- Củng cố kiến thức về nguyên tử, nguyên tố, phân tử, phân loại chất - Đánh giá mức độ tiếp thu của HSA. - Rèn kĩ năng lập CTHH, xác định nguyên tố.[r]
Trang 1Tiết 16: KIỂM TRA 1 TIẾT
(Bài số 1 – Năm học 2018-2019)
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về nguyên tử, nguyên tố, phân tử, phân loại chất
- Đánh giá mức độ tiếp thu của HS
- Rèn kĩ năng lập CTHH, xác định nguyên tố
- Có thái độ nghiêm túc, cẩn thận, làm việc khoa học
II Ma trận:
cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Nguyên
tử
-Nguyên
tố
-Cấu
tạo
nguyên
tử
-Khái
niệm
nguyên
tố
Khối lượng nguyên tố
Xác định
ng tố
Xác định nguyên tố
C1, C2
Đơn chất
- Hợp
chất –
Phân tử
-Khái
niệm
phân tử
-Phân
loại
chất
C9, C5,
C7, C11
1.36
4
1.36 CTHH -Xác
định
PTK
-Cách
viết
CTHH,
xác
định
CTHH
Ý nghĩa của CTHH
Lập CTH H
Xác định hóa trị, CTHH
C8,
C12,
C13
1.02
B1 1
C3, C4 0.68
B2 2
C6, C10, C14 1.02
7
4.72 Tổng
Biểu điểm:
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1: 0.24đ, các câu còn lại: 0,34đ
Trang 2II Phần tự luận:
Câu 1:
- Nêu đúng 2 ý nghĩa : 0.5đ
- Tính được PTK: 0.5đ
Câu 2:
Lập đúng 2 CTHH: 2 x 1 = 2đ
Câu 3:
- Tính được PTK: 0.5đ
- Tính được NTK của X và xác định được nguyên tố: 0.5đ
Câu 4:
- Xác định được các loại hạt: 0.5đ
- Xác định được khối lượng và nguyên tố X: 0.5đ
Đề:
Trang 3Họ và tên: ……… KIỂM TRA (2018 - 2019)
Lớp: STT: Môn: Hoá học 8 (Bài số 1)
I Trắc nghiệm: Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Nguyên tử có cấu tạo gồm:
A Hạt nhân và proton B Proton và electron
C Hạt nhân và nơtron D Proton, nơtron và electron
Câu 2: Có 5 nguyên tử có cấu tạo như sau: M(6e, 6n, 6p), N(7e, 8n, 7p), X(6e, 6p, 7n), Y(9n, 8p, 8e), Z(9e, 9p, 9n)
Chúng thuộc mấy nguyên tố?
A 1 nguyên tố B 2 nguyên tố C 3 nguyên tố D 4 nguyên tố
Câu 3: Cách viết nào biểu diễn 3 phân tử canxi oxit CaO?
A (CaO)3 B Ca3O3 C 3CaO D 3CaO3
Câu 4: Cách viết 2H2 biểu diễn điều gì?
A 2 nguyên tử hidro B 2 phân tử hidro
C 4 phân tử hidro D 4 nguyên tử hidro
Câu 5: Dãy CTHH nào gồm toàn hợp chất?
A CaO, FeCl2, S B O2, NaCl, H2SO4
C HCl, H2SO4, FeO D H2SO4, H2, CO2
Câu 6: Trong các hợp chất Pb2O3, Pb thể hiện hoá trị: A I B III C IV D II Câu 7: Dãy CTHH nào gồm toàn kim loại?
A Cu, Ba, Zn B Fe, N2, Al C S, Ca, Fe D Al, C, Pb
Câu 8: Phân tử ozon gồm ba nguyên tử oxi CTHH của ozon là:
Câu 9: Phân tử:
A Chỉ là hạt đại diện cho hợp chất B Gồm các nguyên tử liên kết với nhau
C Mang đầy đủ tính chất của chất D Chỉ là hạt đại diện cho đơn chất
Câu 10: Trong CTHH CH4, C có hóa trị:
A I B II C III D IV
Câu 11: Dãy CTHH nào gồm toàn đơn chất?
A Fe, N2, AlCl3 B CuO, Ba, Zn
C S, Ca(OH)2, Fe D Cl2, O2, Pb
Câu 12: Cho biết: Fe=56, Cl=35,5 Phân tử khối của hợp chất FeCl2 là:
A 127 g B 127 đvC
C 91,5 đvC D 91,5 g
Câu 13: CTHH của hợp chất tạo bởi N (V) và O là:
A N2O5 B N5O2 C NO5 D N5O
Câu 14: Công thức hóa học của X với oxi là XO, của Y với hidro là YH3 CTHH của hợp chất giữa X và Y là:
A XY B X2Y3 C X3Y2 D X2Y
Câu 15: 1 đon vị Cacbon có khối lượng bằng 1,6605.10-24 gam Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Ca (Ca=40) là:
A 6,642.10-24 gam B 6,642.10-23 gam
C 3,321.10-23 gam D 3,321.10-24 gam
II Tự luận:
Câu 1: (1 đ) Hãy nêu ý nghĩa của CTHH sau: CaSO4
Câu 2: (2đ) Lập CTHH của hợp chất gồm:
a Fe (III) và O b Fe (II) và nhóm SO4 (II)
Trang 4Câu 3: (1đ) Một hợp chất có phân tử nặng hơn nguyên tử nhôm (Al=27) 2,814 lần
1 Xác định PTK của hợp chất
2 Biết phân tử chất này gồm 2 nguyên tử X và 3 nguyên tử O Xác định NTK của X và cho biết X là nguyên tố nào
Câu 4: (1đ) Nguyên tử X có tổng số hạt dưới nguyên tử là 40 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt Xác định NTK của X (khối lượng mỗi proton ~
1 đvC) và cho biết X là nguyên tố nào
(N=14, O=16, S=32, K=39, Na=23, Al=27, Fe=56, Zn=65, Cu=64, Ca=40)
(Không sử dụng bút xóa)