1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nội dung học tại nhà Khối 1 - Đợt 6

11 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 22,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ cả đàn kiến kiên nhẫn chở lá khô về tổ.[r]

Trang 1

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Bài 1 : Đọc các vần

- ong , ông , ang , ăng , âng , ung , ưng ,

- eng , iêng , uông , ương , anh , inh , ênh

- am , ăm , âm , om , ơm , ôm , em , êm

Bài 2 : Đọc các từ

- trái cam , đom đóm , xà beng , bay liệng , rừng núi

- siêng năng , vui mừng , trung thành , công viên , thông mimh

- đỏ thắm , hái nấm , quả chôm chôm , mùi thơm , đá bóng

Bài 3 : Đọc các câu

- Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

- Nắng đã lên , lúa trên nương chín vàng.

- Hôm nay, chúng em vui đến trường.

- Cô giáo dạy em phải vâng lời người lớn.

Trang 2

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Bài 1 : Viết các vần

+ ương , anh , inh , iêng , ot , iêt , om , âm , iu , uôm

Bài 2 : Viết các từ

+ đàn bướm , mũm mĩm, đường hầm , vầng trăng , chòm râu , rau muống

Bài 3 : Viết các câu

Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió ?

( *Lưu ý : Các em luyện viết theo cỡ chữ nhỏ )

Trang 3

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 Bài 1 : Điền ch hay tr

- màu ………ắng , đàn ………im , vầng …….ăng

- ………ép bài , ………èo cây , cá …… iên

- đánh ……ống , con …….uồn chuồn , bánh ………ưng

Bài 2 : Điền om / ôm / ơm :

- ch……… râu , bữa c………… , bánh c………

- hương th……… , làng x……… , t……… hùm

- sáng s……… , họp nh……… , đ……… Đóm

Bài 3: Điền dấu dấu hỏi ( ? ) hay dấu ngã ( ~ ) vào chữ được gạch chân

- Giưa trưa bé ngồi thôi sáo

- Mẹ bao con đa ngoan thế nào?

- Em bé cười tum tim

- Bà đưa vong ru bé ngu trưa

Trang 4

ÔN TẬP TOÁN LỚP 1 I/ Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất :

Bài 1 : Số liền sau của số 10 là :

a) 9 b) 11 c) 12

Bài 2 : Số mười hai được viết là :

a) 11 b) 10 c) 12

Bài 3 : Số 11 đọc là :

a) một một b) mười một c) mười

Bài 4 : Xếp các số 10 , 9 , 12 , 11 theo thứ tự từ bé đến lớn là :

a)12 ,10 ,11,9 b) 9 ,11 ,10 ,12 c) 9 ,10 ,11 ,12

Bài 5 : Hình bên có mấy đoạn thẳng ?

a) 4 đoạn thẳng

b) 5 đoạn thẳng

c) 6 đoạn thẳng

Bài 6 : 10 đơn vị còn gọi là :

a) chín b) một chục c) mười một

II/ Tự luận:

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

16 + 2 11 + 5 17 + 2 18 + 1 4 + 5 7 + 3

………

………

………

19 – 8 13 – 3 10 – 6 16 – 5 17 – 5 8 – 4

Trang 5

………

………

Bài 2 : Tính

15 – 4 = … 14 + 2 = …… 19 – 2 – 5 = ……

17 – 2 =…… 11 + 8 =…… 15 – 3 – 2 =……

16 – 3 =…… 10 + 6 =…… 18 – 6 + 3 =……

Bài 3 : Viết các số 13 , 20 , 17 , 10 , 18 theo thứ tự :

a/ bé đến lớn : ……… b/ lớn đến bé : ………

Bài 4 : > , < , =

11 + 5 ……… 12 17 – 6 …… 14 18 ……18

16 + 0 ……… 19 18 – 4 …… 15 15 …… 13

12 + 7 ……… 20 13 – 3 …… 10 14…… 17

Bài 5 : Viết phép tính thích hợp

a/ Chị cắt : 12 lá cờ b/ Có : 19 quả trứng

Em cắt : 7 lá cờ Biếu bà : 8 quả trứng

Có tất cả : … lá cờ ? Còn lại : ….quả trứng ?

Trang 6

ÔN TẬP TOÁN LỚP 1 Bài 1 : Viết số

- mười : ……… , mười ba : …… , mười bảy : ……

- mười hai:…… , mười chín : …… , mười sáu :……

- hai mươi :…… , mười một : …… , mười bốn :……

Bài 2 : Số

-Số liền sau của số 14 là số :…… - Số liền sau của số 19 là số :………… -Số liền sau của số 17 là số :…… - Số liền sau của số 10 là số :…………

Bài 3 : Điền dấu < , > , =

16 ………19 20 ………19 16 – 6 …… 12

14 ………14 17 ……… 18 14 + 0 …… 12 + 3

12 ………15 16……… 14 15 – 5 …… 14 – 4

Bài 4 : Số

15 > 17 < 16 < < 18

12 < 19 > 20 > > 17

Bài 5 : Viết phép tính thích hợp

a/ Hà : 8 cây bút b/ Có : 17 con chim

Lan : 11 cây bút Bay đi : 6 con chim

Hai bạn có : ….cây bút ? Còn lại : ….con chim?

ÔN TẬP TOÁN LỚP 1

Trang 7

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

11 + 6 12 +2 14 + 5 16 + 1 8 + 2 1 + 9

………

………

………

15 – 3 17 – 5 14 – 1 19 – 8 10 – 4 7 – 0

………

………

………

Bài 2 : Tính

13 + 5 =…… 18 – 4 =…… 13 + 2 – 1 =……

14 + 4 =…… 12 – 2 = … 16 – 2 + 3 =……

18 + 1 =…… 19 – 7 =…… 17 – 5 + 2 =……

Bài 3 : Nối phép tính với số thích hợp :

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

a/ Có : 12 bông hoa b/ Có : 18 cái kẹo

Thêm : 4 bông hoa Cho bạn : 4 cái kẹo

Có tất cả : ….bông hoa ? Còn lại : … cái kẹo ?

c/ Có : 11 bạn gái d/ Có : 16 con cá

Có : 8 bạn trai Bơi đi : 6 con cá

Có tất cả : …bạn ? Còn lại : … con cá ?

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Trang 8

Bài 1 : Đọc các âm

- nh , th , o , ô , ơ , m , ngh , gi , i , ch

- ph , qu , đ , y , l , gh , s , g , e , x , ư

- ng , u , kh , ê , u , r , tr , k , a , ă , â

Bài 2 : Đọc các vần

- ao , eo , ia , au , ưa , oi , ai , ôi , ơi , ay , ây

- au , âu , iu , êu , iêu , yêu , ưu , ươu

- on , an , ân , ăn , ôn , ơn , en , ên in , un , uôn , ươn

Bài 3 : Đọc các từ

- con mèo , cái chổi , da thỏ , phố cổ , quả khế , củ sả

- quà quê , mưu trí , đàn hươu , cây ổi , gà mái , bé gái

- lời khen , mũ len , con nhện , yên vui , nải chuối

Bài 4 : Đọc các câu

- Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo

- Dì Na đi xa, dì gửi thư về Cả nhà vui quá

- Quê bé có cánh đồng lúa xanh mướt

- Buổi tối chị và bé chơi đố chữ

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Trang 9

Bài 1 : Viết các âm

+ ng , m , kh , th , ph , qu , tr , gi , y , ngh , nh

Bài 2 : Viết các vần

+ uôi , ay , an , êu , ưa , ươu , yên , uôn , ăng , uông

Bài 3 : Viết các câu

+ bé và bạn chơi nhảy dây.

+ mẹ đi chợ mua chuối, khế và rau cải

+ cả đàn kiến kiên nhẫn chở lá khô về tổ

( *Lưu ý : Các em luyện viết theo cỡ chữ nhỏ )

ÔN TẬP TOÁN LỚP 1

Bài 1 :

Trang 10

a/ Đọc và viết các số từ 0 đến 10 :

………

b/ Đọc và viết các số từ 10 đến 0 :

………

Bài 2 :

a/ Viết các số : 4 , 9 , 1 , 5 , 8 theo thứ tự từ bé đến lớn :

……….

b/ Viết các số : 2 , 10 , 3 , 7 , 0 theo thứ tự từ lớn đến bé

……….

Bài 3 : Điền dấu > , < , =

0……… 1 9 ……… 3 + 7 10 – 4 …… 9 – 4

8 ……… 7 5……… 7 – 2 6 + 4 ……… 2 + 8

9 ……… 10 6 ……… 10 – 5 7 + 0 ……… 10 – 1

Bài 4 : Tính

5 + 3 + 2 = …… 6 + 3 – 5 = …… 10 – 9 + 7 = ……

7 – 4 + 4 = …… 9 – 5 + 2 = …… 4 + 4 – 6 = ………

2 + 6 + 1 = …… 10 – 5 – 0 = …… 9 – 9 + 6 =……….

Bài 5 : Viết phép tính thích hợp

a/ Tổ 1 : 6 bạn b/ Có : 9 viên kẹo

Tổ 2 : 4 bạn Ăn : 3 viên kẹo

Cả hai tổ :…….bạn? Còn :…….viên kẹo ?

ÔN TẬP TOÁN LỚP 1

Bài 1 :

Trang 11

a/ Đọc và viết các số từ 10 đến 20 :

……….

a/ Đọc và viết các số từ 20 đến 10 :

……….

Bài 2 : Đọc số

- 12:……… - 15 :……….

- 18:……… - 20: ……….

- 16 :……… - 11 : ………

Bài 3 : Số

-Số 14 gồm ………chục và …… đơn vị - Số 19 gồm ………chục và …… đơn vị -Số 16 gồm ………chục và …… đơn vị - Số 11 gồm ………chục và …… đơn vị -Số 20 gồm ………chục và …… đơn vị - Số 15 gồm……….chục và …….đơn vị

Bài 4 : Đặt tính rồi tính

12 + 3 11 + 5 13 + 6 12 + 7 15 - 1 17 - 2

………

………

………

Bài 5 : Tính

10 + 1 + 3 =……… 14 + 2 + 1 = …… 15 – 3 – 1 = ……

16 – 2 + 1 = …… 19 – 2 – 5 = …… 12 + 3 + 4 =……

Bài 6 : Viết phép tính thích hợp

a/ Có : 17 quả táo b/ Bạn Mai : 11 bút chì

Biếu : 4 quả táo Bạn Lan : 8 bút chì

Còn lại : ……quả táo ? Cả hai bạn : … bút chì ?

Ngày đăng: 18/02/2021, 13:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w