1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn tập từ vựng Unit 12: SPORTS AND PASTIMES

2 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 20,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những trạng từ này thường đứng sau động từ Be (am/is/are), trợ động từ (don’t/doesn’t) và đứng trước động từ thường (go/goes/swim…). Ex: - She always goes swimming[r]

Trang 1

UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES

A What are you doing?

 Vocabularies:

- pastime (n): trò tiêu khiển, sự giải trí

- swim (v): bơi

- badminton (n): môn cầu lông

- skip (v): nhảy dây

- volleyball (n): môn bóng chuyền

- aerobics (n): môn thể dục nhịp điệu

- tennis (n): môn quần vợt

- jog (v): chạy bộ

- table tennis (n): môn bóng bàn

 Grammar:

- PLAY được dùng với tên các môn thể thao

Ex: play soccer, play table tennis,…

- GO được dùng với các môn thể thao có cấu tạo dạng V-ing.

Ex: go swimming, go fishing (đi câu cá), …

C How often?

 Vocabularies:

- how often: bao lâu … một lần

- always: luôn luôn

- usually: thường xuyên

- often: thường thường

- sometimes: thỉnh thoảng

- never: không bao giờ

- picnic (n): cuộc dã ngoại

- kite (n): con diều

 fly a kite: thả diều

- camp (v): cắm trại

 go camping: đi cắm trại

- tent (n): cái lều

Trang 2

- late (a): trễ # early (a): sớm/ on time: đúng giờ

 late for school: trễ học

- weekend (n): cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật)

- wear (v): mặc (quần áo) đeo (kính), đội (mũ) mạng (giầy, dép)

- boot (n): giày ống  strong boots: giày ống chắc chắn

- warm (a): ấm áp

- clothes (n): quần áo

- take (v): mang theo

- stove (n): bếp

 camping stove: bếp cắm trại

- overnight (adv): qua đêm

 Grammar:

- How often:sử dụng câu hỏi để hỏi xem sự việc nào đó xảy ra thường xuyên như thế nào

 Để trả lời câu hỏi này, chúng ta sử dụng các trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of frequency) hoặc các cụm trạng từ chỉ tần suất

- Các cụm trạng từ chỉ tần suất: once (một lần), twice (hai lần), three/four/five… times (ba/bốn/năm … lần)

Ex: once a week: một tuần một lần

twice a month: một tháng hai lần

six times a year: một năm sáu lần

- Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of frequency): always, usually, often, sometimes, never Những trạng từ này thường đứng sau động từ Be (am/is/are), trợ động từ (don’t/doesn’t) và đứng trước động từ thường (go/goes/swim…)

Ex: - She always goes swimming.

- Ba is never late for school.

- They don’t usually play soccer.

How often + does + he/she + V….?

How often + do + you/we/they + V …?

Ngày đăng: 18/02/2021, 12:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w