1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

ĐỀ ÔN TẬP CHO HS TẠI NHÀ_LỚP 1_ĐỢT 5 - Website Trường Tiểu Học Trần Đình Tri - Đại Lộc - Quảng Nam

8 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 92,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI ÔN TẬP TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG DỊCH COVID

Tên HS:………

Lớp :……… Tuần 5

1.Điền tiếng: ( 1điểm)

Ly……… cây ………

2/ Nối ô chữ cho phù hợp: ( 2 điểm)

1/ Viết vần : (2 điểm) ia, im, ung, anh

Châu chấu Ÿ Ÿ xinh đẹp.

Quê hương em Ÿ Ÿ biển đảo Việt Nam.

Em yêu Ÿ Ÿ bay từng đàn.

Trang 2

2/ Viết tiếng, từ : phân vân, trống chiêng, kính trọng, nền nhà, quý mến

3/ Viết câu: ( 2 điểm)

Các cháu chơi với bạn Cãi nhau là không vui Cái miệng nói xinh thế Chỉ nói điều hay thôi.

Trang 3

BÀI ÔN TẬP TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG DỊCH COVID

Tên HS:………

Lớp :……… Tuần 5 A Thực hiện các phép tính cộng, trừ Bài 1:Tính 7 9 7 2

+ + + +

3 1 2 6

.

10 9 9 6

2 6 9 1

.

Bài 3: Tính 15 10 11 15

+ + + +

3 4 7 2

Trang 4

.

18 12 17 10

5 1 6 2

.

Bài 4: Tính 1 + 4 = … 8 – 2 =… 5 + 5 = … 8 + 1 = … 2 + 7 =… 6 – 4 = … 9 – 1 = … 3 + 4 =… 5 – 1 = … Bài 5: Tính 11 + 4 = … 18 – 2 =… 15 – 4 = … 18 + 1 = … 12 + 7 =… 16 – 4 = … 12 + 1 = … 13 + 4 =… 15 – 3 = … Bài 6: Tính 10 + 0 = … 8 – 0 =… 5 – 5 = … 18 + 0 = … 0 + 7 =… 6 – 0 = … 11 + 0 = … 0 + 8 =… 9 + 0 =… Bài 7: Tính 5 + 2 – 3 = …… 10 – 4 + 1 = …….

1 + 5 – 3 = …… 5 – 5 + 2 = …….

0 + 8 – 1 = …… 9 – 6 + 2 = …….

Bài 8: Tính

Trang 5

15 + 2 – 3 = …… 12 + 2 + 1 = …….

11 + 5 – 3 = …… 13+ 5 + 0 = …….

10 + 8 – 5 = …… 19 – 6 + 2 = …… Bài 9: Tính

17 + 2 – 6 = …… 10 + 2 + 5 = …….

18 + 0 – 7 = …… 17+ 1 + 0 = …….

12 + 5 – 1 = …… 14 + 4 + 1 = …….

Bài 4 Viết các số 8, 13, 5, 20, 11, theo thứ tự:

a/Từ bé đến lớn:

……… b/Từ lớn đến bé:

………

Bài 5 Viết các số 11, 13, 9, 16, 10 theo thứ tự:

a/Từ bé đến lớn:

……… b/Từ lớn đến bé:

………

Bài 6 Viết các số 8, 17, 19, 20, 14 theo thứ tự:

a/Từ bé đến lớn:

……… b/Từ lớn đến bé:

………

Bài 7 Viết các số 7, 10, 20, 6, 16 theo thứ tự:

Trang 6

a/Từ bé đến lớn:

………

b/Từ lớn đến bé:

………

Bài 8 Viết các số 20, 13, 19, 12, 15 theo thứ tự:

a/Từ bé đến lớn:

………

b/Từ lớn đến bé:

………

Bài 9 Viết các số 12, 15, 9, 6, 10 theo thứ tự:

a/Từ bé đến lớn:

………

b/Từ lớn đến bé:

………

Bài 10 Viết các số 8, 3, 20, 5, 10 theo thứ tự:

a/Từ bé đến lớn:

………

b/Từ lớn đến bé:

………

Bài 11 Viết các số 12, 9, 2, 15, 10 theo thứ tự:

a/Từ bé đến lớn:

………

b/Từ lớn đến bé:

………

Bài 12.

a Khoanh tròn vào số lớn nhất : b Khoanh tròn vào

số bé nhất :

1 ; 7 ; 2 ; 9 ; 5 3 ; 8 ; 4

; 6 ; 0

Bài 13.

Trang 7

a Khoanh tròn vào số lớn nhất : b Khoanh tròn vào

số bé nhất :

10 ; 17 ; 12 ; 19 ; 15 13 ; 18 ;

14 ; 16 ; 20

Bài 14.

a Khoanh tròn vào số lớn nhất : b Khoanh tròn vào

số bé nhất :

4 ; 7 ; 8 ; 6 ; 5 2 ; 7 ; 4

; 6 ; 0

Bài15.

a Khoanh tròn vào số lớn nhất : b Khoanh tròn vào

số bé nhất :

10 ; 7 ; 12 ; 19 ; 15 11 ; 8 ; 14

; 19 ; 20

Bài 16.

a Khoanh tròn vào số lớn nhất : b Khoanh tròn vào

số bé nhất :

10 ; 17 ; 11 ; 19 ; 14 10 ; 15 ;

14 ; 13 ; 18

Bài 17.

a Khoanh tròn vào số lớn nhất : b Khoanh tròn vào

số bé nhất :

12 ; 7 ; 16 ; 9 ; 15 2 ; 18 ; 4 ;

16 ; 20

Bài 18.

a Khoanh tròn vào số lớn nhất : b Khoanh tròn vào

số bé nhất :

8 ; 7 ; 2 ; 9 ; 0 13 ; 0 ; 10

; 11 ; 20

Trang 8

Bài 19.

a Khoanh tròn vào số lớn nhất : b Khoanh tròn vào

số bé nhất :

11 ; 16 ; 10 ; 20 ; 15 12 ; 20 ;

14 ; 16 ; 19

Bài 20.

a Khoanh tròn vào số lớn nhất : b Khoanh tròn vào

số bé nhất :

0 ; 7 ; 1 ; 9 ; 5 3 ; 8 ; 1

; 6 ; 0

Ngày đăng: 18/02/2021, 15:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w