1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

ĐỀ SỐ 14 - THPT NINH GIANG, HẢI DƯƠNG - HKI - 1718

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt... Hỏi công ty có mấy loại xe mỗi loại?[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 14 – THPT NINH GIANG, HẢI DƯƠNG - HKI - 1718 Câu 1 [0D1-1] Tìm giá trị của x để mệnh đề chứa biến P x : 3x22x1 0

là một mệnh đúng?

A x 1 B x 1 C

1 1;

3

D

1 1;

3

Câu 2 [0D1-1] Câu nào trong các câu sau không là mệnh đề?

A 2 2 5  B 2 là một số hữu tỷ

C

4 2

Câu 3 [0D1-1]Cho A 0;3

, B    2; 

Xác định A B là:

A 0;3

C  ;3

D 0;3

Câu 4 [0D1-2]Trong các tập hợp sau tập nào là tập rỗng?

A x| x 1

| x 7x 0

4 2 0

| x x

4 3

|x x 0

Câu 5 [0D1-2] Cho các tập hợp Ax| 5  x 1

Bx| 3 x3

Tìm tập hợp

A A B   5;3

B A B   5;1

C A B   3;3

D A B   3;1

Câu 6 [0D1-2] Cho a 123, 4527 0,003. Số quy tròn của số gần đúng a 123, 4527 là:

A 123, 46 B 123, 453. C 123, 45 D 123, 452

Câu 7 [0D2-1] Tìm tập xác định của hàm số

2 5 2

4

x

x

  

A D \{4} B D \{4} C D 2;

Câu 8 [2D2-1] Trong các hàm số sau đây, có bao nhiêu hàm số là hàm số lẻ?

 

2 1

x

f x

x

; g x 2x3 x

; h x  x 3

; k x   4 3x

Câu 9 [0D2-1] Cho hàm số yf x x2 x 3

; điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số đã cho

A 7;51. B 4;12. C 5;25. D 3; 9 

Câu 10 [0D2-2] Cho hàm số f x  m24m5x1

Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số đồng biến trên  B Hàm số chẵn trên 

C Hàm số lẻ trên  D Hàm số nghịch biến trên 

Câu 11 [0D3-2] Đồ thị hàm số y ax b  đi qua hai điểm A0; 3 

, B   1; 5 Tính P a b  .

A P 0 B P 2 C P 1 D P 3

Trang 2

Câu 12 [0D3-3] Biết rằng đường thẳng  d :y2x1

luôn cắt đồ thị  d2

hàm số

3 4 khi 0

4 khi 0

y



 tại hai điểm A x y 1, 1, B x y 2, 2 Tính giá trị biểu thức

1 1 2 2

A P 18 B P 15 C P 3 D P 12

Câu 13 [0D2-3] Viết phương trình đường thẳng  d đi qua điểm A1;3 và song song với đường

thẳng y x 1.

A y x  2 B y x 2 C yx2 D yx 2

Câu 14 [0D2-1] Cho  P y x:  2 2x3

Tìm câu đúng:

A Hàm số đồng biến trên  ;1

B Hàm số nghịch biến trên  ;1 

C Hàm số đồng biến trên  ; 2 

D Hàm số nghịch biến trên. ;2 

Câu 15 [0D2-1] Parabol y x 2 4x4 có đỉnh là

A I1;1. B I2;0. C I  1;1. D I  1; 2.

Câu 16 [0D2-1] Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A y x 2 4x 3 B yx24x C y x 24x 3 D y x24x 3

Câu 17 [0D2-2] Cho hàm số y2x2bx c Xác định hàm số biết đồ thị đi qua hai điểm A0;1,

 2;7

B  .

A

2 9 53 2

5 5

B y2x2 x 1 C y2x2 x1 D y2x2 x 1

Câu 18 [0D2-3] Cho hàm số y x 2– 2mx m 2, m0

Giá trị của m để parabol có đỉnh nằm trên đường thẳng y x 1 là

A m 3 B m –1 C m 1 D m 2

Câu 19 [0H2 - 3] Một tia sáng chiếu xiên một góc 45 đến điểm O trên bề mặt chất lỏng thì bị khúc

xạ như hình vẽ dưới đây Ta lập hệ tọa độ Oxy như hình vẽ Hãy tìm hàm số f x 

có đồ thị trùng với đường đi của tia sáng nói trên

y

2 1

Trang 3

A   khi 0

2 khi 0

f x



2 khi 0

f x



2 khi 0

f x



2 khi 0

f x



Câu 20 [0H3 - 2] x 9 là nghiệm của phương trình nào sau đây:

A 2 x x B

2

x

Câu 21 [0D3-2] Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x  1 0

?

A x1 x2 0

B x  1 0 C 2x  2 0 D x  2 0

Câu 22 [0D3-1] Điều kiện xác định của phương trình:

2 5 3 2

5 3

 

A x 3 B x 0 C x 3, x 0 D

2 3

x 

Câu 23 [0D3-2] Cho phương trình 1 2  3 2 2 7 0

4xmx m  m  Tìm m để phương trình có hai

nghiệm phân biệt

A

1 2

m 

1 2

m  

1 2

m 

1 2

m 

Câu 24 [0D3-1] Nghiệm của phương trình 3x  1 5 là

A x 2 B

1 3

x 

1 3

x 

; x 2 D

4 3

x 

; x 2

Câu 25. Tìm m để phương trình: x4m 3x2m2 3 0

có đúng 3 nghiệm:

A m  3 B m  3 C m  3 D m 

Câu 26. Tìm tổng bình phương các nghiệm của phương trình: 2x4 5x2 2 0

17

5

2. D 5.

Câu 27 [0D3-3] Phương trình x26x92x1 có 2 nghiệm thực x a , x b Khi đó tính tổng

a b ?

y

2

1 2

B A

Trang 4

A

10

14

2 3

Câu 28 [0D3-2] Tìm biến đổi sai trong các biến đổi sau?

A x2 x2  x 2 x2 x  x 2

B x2 x2  x 2 x2 x x  2

C

 

   

2 2

2

2 0 2

2

x

 

    

  

 2 2 2

2

2 0

2

x

 

       

  

Câu 29 [0D3-3] Cho phương trình x2 – 2m1x m 2 3m 4 0

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa 2 2

1 2 20

A m3;m4 B m 4 C m 3 D m3; m4

Câu 30 [0D3-2] Số nghiệm của hệ phương trình

3 6 5

2 4 3

 

  

Câu 31 [0D3-1] Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm?

A

1

2 0

x y

 

 

3

2 2 6

x y

  

 

6 2 0

x y

  

  

10 2 1

x y

 

 

Câu 32 [0D3-3] Nghiệm của hệ phương trình:

2 2

3 1

6 5 1

m

 

 

 

 trong thường hợp m 0 là:

A 1;0

B m 1; 2

1 1

; 2

m

 

 

  D

1 1

;

1 2

m

 

Câu 33 [0D3-3] Một công ty có 10 xe chở khách gồm ba loại, xe chở được 7 khách và xe chở được

9 khách và xe chở 16 khách Dùng tất cả số xe đó, tối đa công ti chở một lần được 98 khách.

Ngoài ra nếu dùng tất cả xe chở 7 khách chở 1 lần, xe chở 9 khách chở 2 lần, xe chở 16 khách chở 3 lần thì công ty chở được 207 khách Hỏi công ty có mấy loại xe mỗi loại?

A 3 xe chở được 7 khách và 5 xe chở được 9 khách và 2 xe chở được 16 khách

B 5 xe chở được 7 khách và 5 xe chở được 9 khách và 2 xe chở được 16 khách

C 3 xe chở được 7 khách và 2 xe chở được 9 khách và 5 xe chở được 16 khách

D 2 xe chở được 7 khách và 3 xe chở được 9 khách và 5 xe chở được 16 khách

Câu 34 [0D2-3] Với giá trị nào của tham số m thì hàm số 2

4 3

3 2

x y

   có tập xác định là

?

A

17 4

m 

17 4

m 

1 4

m  

1 4

m  

Câu 35 [0H1-2] Cho hình bình hành ABCD Tổng các vectơ AB AC AD  

Trang 5

A AC

C 3AC

Câu 36 [0H1-2] Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh bằng a và góc A bằng 60 Kết luận nào sau đây

đúng:

A

3 2

a

OA 

B OAa

 

2 2

a

Câu 37 [0H1-1] Trong mặt phẳng cho 4 điểm tùy ý A, B, C, D Tính AB BC DA CD  

   

A 0

Câu 38 [0D1-2] Cho tam giác ABC có trọng tâm G Biểu diễn vectơ AG

qua hai vectơ AB

, AC

là:

  

  

  

  

Câu 39 [0H1-1] Cho hình bình hành ABCD, giao điểm của hai đường chéo là O Tìm mệnh đề sai

trong các mệnh đề sau:

A CO OB BA 

C DA DB OD OC  

Câu 40 [0H1-3] Cho ba lực F1MA

, F2 MB

, F3 MC

cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên Cho biết cường độ của F1, F2 đều bằng 100N và AMB  60 Khi đó cường độ

lực của F3 là:

A 50 2 N. B 50 3 N. C 25 3 N D 100 3 N

Câu 41. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A1;0

, B  4;0

, C2; 2

Gọi I là trung điểm cạnh BC Khẳng định nào sau đúng?

A I1; 1 

3

;1 2

I  

  C

3

;0 2

  D I ( 1;1)

Câu 42. Trong mặt phẳng Oxy cho A  1;3, B4; 1 

Khẳng định nào sau đúng?

A AB 5; 4 

C AB 5; 4 

D AB    5; 4

Câu 43 [0H1-1] Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A  1;3

, B4; 1 

, C2;2

Gọi G

là trọng tâm của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đúng?

M

B

A

C

3

F

2

F

1

F

Trang 6

A G(2;1). B

5 4

;

3 3

5 4

;

3 3

7

; 1 3

 

Câu 44 [0H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABCA1;1

, B2; 1 

, C3;3

Tọa

độ điểm E để tứ giác ABCE là hình bình hành là:

A E2; 5. B E  2; 5. C E2; 5 

D E   2; 5.

Câu 45 [0H2-2] Biết

1 cos

3

 

Giá trị đúng của biểu thức Psin23cos2 là:

A

1

10

11

4

3.

Câu 46 [0H2-4] Giá trị của Esin36cos 6 – sin126 c  os84 là:

A

1

3

2 . C 1. D 1

Câu 47 [0H2-2] Cho tam giác ABC Đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A tanA B  tanC

C sinA B  sinC

Câu 48 [0H2-1] Trong mặt phẳng Oxy cho a  1; 3

, b    2;1

Tính tích vô hướng của hai vec-tơ a

, b

Câu 49 [0H2-1] Cặp vectơ nào sau đây vuông góc?

A a  2; 1 

b    3; 4

B a  3; 4 

b    3; 4

b  3; 7 

Câu 50 [0H2-2] Cho hai điểm A  3, 2, B4,3 Tìm điểm M thuộc trục Ox và có hoành độ dương

để tam giác MAB vuông tại M .

A M7;0 . B M5;0. C M3;0. D M9;0.

Ngày đăng: 18/02/2021, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w