1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TIN HỌC HỌC KỲ I CÁC KHỐI LỚP

11 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 16,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi bản ghi là một cột của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lýA. Kiểu dữ liệu là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.[r]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KỲ 1

Bài 1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN Câu 1 Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người (*)

B Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

C Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh, … của một chủ thể nào đó

D Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

Câu 2 Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

A Gọn, nhanh chóng

B Gọn, thời sự (cập nhật đầy đủ, kịp thời…)

C Gọn, thời sự, nhanh chóng

D Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều người có thể sử dụng chung CSDL (*)

Câu 3 Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

A Bán hàng

B Bán vé máy bay

C Quản lí học sinh trong nhà trường

D Tất cả đều đúng (*)

Câu 4 Hệ quản trị CSDL là:

A Phần mềm dùng tạo lập CSDL

B Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

C Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL (*)

D Phần mềm dùng tạp lập, lưu trữ một CSDL

Câu 5 Các thành phần của hệ CSDL gồm:

A CSDL, hệ QTCSDL

B CSDL, hệ QTCSDL, phần mềm ứng dụng (*)

C Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng

D Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL

Câu 6 Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ Trong số các việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

A In một hồ sơ (*)

B Xóa một hồ sơ

C Sửa tên trong hồ sơ

D Thêm hai hồ sơ

Câu 7 Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ Trong số các việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

A Xem nội dung hồ sơ (*)

B Xóa bốn hồ sơ

Trang 2

C Sửa tên trong hồ sơ.

D Thêm hai hồ sơ

Câu 8 Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ Trong số các việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

A Xóa một hồ sơ

B Sửa tên trong hồ sơ

C Thêm hai hồ sơ

D Xóa, sửa, thêm hồ sơ (*)

Câu 9 Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ Trong số các việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

A In một hồ sơ

B Xóa một hồ sơ (*)

C Xem nội dung hồ sơ

D Cả 3 câu trên

Câu 10 Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ Trong số các việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

A Xem nội dung hồ sơ

B In một hồ sơ

C Sửa tên trong hồ sơ (*)

D Cả 3 câu trên

Câu 11 Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định này sau đây là

đúng?

A Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi (*)

B Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

C Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

D Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

Câu 12 Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

A Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

B Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

C Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính (*)

D Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

Bài 2: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU Câu 13 Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính?

A Người dùng cuối

B Người lập trình

C Người quản trị CSDL (*)

D Cả ba người trên

Câu 14 Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?

Trang 3

A Người lập trình.

B Người dùng cuối (*)

C Người quản trị CSDL

D Cả ba người trên

Câu 15 Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

A Người lập trình ứng dụng (*)

B Người dùng cuối

C Người quản trị hệ thống

D Cả ba người trên

Câu 16 Hãy chọn phương án đúng nhất Với một hệ QTCSDL, điều khẳng định nào dưới đây đúng?

A Người lập trình ứng dụng buộc phải hiểu sâu mức thể hiện vật lí của CSDL

B Người lập trình ứng dụng có nhiệm vụ cung cấp các phương tiện mở rộng khả năng dịch vụ của hệ QTCSDL (*)

C Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

D Câu A và câu C đúng

Câu 17 Câu nào sau đây về hoạt động của một hệ QTCSDL là sai ?

A Trình ứng dụng tương tác với hệ QTCSDL thông qua bộ xử lí truy vấn

B Có thể tạo các truy vấn trên CSDL dựa vào bộ xử lí truy vấn

C Bộ quản lí dữ liệu nhận các yêu cầu truy xuất dữ liệu từ bộ xử lí truy vấn và nó cung cấp dữ liệu cho

bộ truy vấn theo yêu cầu

D Bộ quản lí dữ liệu của hệ QTCSDL quản lí trực tiếp các tệp CSDL (*)

Ôn tập chương 1 Câu 18 Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức?

A Tạo lập hồ sơ

B Cập nhật hồ sơ

C Khai thác hồ sơ

D Tất cả công việc trên (*)

Câu 19 Những công việc: sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo thuộc công việc nào khi xử lí thông tin của một tổ chức?

A Tạo lập hồ sơ

B Cập nhật hồ sơ

C Khai thác hồ sơ (*)

D Tất cả công việc trên

Câu 20 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Máy tính điện tử ra đời trước CSDL và Hệ quản trị CSDL (*)

B Máy tính điện tử ra đời sau CSDL và Hệ quản trị CSDL

C Hệ quản trị CSDL ra đời trước máy tính điện tử và CSDL

D Hệ quản trị CSDL, máy tính điện tử và CSDL cùng ra đời cùng một thời điểm

Câu 21 Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có?

Trang 4

A Cơ sở dữ liệu.

B Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

C Các thiết bị vật lý (máy tính, đĩa cứng, mạng, …)

D Tất cả các câu trên (*)

Câu 22 Một hệ quản trị CSDL không cần chức năng cơ bản nào?

A Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

B Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

C Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ (*)

D Cung cấp công cụ kiểm soát, điểu khiển truy cập vào CSDL

Câu 23 Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

A Cập nhật (nhập, sửa, xóa dữ liệu) (*)

B Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

C Duy trì tính nhất quán của dữ liệu

D Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời để bảo vệ các ràng buộc toàn vẹn và tính nhất quán

Câu 24 Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

A Khai thác (sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất báo cáo) (*)

B Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời để bảo vệ các ràng buộc toàn vẹn và tính nhất quán

C Khôi phục CSDL khi có sự cố

D Quản lí mô tả dữ liệu

Câu 25 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép

A Hỏi đáp CSDL

B Truy vấn CSDL

C Thao tác trên các đối tượng của CSDL

D Định nghĩa các đối tượng được lưu trữ trong CSDL (*)

Câu 26 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép

A Tìm kiếm dữ liệu

B Kết xuất dữ liệu

C Cập nhật dữ liệu

D Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép (*)

Câu 27 Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

A Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

B Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

C Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép (*)

D Phục hồi dữ liệu từ các lỗi của hệ thống

Câu 28 CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

A Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính,

B Đều là phần mềm máy tính

C Đều là phần cứng máy tính

Trang 5

D Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính (*)

Câu 29 Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được

A Máy tính

B Hệ QTCSDL

C CSDL

D Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính (*)

Bài 4: CẤU TRÚC BẢNG Câu 30 Hãy chọn câu trả lời đúng Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

A Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra

B Bất cứ khi nào có dữ liệu

C Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu

D Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu (*)

Câu 31 Hãy chọn phương án đúng Số hiệu bản ghi để xác định các bản ghi và được gán cho bản ghi bởi:

A Hệ quản trị CSDL (*)

B Người thiết kế CSDL

C Người sử dụng CSDL

D Cả ba phương án trên đề sai

Câu 32 Hãy chọn phương án đúng Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:

A Một trong những tính chất của trường thay đổi

B Tên trường thay đổi

C Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

D Tất cả các phương án trên (*)

Câu 33 Hãy chọn phương án đúng nhất Thay đổi cấu trúc bảng là :

A Thêm trường mới

B Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu, tính chất, …)

C Xóa trường

D Tất cả các thao tác trên (*)

Câu 34 Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường?

A 10

B 20

C 255 (*)

D Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ

Trang 6

Câu 35 Hãy chọn phương án đúng nhất Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

A Access không cho phép lưu bảng

B Access không cho phép nhập dữ liệu

C Dữ liệu có thể có hai hàng giống hệt nhau (*)

D Tất cả đều đúng

Câu 36 Hãy chọn phương án đúng nhất Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường,

ta thực hiện:

A Chọn Edit => Primary key (*)

B Chọn Table => Edit key

C Chọn View => Primary key

D Tất cả đều sai

Câu 37 Hãy chọn phương án đúng nhất Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi nháy nút:

A First Key

B Single Key

C Primary Key (*)

D Unique Key

Câu 38 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Để xóa một trường, chọn trường đó rồi nhấn:

A Tổ hợp phím Ctrl + D

B Tổ hợp phím Ctrl + Y

C Phím Delete (*)

D Tổ hợp phím Ctrl + Delete

Câu 39 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi và:

A Nháy nút lệnh Cut Record

B Nhấn phím Delete (*)

C Nháy nút lệnh Erase Record

D Tất cả đều đúng

Câu 40 Bản ghi của Table chứa những gì:

A Chứa tên cột

B Chứa tên trường

C Chứa các giá trị của cột (*)

D Tất cả đều sai

Câu 41 Tên cột (tên trường) có thể đặt bằng tiếng Việt có dấu không?

A Được

B Không được

C Không nên (*)

D Tùy ý

Trang 7

Câu 42 Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay chữ thường

A Không phân biệt chữ hoa hay chữ thường

B Bắt buộc phải viết hoa

C Bắt buộc phải viết thường

D Tùy theo trường hợp (*)

Câu 43 Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào?

A Number

B Date/Time

C AutoNumber

D Text (*)

Câu 44 Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Toán, Lý, …

A Number (*)

B Currency

C Yes/No

D AutoNumber

Câu 45 Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như GioiTinh, trường Đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết … nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

A Text

B Number

C Yes/No (*)

D Auto Number

Câu 46 Với mối quan hệ đã thiết lập, bảng nào là bảng chính (Primary Table)?

A Bảng nằm ở đầu đích khi kéo tạo dây quan hệ

B Bảng nằm ở đầu nguồn khi kéo tạo dây quan hệ (*)

C Cả hai bảng đều là bảng chính

D Không có bảng nào là bảng chính

Câu 47 Với mối quan hệ đã thiết lập, bảng nào là bảng phụ (Related Table)?

A Bảng nằm ở đầu đích khi kéo tạo dây quan hệ (*)

B Bảng nằm ở đầu nguồn khi kéo tạo dây quan hệ

C Cả hai bảng đều là bảng quan hệ

D Không có bảng nào là quan hệ

Câu 48 Khi nhập dữ liệu phải nhập dữ liệu cho bảng nào trước:

A Bảng chính trước (*)

B Bảng quan hệ trước

C Bảng nào trước cũng được

D Các câu trên đều sai

Trang 8

Câu 49 Nên lập mối quan hệ trước hay sau khi nhập dữ liệu cho bảng.

A Trước (*)

B Sau

C Trước sau cũng được

D Các câu trên đều sai

Bài 6: BIỂU MẪU Câu 50 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Việc nhập dữ liệu có thể được thực hiện một cách thuận lợi thông qua:

A Định dạng hàng

B Định dạng cột

C Biểu mẫu (*)

D Trang dữ liệu

Câu 51 Hãy chọn phương án ghép đúng Khi tạo ra một biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắc buộc phải:

A xác định hành động cho biểu mẫu đó

B chọn bố cục cho biểu mẫu

C xác định dữ liệu nguồn (record source) (*)

D nhập tên cho biểu mẫu

Bài 7: LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG Câu 52 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Liên kết giữa các bảng cho phép:

A tránh được dư thừa dữ liệu

B có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

C nhất quán dữ liệu

D Tất cả phương án trên (*)

Câu 53 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

A Khóa chính giống nhau

B Số trường bằng nhau

C Số bản ghi bằng nhau

D Tất cả đều sai (*)

Câu 54 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relatioships ta thực hiện:

A Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

B Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete (*)

C Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

D Tất cả đều sai

Trang 9

Bài 8: TRUY VẤN DỮ LIỆU Câu 55 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

A In dữ liệu

B Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu (*)

C Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

D Cập nhật dữ liệu

Câu 56 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, dùng:

A Mẫu hỏi (*)

B Câu hỏi

C Liệt kê

D Trả lời

Câu 57 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:

A Tiêu chuẩn đơn giản

B Tiêu chuẩn phức hợp (*)

C Tiêu chuẩn mẫu

D Tiêu chuẩn kí tự

Câu 58 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện:

A Edit => Delete

B Query => Remove Table (*)

C Query => Delete Table

D Tất cả đều sai

BÀI 9: BÁO CÁO VÀ KẾT XUẤT BÁO CÁO

Câu 59 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau?

A Chọn trường đưa vào báo cáo

B Gộp nhóm dữ liệu

C Chèn hình ảnh cho báo cáo sinh động

D Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó (*)

Câu 60 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau?

A Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

B Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

C Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó (*)

D Định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu

Trang 10

ÔN TẬP CHƯƠNG 2 Câu 61 Không thể dùng đối tượng nào để cập nhật dữ liệu?

A Bảng

B Biểu mẫu

C Mẫu hỏi

D Báo cáo (*)

Câu 62 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Dữ liệu được lưu ở:

A Các bảng (*)

B Các biểu mẫu

C Các mẫu hỏi

D Các báo cáo

Câu 63 Khi cần in dữ liệu từ một CSDL theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng nào?

A Bảng

B Biểu mẫu

C Mẫu hỏi

D Báo cáo (*)

Câu 64 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

A Chế độ thiết kế

B Chế độ trang dữ liệu

C Chế độ biểu mẫu

D Chế độ xem trước (*)

Câu 65 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Cấu trúc bảng được xác định bởi:

A Các thuộc tính của đối tượng cần quản lí

B Các bản ghi dữ liệu

C Các trường và thuộc tính của nó (*)

D Thuộc tính của bảng

Câu 66 Khái niệm nào đúng trong các câu dưới đây?

A Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL, các bảng chứa toàn bộ dữ liệu mà người dùng cần để khai thác (*)

B Mỗi trường là một hàng của bảng thể hiện mọi thuộc tính của chủ thể cần quản lý

C Mỗi bản ghi là một cột của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

D Kiểu dữ liệu là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường Mỗi trường có 1 kiểu dữ liệu

Câu 67 Giả sử trường DiaChi trong bảng NHANVIEN được khai báo kiểu Text, phần thuộc tính Field Size được nhập là 30 Điều này có nghĩa là:

A Chỉ có thể nhập dữ liệu tối đa cho trường là 30 kí tự (*)

B Phải nhập dữ liệu tối thiểu cho trường là 30 kí tự

C Có thể nhập dữ liệu có trường 30 kí tự không kể kí tự số

D Phải nhập dữ liệu cho trường đủ 30 kí tự

Câu 68 Câu nào sai trong các câu dưới đây?

Ngày đăng: 18/02/2021, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w