1. Trang chủ
  2. » Toán

CÁC BÀI HỌC TIẾNG ANH TUẦN 24 CỦA CÁC KHỐI LỚP 2, 3, 4 VÀ 5

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nghe track 103 đọc theo bài chant nhiều lần cho đến khi lưu loát. - Học sinh khoanh tròn the th sounds trong bài chant.. Circle the correct sound. Hướng dẫn : học sinh khoa[r]

Trang 1

Grade 2 –week 24 Unit 9: Lunchtime!

I Words:

Hướngdẫn:

- Học sinh nghe track 102 , chỉ vào hình và phát âm theo

- Học sinh chép từ vào tập tiếng anh (hoặc nháp) mỗi từ 3 dòng

II Chant

Hướngdẫn:

- Học sinh nghe track 103 đọc theo bài chant nhiều lần cho đến khi lưu loát.

- Học sinh khoanh tròn the th sounds trong bài chant

Trang 2

III Circle the correct sound

Hướng dẫn: học sinh khoanh tròn âm đúng với hình.

IV Reading

Trang 3

Hướng dẫn:

- Học sinh nhìn vào tranh và tự trả lời một số câu hỏi

1 How many people are there in the picture?

2 How many boys? How many girls?

3 What food and drinks can you see?

- Học sinh nghe track 104 và đọc bài reading nhiều lần cho đến khi lưu

loát Sau đó học sinh tự trả lời câu hỏi dựa theo sự hiểu bài của mình

1 What does the boy have? Does he have a cookie?

2 What does the first girl have? Does she have a pear?

3 What does the second girl have? Does she have orange juice?

V Listening

Hướng dẫn: học sinh nghe track 105 và đánh dấu tick vào ô tương ứng.

VI Writing: Mạo từ a va an

- Chúng ta thường sử dụng mạo từ a và an trước danh từ Đối với các danh

từ bắt đầu là nguyên âm a, e, i, o, u thì ta dùng mạo từ an Các trường hợp còn lại dùng mạo từ a

Vd: an elephant , an apple, an orange…

a book, a pear, a dog…

an + a, e, i, o, u

Trang 4

BÀI TẬP

1 Look, read and write one word in each blank.

A LUNCHBOX

I am (0) circle or (1) Every morning, students go to

(2) _ They bring me for their (3) _

There are three (4) and an (5) in me There are some drinks,too What am I? I am a lunchbox.

square

sandwiches lunch

Trang 5

4 Order the words to complete the sentences.

Ex: an / He / apple./ has

He has an apple

1) have / I/ sandwiches / five

2) don’t / lunchbox / I / my / have

3) food ?/ favorite / What / your / is

4) like / I / and / chicken / cookies

5) a tomato / have / some / I / grapes./ and

ĐÁP ÁN PHẦN TRẢ LỜI CÂU HỎI

1 The boy has a cheese sandwich, a banana and an orange.

No, he doesn’t

2 The first girl has a cheese and tomato sandwich, an apple and a drink.

No, she doesn’t

3 The second girl has a pear, a cookie, two egg sandwiches and water.

No, she doesn’t

ĐÁP ÁN PHẦN NGHE VÀ ĐÁNH DẤU TICK

Monday – sandwich

Tuesday – orange and banana

Wednesday – sandwich and banana

Thursday – sandwich, banana, orange

Friday – sandwich and orange

Trang 6

ĐÁP ÁN PHẦN BÀI TẬP

1 Look, read and write one word in each blank.

1) Square

2) School

3) Sandwiches

4) lunch

5) Orange

2 Complete the words

1)Orange

2)Grapes

3)Pear

4)Banana

5)apple

3 Write a or an

1) an

2) a

3) a

4) an

5) an

6) a

4 Order the words to complete the sentences.

1) I have five sandwiches

2) I don’t have my lunchbox

3) What is your favorite food?

4) I like chicken and cookies

5) I have a tomato and some grapes

Ngày đăng: 18/02/2021, 14:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w