1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC CHẤT độc hữu cơ PHÂN lập BẰNG PP cất kéo THEO hơi nước (độc CHẤT học) (slide hiển thị biến dạng, tải về xem bình thường)

37 109 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 4,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide độc chất học ppt dành cho sinh viên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn độc chất học bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác

Trang 1

CÁC CHẤT ĐỘC HỮU CƠ PHÂN LẬP BẰNG PP CẤT KÉO THEO HƠI

NƯỚC

Trang 2

 Trình bày nguồn gốc, tính chất của các chất độc

 Trình bày nguyên nhân, cơ chế gây độc

 Nêu được liều độc, triệu chứng, cách điều trị

 Nêu được nguyên tắc phương pháp kiểm nghiệm

Trang 3

HCN VÀ CÁC DẪN XUẤT CYANID

Trang 4

1 Nguồn gốc:

- Công nghiệp: dung dịch rửa ảnh; keo dán sắt, mạ kim loại, thủy tinh, luyện quặng

- Nông nghiệp: thuốc diệt côn trùng Ca(CN)2, chuột chứa etyl thiocyanat, metyl thiocyanat

- Tự nhiên:

Trang 5

CHIẾN TRANH

Trang 6

2 Tính chất

- HCN là chất lỏng dễ bay hơi (20oC), không màu, rất độc

- Vị đắng, nóng, mùi hạnh nhân đắng.

- Rất dễ tan trong nước và cồn.

- HCN và dẫn xuất là chất độc cực mạnh, có tác dụng nhanh nhất trong tất cả các chất độc, hấp

thu tốt qua hô hấp, tiêu hóa, qua da, màng nhầy

Trang 7

HCN VÀ CÁC DẫN XUấT CYANID

3 Cơ chế gây độc

Trang 8

4 Nguyên nhân

- Do tự sát hay đầu độc: gây chết nhanh và hữu hiệu.

- Do tai biến: ăn ngũ cốc có cyanua Do tiêm truyền natriprussid nhanh trong thời gian

dài,

- Do môi trường: thuốc diệt côn trùng, chuột,

- Do nghề nghiệp: đào vàng

Trang 9

- Tiêu hóa (dẫn xuất cyanid)

Liều tử vong ở người lớn 150mg – 200mg

Trang 10

6 Triệu chứng

- Cấp: ở liều cao, nhức đầu, chóng mặt, nôn mửa, hồi hộp

Liệt trung tâm hành tủy, khó thở, nhịp tim nhanh, hạ huyết áp, thở gấp, lú lẫn, trụy tim

mạch, hôn mê, tim ngừng đập, ngừng thở Chết rất nhanh (sau 1-2 phút)

- Bán cấp: nhức đầu, chóng mặt, nôn mửa lo lắng nhưng vẫn tỉnh táo, ngạt thở, hô hấp chậm,

mặt tái xám- hội chứng cyanose, trụy tim mạch (chết sau 30 phút) nếu sống vẫn còn di chứng

về tim và thần kinh

- Mãn tính: nhức đầu, chóng mặt, nôn mửa suy nhược cơ

thể

Trang 11

HCN VÀ CÁC DẪN XUẤT CYANID

7 Điều trị

KHÔNG CHUYÊN BIỆT

- Hô hấp: cách ly, hô hấp nhân tạo, thở oxygen, tiêm trợ tim, và điều trị hỗ trợ

- Tiêu hóa: gây nôn, uống than hoạt, rửa dạ dày

- Da: cởi bỏ quần áo, rửa vùng da nhiễm độc với nhiều

nước, xà phòng

Trang 12

7 Điều trị

CHUYÊN BIỆT

- Dùng bộ KIT antidote của cyanid

Amyl nitrit (hít) và Natri nitrit: (tiêm) Oxy hóa Hb (Fe2+ thành Fe3+ ) tạo MetHb, kết hợp

cyanid tạo Cyanomethemoglobin

- Natrithiosulfat: (tiêm tĩnh mạch ) cung cấp S biến đổi CN- thành SCN- ít độc và đào thải dễ dàng

qua niệu nhờ enzym cyanid-thiosulfat transferase

Trang 13

HCN VÀ CÁC DẫN XUấT CYANID

Trang 17

ETANOL (C ỒN ETYLIC) C2H5OH

Trang 18

2 T í n h ch ất

- Chất l ỏng k hông màu, mùi nòng, vị cay

- K hối l ượng r i êng 0,7943g (ở 150C), s ôi 80,26oC

- T an tr ong nước với bất k ỳ tỷ l ệ nào

- K hi đốt chát s i nh CO2 và H 2O

Trang 19

ETANOL (C ỒN ETYLIC) C2H5OH

3 N gu yên n h ân gây độc…

4 Cơ ch ế gây độc

- Dược động học: hấp thu, chuyển hóa, thải tr ừ

H ấp thu: qua da dày 20%, r uột 80%, s au 60’ hấp thu hoàn toàn

Chuyển hóa: qua gan (90%)

Trang 20

Vitamin B1, PP

Trang 21

ETANOL (C ỒN ETYLIC) C2H5OH

Trang 22

5 L i ều độc có t h ể gây ch ết

- Người l ớn 6 – 10 ml /k g (cồn tuyệt đối )

- T r ẻ em: 4ml /k g thể tr ọng (cồn tuyệt đối )

6 T r i ệu ch ứn g:

N gộ Độc Cấp

- L i ều thấp: cảm gi ác s ảng k hoái , k í ch động, nói nhi ều, k hông l àm chủ

động tác, dữ dằn, hi ếu chi ến, nôn mửa, k éo dài 2-3 gi ờ

- L i ều cao: mất tr í k hôn, l oạn nhịp, mạch nhanh, hạ

Trang 23

ETANOL (C ỒN ETYLIC) C2H5OH

Gan thoái hóa mỡ do rượu

Viêm gan do rượu

Xơ hóa gan

Trang 24

7 Điều t r ị

-Vi tami n B 1

- Đường ưu tr ương

-R ửa dạ dày bằng N aH CO3 Mạn T í nh:

- Di s ul fur am; Natr exon

- H ội chứng cai r ượu, s au 24 – 36 h

k hông uống

r ượu, co gi ật, điều tr ị Vi tami n B 1;

benzodi azepi n

Trang 25

ETANOL (C ỒN ETYLIC) C2H5OH

8 K i ểm n gh i ệm

- Định tí nh

P hản ứng tạo I odfor m: mùi đặc tr ưng P hản ứng tạo

es ter : mùi đặc tr ưng

P hản ứng oxy hóa bằng K MnO4, K 2Cr 2O7

- Định l ượng P P

Trang 26

1 N gu ồn gốc

T r ong P T N

2 T í n h ch ất

- Chất l ỏng k hông màu

- K hối l ượng r i êng 0,796g ở (15oC) s ôi 66oC

- Có mùi , độc hơn ethanol

- H ấp thu qua da, ti êu hóa, hô hấp

3 N gu yên n h ân n gộ độc

Trang 27

M E T AN OL (CỒN M E T Y L I C) CH 3OH

4 Cơ ch ế gây độc

Lk NH2

Trang 28

5 L i ều độc: 50mg/dl , tử vong 75ml ở người l ớn

6 T r i ệu ch ứn g

- nhức đầu, chóng mặt, buồn ngủ, nôn, mặt và môi tí m xám, huyết áp hạ,

k hó thở, r ối l oạn điện gi ải , toan chuyển hóa, tử vong do ngạt thở

- R ối l oạn thị gi ác: thần k i nh thị gi ác bị teo, gi ảm thị l ực, nhì n mờ, nhì n

đôi, có k hi mù hẳn,

Trang 30

7 Điều t r ị

Trang 32

 1 Độc tí nh của cồn E tyl i c thể hi ện chủ yếu tr ên

A H ệ thần k i nh tr ung ương

B H ệ hô hấp

C. H ệ ti êu hóa

D.H ệ tuần hoàn

Trang 33

CÂU H ỎI ÔN T ẬP

 2 Chất độc có thể gây l i ệt tr ung tâm hô hấp hành tủy l à

Trang 34

 Chọn tập hợp câu tr ả l ời đúng

 3 Aci d cyanhydr i c và dẫn xuất cyani d

a. Độc tí nh cực mạnh

b. T ác động nhanh

c.K hó tan tr ong nước và r ượu

d. H ấp thu qua nhi ều đường, k ể cả da, màng nhầy

Trang 35

CÂU H ỎI ÔN T ẬP

Trang 36

b)

Trang 37

CH Ú C CÁC B ẠN H ỌC T ỐT

Ngày đăng: 18/02/2021, 13:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w