Chu vi hình vuông là:. a.[r]
Trang 1ễN TẬP Môn toán lớp 3
A- Phần kiểm tra trắc nghiệm.
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng.
Số “sáu nghìn không trăm bốn mơi” Viết là:
A 6004 B 6400 C 6040 D 0640
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng Số 7005 đọc là :
C Bảy nghìn không trăm linh năm D Bảy không không năm
Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng.
Số 3705 viết thành tổng là:
C 3075 = 3000 + 700 + 5 D 3075 = 300 + 700 + 5
Câu 4: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng.
Số bé nhất có bốn chữ số là:
A 1001 B 1100 C 1111 D 1000
Câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng.
Điền số thích hợp vào ô trống : 53 6 < 5316
Câu 6: Điền dấu thích hợp > ; < ; = vào chỗ chấm:
Câu 7: Đánh dấu x vào ô trống đặt trớc tháng có 30 ngày.
Câu 8 : Tìm x , biết: X x 3 = 2475
Câu 9: a, Viết cụng thức tớnh chu vi hỡnh chữ nhật
b, Viết cụng thức tớnh chu vi hỡnh vuụng
Điểm
Trang 2Câu 10: Cho hình vuông có cạnh 15cm Chu vi hình vuông là:
B PhÇn kiÓm tra tù luËn:
C©u 1: §Æt tÝnh råi tÝnh.
e 1092 + 2901 f 3054 – 1185 g 246 x 5 h 75 : 3
C©u 2: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc: a 126 x 6 : 9 b (413 x 2) + 73
c 45 x 5 + 370 d 540 – 60 + 130
C©u 3: T×m X a) 7 x X = 350 b) X : 4 = 248
Trang 3
Câu 4 : Một cuộn vải dài 800 một, đó bỏn ẳ cuộn vải Hỏi cuộn vải cũn lại bao nhiờu
một?
Cõu 6: Một vờn trờng hình chữ nhật có chiều dài là 36m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài Tính chu vi vờn trờng đó
Cõu 7: Tớnh chu vi một bức tranh cú cạnh là 8dm