng thuần chủng
Trả lời
A I-> IV-> II B IV-> III-> II
C III-> II-> IV D II-> III-> IV
Câu 3 Sự phát triển của ngành nào dưới đây đã có tác động sâu sắc, làm cơ sở đưa khoa học chọn giống lên một trình độ mới?
A Di truyền học B Kĩ thuật chuyển gen
C Công nghệ sinh học D Cả A, B, C
Câu 4 Trong phép lai khác dòng ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1, sau đó giảm dần qua các thế
hệ là do
A F1 có tỷ lệ dị hợp cao nhất, sau đó giảm dần qua các thế hệ
B F1 có tỷ lệ đồng hợp cao nhất, sau đó giảm dần qua các thế hệ
C Số lượng gen quý ngày càng giảm trong vốn gen của quần thể
D Ngày càng xuất hiện các đột biến có hại
Câu 5 Tác động của cônxisin gây ra đột biến đa bội là do
A Cônxisin ngăn cản quá trình hình thành màng tế bào
B Cônxisin ngăn cản khả năng tách đôi của các NST kép ở kì sau
C Cônxisin ngăn cản sự hình thành thoi phân bào
D Cônxissin kích thích sự nhân đôi nhưng không phân ly của NST
Câu 6 Kết quả nào dưới đây không phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối gần đem lại?
A Hiện tượng thoái hoá giống
B Tạo ra dòng thuần
C Tỷ lệ đồng hợp tăng, dị hợp giảm
D Tạo ưu thế lai
Câu 7 Hiện tượng ưu thế lai là
A Con lai F1 có sưcao hơn bố mẹ, khả năng chống chịu tôt, năng suất cao
B Con lai F1 dùng làm giống tiếp tục tạo ra htế hệ sau có các đặc điểm tốt hơn
C Con lai F1 mang các gen đồng hợp tử trội nên có đắc điểm vượt trội bố mẹ
D Cả A,B, C
Câu 8.Dạng đột biến nào dưới đây có giá trị trong chọn giống cây tròng nhằm tạo ra những giống năng suất cao, phẩm chất tốt không có hạt?
A Đột biến gen B Đột biến lệch bội
C Đột biến đa bội D Đột biến thể ba
Câu 9.Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ thường dẫn tới thoái hoá giống là do
A Cá gen lặn đột biến có hạibị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp
B Các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thnàh kiểu hình do chúng được đua về trạng thái dị hợp
C Xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại
D Tập chung các gen lặn có hịa ở các thế hệ sau
Câu 10 Trong kĩ thuật cuyển gen, véctơ là
Trang 2A enzim cât AND thănh câc đoạn ngắn
B vi khuẩn E coly
C Plasmit, thể thực khuẩn được dùng để đưa gen văo tế băo sống
D đoạn And cần chuyển
Cđu 11 Trong kĩ thuật chuyển gen plasmit lă
A tế băo cho B tế băo nhận
C thể truyền d Enzim cắt nối
Cđu 12.Trong kĩ thuật chuyển gen, nười ta thường sử dụng loại vi khuẩn E Coly lăm tế băo nhận Lý do chính lă
A E Coly sinh sản nhanh,dễ nuôi
B E Coly có nhiều trong tự nhiín
C E.coly có cấu trúc đơn giản
D Trong tế băo e.coly có nhiều plasmit
Cđu 13.Trong kí thuật chuyển gen, những đối tượng năo sau đđy được dùng lăm thể truyền ?
A Plasmit vă vi khuẩn E.coly
B Plasmit vă thể thực khuẩn
C Vi khuẩn E.coly vă thể thực khuẩn
D Plasmit, thể thực khuẩn vă vi khuẩn e.coly
Cđu 14 Restrrictaza vă lygaza tham gia văo công đoạn năo sau đđy trong công đoạn chuyển gen ?
A tâch ADN NST của tế băo cho vă tâch plasmit ra khỏi tế băo
B Căt, nối ADN của tế boă cho vă ADN plâmit ở những điểm xâc định tạo nín ADN tâi tổ hợp
C Chuyển ADN tâi tổ hợ văo trong tế băo nhận
D Tạo điều kiện cho gen đê ghĩp được biểu hiện
Cđu 15 Ứng dụng năo sau đđy không dựa trín kĩ thuậtc huển gen ?
A Tạo cđy bông mang gen có khả năng tự sản xuất ra thuốc trừ sđu
B Sử dụng vi khuẩn e.coly để sản xuất insulin chữa bệnh đâi thâo đường ở người
C Tạo củng nấm pílícilinum có hoạt tính pílicilin cao gấp 200 lần dạng ban đầu
D Tạo ra cừu đôlly
Cđu 16 Kĩ thuật chuyển gen lă kĩ thuật
A chuyển một gen từ tế băo cho sang tế băo nhận
B chuyển một gen từ tế băo cho sang vi khuẩn e.coly
C chuyển một đoạn AND từ tế băo cho sang plasmit
D chuyển một đoạn AND từ tế băo cho sang tế băo nhận
Cđu 17 Plasmits lă những cấu trúc nằm trong tế băo chất của tế băo vi khuẩncó đặc điểm
A có khả nagn sinh sản nhanh
B Có khả năng nhđn đôi độc lập với ADN NST
C Mang rất nhiều gen
D dễ nuôi trong mội trường nhđn tạo
Cđu 18 Trong kĩ thuật chuyển gen lygaza được sử dụng để
A cắt ADN cảu tế bẵ cho ở những điểm xâc định
B cắt mở vòng plasmit
C nối ADN của tế băo cho với vi khuẩn e Coly
D nối ADN của tế băo cho văo ADN plasmit
Cđu 19 Trong kĩ thuật chuyển gen, ADN tâi tổ hợp lă phđn tử Adn được tạo ra bằng câch nối đoạn Adn của
A tế băo cho văo ADN plasmit
B tế băo cho văo ADN của tế băo nhận
C Plasmit văo Adn của tế băo nhận
D Plasmits văo Adn của vi khuẩn e.coly
Trang 3Câu 20 Vai trò của thể thực khuẩn trong kĩ thuật chuyển gen là
A tế bào cho B tế bào nhận
C thể truyền D Enzim cắt nối
Hệ thống câu hỏi phần tiến hoá
Câu 1 Cơ quan thoái hoá cũng là cơ quan tương đồng vì
A Chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm
B Chúng đều có hình dạng giống nhau giữa các loài
C Chúng đều có kích thước giống nhau giữa các loài
D Chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên và nay vẫn càon thực hiện chức năng Câu 2 Những cơ quan nào sau đây là cơ quan thoái hoá ở người ?
I Xương cùng
II Ruột thừa
III Răng khôn
IV Những nếp ngang ở vòm miệng
V Tă tràng
Trả lời
A I, II, III, IV b I, II, III, V
C II, III, IV,V D I,III,IV,V
Câu 3 Câu nào trong số các câu dưới đây nói về CLTN đúng với quan niệm của Đacuyn
A CLTN thực chất là sự phân hoá khả năng sống sót giữa các cá thể
B CLTN thực chất là sự phân hoá về khả năng sinh sản của các kiểu gen
C CLTN thực chất là sự phân hoá về khả năng sinh sản của các cá thể có các kiểu gen khác nhau
D Cả B và C
Câu 4 Tiến hoá nhỏ là
A quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể
B Quá trình làm biến đổi trên quy mô lớn, trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị trên loài
C Quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần xã
D cả B và C
Câu 5Tiến hoá lớn là quá trình
A biến đổi trên quy mô lớn, trải qua hàng triệu năm làm xuất hiên các đơn vị phân loại trên loài
B biến đổi cấu trúc di tryền của quần thể
C biến đổi trong loài dẫn đến sự hình thành loài mới
D Phân hoá về khả năng sinh sản của các kiểu gen
Câu 6 Học thuyết Đacuyn
A chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và di truyền các biến dị
B Giải thích thành công các đặc điểm thích nghi
C Đi sâu vào các con đường hình thành loài mới
D cả A, b,C
Câu 7 Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở ở các loài giao phối là
A cá thể B quấn thể C Nòi D Loài
Câu 8 Nội dung cơ bản của định luật Hácđi- Vanbec là:
A Trong quần thể giao phối tự do, tần số tương đối của các alen thuộc mỗi gen được duy trì
ổn định qua các thế hệ
B Tỷ lệ các loại kiểu gen trong quần thể được duy trì ổn định
C Tỷ lệ các laọi kiểu hình trong quần thể được duy trì ổn định
D Tỷ lệ dị hợp tử giảm dần, tỷ lệ đồng hợp tử tăng dần
Câu 9 Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến hoá nhỏ là
Trang 4A phân hoá khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác nhau.
B Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
C Quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể
D Quy định chiều hướng biến đổi thnàh phần kiểu gen của quần thể
Câu 10 Quần thể sinh vật chỉ tiến hoá khi
A thành phần kiểu gen hay cấu trúc di truyền của quần thể biến đổi qua các thế hệ
B tần số alen và tần các kiểu gen của quần thể duy rì không đổi từ thế hệ này snag thế hệ khác
C Các cá thể trong quần thể giao phồi ngẫu nhiên với nhau
D Có cấu trúc đa hình
Câu 11 Tại sao đột biến gen thường có hại cho cơ thể sinh vật nhưng vẫn có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hoá?
I Tần số đột biến gen trong tự nhiên là không đáng kể nên tần số alen đột biến có hại là
rất thấp
II Gen đột biến coa thể có hại trong tổ hợp gen này nhueng lại lại có thể trở nên vô hại
hoặc có lưọi trong tổ hợp gen khác
III Gen đột biến có thể có hại trong môi trường này nhưng lại có thể vô hại hoặc có lưọi
trong môi trường khác
IV đột biến gen thường có hại nhưng nó thường tồn tại ở trạng thái dị hợp tử nên không
gây hại
Câu trả lời đúng nhất là
A I, III B I,II C II, IV D II, III
Câu 15 Đối tượng của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá là
A Cá thể B loài và bộ
C quần thể và quần xã D Nòi và giống
Câu 16 Qúa trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm tuỳ thuộc vào những yếu tố nào?
A Quá trình phát sinh và tích luỹ đột biến ở mỗi loài
B Tốc độ sinh sản của loài
C Áp lực CLTN
D cả A, B, C
Câu 17 Khi nào ta có thể kết luận chính xác hai quần thể sinh vật nào đó thuộc hia loài khác nhau?
A Khi hai quần thể đó sống trong hai sinh cảnh khác nhau
B Khi hai quần thể đó có các đặc điểm hình thái giống nhau
C Khi hai quần thể đó coa các đặc điểm sinh hoá giống nhau
D Khi hai quần thể đó cách ly sinh sản với nhau
Câu 18 Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách ly địa lý trong quá trình hình thành loài là đúng nhất?
A Không có sự cách ly địa lý thì không thể hình thành loài mới
B Cách ly địa lý có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
C Cách ly địa lý luân dẫn đến cách ly sinh sản
D Môi trường địa lý khác nhau là nguyên nhân chính tạo nên cách ly địa lý
Câu 19 Trong một hồ ở châu phi, người ta thấy có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài có màu xám Mặc dù, cúng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với nhau Tuy nhiên, khi các nhà khoa học nuôi các cá thể của hai loài này trong một bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làmc húng cùng màu thì các cá thể của hai loài lại giao phối với nhau và sinh con Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng
A cách ly tập tính B Cách ly sinh thái
Trang 5C cách ly sinh sản D cách ly địa lý
Câu 20 Từ một quần thể cây 2n, người ta tạo ra quần thể cây 4n Quần thể cây 4n được xem là một loài mới vì
A quần thể cây 4n có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng NST
B quần thể cây 4n không thể giao phấn được với các cá thể của quần thể 2n
C quần thể cây 4n giao phấn được với các cá thể của quần thể 2n cho ra cây 3n bị bất thụ
D quần thể cây 4n có các đặc điểm hình thái như kích thước các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn của quần thể 2n
Câu 21 Động lực của chọn lọc nhân tạo là
A sụ đào thải các biến dị không có lợi
B nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt của con người
C các tác động của các điều kiện sản xuất như: thức ăn, kĩ thuật chăm sóc…
D sự tích luỹ các biến dị có lợi
Câu 22 Động lực của chọn lọc tự nhiên là
A các tác nhân của các điều kiện sống trong tự nhiên
B sự đào thải các biến dị không có lợi và sự tích luỹ các biến dị có lợi
C sự đấu tranh sinh tồn của các cơ thể sống
D nhu câu, thị hiều nhiều mặt của con người
Câu 23 Nhân tố quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là
A CLTN
B đấu trang sinh tồn ở vật nuôi, cây trồng
C chọn lọc nhân tạo
D biến dị các thể ở vật nuôi cây trồng
Câu 24 Quá trình tiến hoá của sự sống trên trái đất có thể chia thành các giai đoạn
A tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học
B tiến hoa hoá học, tiến hoá sinh học
C tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học
D tiến hoá hoá hoá học, tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học
Câu 25 tiến hó hóa học là tiến hóc hình thành
A các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ
B Các hựop chất vô cơ phức tạp từ các chất vô cơ đơn giản
C Các tế bào sơ khai
D cả A, B
Câu 26 Tiến hoá tiền sinh học là giai đoạn tiến hoá hình thành
A các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ
B Các tế bào sơ khai và sau đó là hình thành những tế bào sống đầu tiên
C Các cơ thẻ đơn bào đơn giản, các loài sinh vật như ngày nay dưới tác động của các nhân
tố tiến hoá
D cả A và C
Câu 27 Tiến hoá sinh học là giai đoạn tiến hoá hình thành
A các tế bào sơ khai và sau đó là hình thành những tế bào sống đầu tiên
B Các hợp chât hứu cơ từ các chất vô cơ
C Các loài sinh vật như ngày nay dưới tác động của các nhân tố tiến hoá
D Cả A và C
Câu 28 Trong khí quyển nguyên thuỷ của trái đất chưa có ( hoặc có rất ít) cac khí nào sau đây?
A CH4 và NH3 B O2 và N2
C O2 và CO D CH4 và N2
Câu 29 Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A prôtêin B Axitnucleeic C A và B D Cacbôhyđrat
Câu30 ôaxecva là
A các hợp chất hữu cơ hoà tan trong nước dưới dạng dung dịch keo
Trang 6B hỗn hựop hai duing dịch keo khác nhau đông tụ lại thành những giọt rất nhỏ, có màng bao bọc ngăn cách với môi trường ngoài nhưng có khả năng tao đổi chất với môi trường
C các enzim kết hợp với các ion kim loại và liên kết với các pôlypeptit
D Các hợp chất có hai nguyên tố C và H
Câu 31 Ngày nay không còn khả năng sự sống tiếp tục hình thành từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học vì
A thiếu những điều kiện lịch sử cần thiết
B nếu chất hữu cơ được hình thành ngoài cơ thể sống sẽ bị vi khuẩn phân huỷ
C chất hữu cơ hiện nay trong thiên nhiên chỉ được hình thành theo phương thức sinh học trong ccs cơ thể sống
D Cả A, B,C
Câu 32 Cácbon 14 có thời gian bán rã khoảng
A 5730 năm B 4730 năm C 6730 năm D 7000 năm
Urani 238 coa thời gian bản rã khoảng
A 3 tỷ năm B 3,5 tỷ năm C 4 tỷ năm D 4,5 tỷ năm
Câu 33 đại địa chất nào đôi khi còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát
A Đại thái cỏ B Đại cổ sinh C Đại trung sinh D Đại tân sinh
Câu 34 đại cổ sinh gồm ccs kỉ
A pecmi, than đá, đêvôn, silua,ocđovi, cambri
B pecmi, than đá, đêvôn, silua,jura, cambri
C pecmi, than đá, đêvôn, silua, tam điêp, cambri
D pecmi, than đá, đêvôn, silua, phấn trắng, cambri
Câu 35 đại tân sinh gồm các kỉ
A phấn trắng, đệ tam B phấn trắng, đệ tứ
C than đá, đệ tam D đệ tam, đệ tứ
Câu 36 … là di tích của các sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ trái đất
A cổ sinh vật học B sinh vật nguyên thuỷ
C hoá thạch D sinh vật cổ
Câu 37 Căn cứ vào những biến cố lứon về địa chất, khí hậu và các hoá thạch điển hình, người ta chia lịc sử sự sống thành 4 đại địa chất chính lần lượt là:
A Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh
B Thái cổ, Trung sinh, Cổ sinh, tân sinh
C Thái cổ, Cổ sinh, Trung sinh và tân sinh
D Thái cổ, nguyên sinh, Trung sinh, Tân sinh
Câu 38Loài người xuất hiện vào kỉ
A Đệ tam của đại tân sinh
B Đệ tứ của đại tân sinh
C Phấn trắng của đại trung sinh
D Jura của đại trung sinh
Câu 39 Câu có hoa ngụ trị ở đại
A Đệ tam B Đệ tứ C Phấn trắng D Tam điệp
Câu 40 bò sat suất hiện ở kỉ
A pecmi B Than đá C Đêvôn D Tam điệp
Câu 41 Dạng vượn người được xem là có họ hàng gần gũi nhất với loài ngươi hiện nay là
A Vượn B đười ươi C tinh tinh D gorila