Điều đó còn phụ thuộc trực tiếp vào kỹ thuật bảo hộ và an toàn lao động, điều kiện vệ sinh để đảm bảo sức khoẻ và quá trình làm việc lâu dài của thợ hàn như: vị trí làm việc, nhiệt độ, á
Trang 2TS NGUYỄN TIẾN ĐÀO
Trang 3Chịu trách nhiệm xuất bản:
Biên tập và sửa chế bẳn:
Vẽ bìa:
TS Phạm Văn Diễn Diệu Thúy, Phương Liên Thùy Dương
NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT
70 - Trần Hưng Đao - Hà N ôi
Trang 4MỞ BẦU
Hàn và cắt kim ỉoại đưọc sừ dụng rộng rãi trong hầu hết càc ngành cOng nghiệp nhu chế tạo co khi, giao thOng vận tẳi, xây dựng, dầu khi, diện, nhiệt, diện tử, bưu diện, thực phẵm, v.v và cằ trong nOng nghiệp Vấn dề dẳm bảo chất lượng, nàng cao năng suất, ﻢﻟا؟ giá thành sản phẩm liên quan chặt chẽ dẽn trinh độ ky thuật và tay nghề, kiến thửc chuyèn mOn của càn bộ ky thuật và cbng nghệ trực tiểp chỉ dạo sẳn xuất, kiềm tra chấtlưọng sẳn phẵm.
Sự nghíệp cOng nghíệp hOa, hiện dạl hOa dất nước, hội nhập vOì khu vực va thế giOi dOi hOl phải nâng cao trinh độ hiểu biết va tay nghề cho cOng nhân, càn bộ ky thuật một càch thưOng xuyèn: glUp họ tiẽp cận vOí ky thuật hiện dại để đảm bẳo chất lưọng và ha gia thành sẳn phẵm la yèu cầu cần thiết va
CuOn sàch cũng glUp một phần cho càc nhà kinh tễ, tai chinh, ngân hàng, ٩uản tr'Ị chất lưọng, ٩uản tr؛ doanh nghiệp trong việc tỗ chức, ٩uẳn ly, chi dạo sản xuất, dảm bảo chầt li-tọng, hạ gia thành sản phẵm va giUp cho bạn dọc cO tai líệu học tập, tra cửu; cảc bạn dồng nghiệp cO thèm tài liệu tham khảo
về công nghệ hàn và cắt kim loại.
Cuốn sách "999 câu hỏi - dáp án về hàn vá cầt kim loại" /á một nội dung trong bộ sách dạy nghe của Nhà Xuất bản Khoa học vá Kỹ thuật bao gồm cảo nội dung sau;
٠ Phần 1; hOl dằp về ky thuật an toàn và bằo hộ lao dộng.
٠ Phần 2: hỏi đáp vể vật liệu 0ﻢﻠﻠﻗ
Trang 5٠ Phan 3 ٠ hoi đáp về hàn đĩệtv .
+ Dụng cụ và thiết bị hàn ãlện.
+ Công nghệ hàn điện hổ quang.
+ Hàn vá cắt kim /٥ạ/ dưới nước bằng hồ quang.
٠ Phần 4: hỏi đáp vê' hàn khi, hàn vảy vá cắt kim /٠ạ/.’
+ Dụng cụ và thiết bị hàn khi.
+ Cống nghệ hàn khi.
+ Công nghệ hàn vảy.
.+ Cắt ktm loạl hằng khi.
٠ Phần 5: hỏi đáp vể khuyết tật vá kiểm tra chất lượng hàn.
Chùng tồi xin cẳm ٠ n và mong bạn âọc đòng gOp ỹ kỉển xầy dựng dể lần xuất bẳn tởi cuổn sàch sè dưọc hoàn chinh hon.
Ỳ kiến dOng gOp xin gírt về Nhà xuất bẳn Khoa học và Kỹ thuật, 70 7rần Nung Dạo, Mà Nội.
Tác giả
Trang 6PHẤN 1
1.1 Vệ sin h an toàn, điêu kiện vá môi trường /ao động
1.1.1 Những yểu tổ chù yếu nào đành g؛ằ mo؛ truOng ١ ao động?
Trả lời: M ôi t r ế g /ao động !à một tập hợp tổng thể các yếu tố tự nhiên, kỹ
thuật, kinh tế xã hội được thể hiện thông gua các công cụ, phưong tiện lao dộng, dối tượng lao dộng, ٩uá trinh cOng nghệ, chỗ làm việc sự sắp xếp,
bố t٢í, tác dộng gua lại của chUng trong mối guan hệ vởi con người - nhân tố
co bản ٩uyết dinh sự phát triển và tiến hoá của nhân loại
Đánh giá các yếu tố biểu hiện của mỗi trưởng lao dộng có ảnh hưỗng trực tiếp dến sức khỏe, tinh mạng con người - là diều kiện co bản dể tiếp tục phát triển, nâng cao năng suất, dảm bảo chất lượng sản phẩm, ở dây, công cụ, diều kiện, phưong tiện lao dộng, chỗ làm việc có ảnh hưỏng trực tiếp dến an toàn lao dộng cho con người (dOng diện, hóa chất, vật liệu
Trong kỹ thuật hiện dại có nhiểu tiện nghi, thuận lọi nhưng cQng khắc nghiệt và dộc hại, có ảnh hưởng trực tiếp dến sức khOe người lao dộng, thậm chi còn làm thay dổi cả vai trO, V! tri người lao dộng trong sản xuất
1.1 S.NhOng yẽu tố nào nguy h؛ềm và cO hạ؛ dến mO؛ trường ؛ao dộng?
Trả /ờ/: N h ư g yếu tố nguy hiểm và có hại dến môi trưởng lao dộng bao gồm:
Trang 7٠ Vật lý■ ا٧ khi hậu, nhiệt độ, độ ẩm, tiếng ồn, rung động, bụi bức:
xạ nhiệt, gió
٠ Hóa học: chất độc, hơi độc, bụi, chất phOng xạ, axit, bazơ٠ ^ u ổ i„
chi, thủy ngân, magiê
٠ Sinh vật, vi sinh: vi khuẩn, sâu bọ, kỷ sinh trUng, côn trUng (ruồi„
muỗi, kiến )
ﰎ ﳌ
١
٠ tri, tư th ế làm việc: không gian hẹp, chỗ làm việc chật hẹp„
nhà xưỏng khOng thông thoáng, thiếu ánh sáng, vướng khi thao tác
٠ Yếu t ố tâm lý con n g ế bực bội, không binh thường khi làm
việc
■1.1.4 Các tiêu ehuẩn an t à cho phép bao gồm những loại nào? ■
Trả lời: Tiêu chuẩn an toàn cho phép của môi trường lao động bao gồm:.
٠ Nhìệt độ: khu vực làm việc < 30.C, khu vực sản xuất 40 ة.C Sự
chênh lệch nhiệt độ nơi sản xuất và ngoài trời khoảng 5٥c.
٠ Độ ẩm tương đối: 75% %85 ب
٠ Gió: vận tốc cho phép 3 ة m/s.
٠ Вис xạ nhiệt: tiêu chuẩn cho phép khoảng 1 cal/cn١2/phút.
٠ Búc xạ lon hóa la các loại bức xạ điện từ, phóng xạ trong môi
trường vật chất tạo nên các ion gồm: bức xạ tia χ, γ, β, γ, nơtrôn Đây là các bức xạ gây ảnh hưỏng trực tiếp đến cơ thể người Nếu cơ thể ngươi nhiễm khoảng 200 rơnghen trong thời gian ngắn sẽ b! bệnh cấp tinh như suy tim, xuất huyết, rối loạn tiêu hóa, loạn thần kinh, gây tử vong
Rơnghen ký hiệu la R: 1 R = 2,57976.10"م culOng/kg
٠ Tiếng ồn, màu sắc, ánh sáng, bui, an toàn điện
1.1.5 Lượng nhỉếm xạ tói đa cho phèp bẳo đảm tỉèu chuẵn an toàn cho con ngưO؛ labaonhlèu?
Trả lời: Lượng nhiễm xạ tối đa cho phép bảo dảm tiêu chuẩn an toàn cho
con người như sau: nếu nhiễm xạ khoảng 50 R bắt dẩu gây nguy hiểm cho con người, nếu nhiễm khoảng lOORcO thể dẫn dến các bệnh mãn tinh như suy tủy, suy xương, thiếu máu, máu trắng, ung thư, sinh ٩uái thai, vô sinh
Vi vậy lượng nhiễm xạ tối da dảm bảo an toàn cho con người làm vìệc la 0,3 R trong một tuần lễ
Trang 81.1 ا ة ' ١ Cac biện pbàp с bẳn nầo cần tt ؛ ١ ết (',ho việc phOng chống bức xạ? Trả ل/،'٠/: Các b!ện pháp phOng chống bức xạ cơ bản !à các phương bện, trang thlếết bị bao che nguổn phát xạ, gاảm thở! gian tiếp xúc với các nguồn bức
xạ, ), dtUiig các phương tiện bảo vệ cá nhân khi !àm việc (mặt nạ, ٩uần áo bảo
h ộ ,, ш ؛зу, ủng, kinh chổng nhiễm xạ, kinh cốban )
1.1 ١ "i7.Cãc t؛èu chuẵn tiẽng ốn cho phèp ẳnh hưồng aến sức khoè con nguưcdi?
Trảả llời: Tiếng ồn !à tập hợp các âm thanh khác nhau về cường độ và tần số,
gâyy rs cho con người cảm gìác khó ch؛u٠ mệt mOi vể thinh !ực dẫn dến !oét
dạ cdà/, tăng huyết áp, nghễnh ngãng, điếc nghề nghiệp (với tần số cao khtoâng 4000 Hz bệnh điếc nghề nghiệp không phục hồi dược)
Ti٠ 'n١gồn và âm thanh có thể phân ra:
٠٠ Hạ âm (tần số f 20 ة Hz) tai ngươi không nghe thấy dược.
٠٠ Â m thanh tẩn s ố binh thường (f = 2 0 1 6 ؛ kHz) tai ngưởì nghe
th٤a'y/ cược
٠ Siêu âm: tần số f 20 ة kHz, tai người không nghe thấy dược.
Ví dụ, áp suất âm thanh theo dêxiben (dB): khi nói chuyện binh th.ưcơng 50 dB, tiếng máy dệt kim 80 dB, máy dệt thoi gỗ 100 dB, máy khoan
dâ '1C5 dB, máy cưa đ a 110 dB Bảng 1.1 giỗi thiệu tiêu chuẩn tiếng ồn cho piép
Bảng 1.1 Tiêu chuẩn tiếng ồn сЛо phép
V ịtríla o
dộng
M ú tám
Nếu t؛ếng ồn xung th١ mUc cho phép < 5 dB
1 ί'.δ Các bìện pháp cơ bản để phòng chổng ؛ﺮﺟ'^ج ổn?
ТгсЩ lổi: Các bìện pháp cơ bản phOng chống íìếng ồn là làm giảrn tiếng ồn
nơiị piát sinh (nguồn phát sinh), giảm lan truyền tiếng ồn, có trang bị cách ànrì (ấm phản xạ chụp hút âm, cách âm ), phương tiện bảo vệ cá nhân 'n('jt ٥ịt tai, chụp che tai )
Trang 9ì 1.9 Cốc ا'اؤ chuẩn nào cho phèp của ةﺎﺑا trong sản xuất? ٧
Trả lời: Bụi trong sản xuất gồm: bụl khoáng sản, động vật, thực vật, bụl tổn؛g
hợp Bụl gây ra các bệnh về mắt, đường tiêu hốa, hô hấp (bệnh s!!!cose do bụ! si!ic٠ bệnh abstose do bụi amian gây ra )
٦ ìêu chuẩn cho phép guy định cho từng !oại bụi dộc hại là khác nhaﻻ Bảng 1.2 la nồng độ cho phép tối da của bụi SiO؛
Bảng 1.2 Tiêu chuẩn cho phép của b ụi chúa S í O ị
Trả lời: Các biện pháp cơ bản phOng tránh chống bụi gồm: biện pháp kỹ
thuật, có trang thiết b؛ hệ thống lọc (gua xìclon, hiệu suất có thể dạt dến 95%), phương tìện bảo vệ cá nhân (khẩu trang, mặt nạ, kinh bảo hộ ) như giớì thiệu trên hỉnh 1.1
1.1.11 Cảc biện phốp co bằn dể phOng trành rung dộng ١à gì?
Trả lời: Rung động la hiện tượng cơ học của vật thể sinh ra khi trọng tâm
trục dốì xứng của chUng xê dich trong không gian có tinh chất chu kỳ (như bảng 1.3 và 1.4) ảnh hưỏng dến sức khỏe của người thợ
VỚI tần số thấp (t < 2 Hz) gây nên say f = (2 -20 ب) Hz gầy tổn thiíơng cột số ng ، = (2 0 2000 ب) Hz gầy rốì loạn thần kinh, tiển dinh
Biện pháp cơ bản dể phOng trảnh rung gồm:
- - Giảm rung dộng từ nguồn phát sinh và lan truyền
- Ira n g b! các phương tiện chống rung và phương tiện bảo vệ cá nhân
Trang 10Báng 1.3 Rung của bộ phận
điều khiển trong 8 giờ
Báng 1.4 Thời gian làm việc cho rung cục bộ và toàn thân
Rung đứng
4,0 2,8
1.1.12 Màu sắc ánh sáng có ảnh hưởng gì đến sức khỏe con người?
Trả lời: Màu sắc, ánh sáng ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người.
Chiếu sáng thích hợp chỗ iàm việc và vùng làm việc sẽ bảo vệ thị lực chống mệt mỏi, tránh được tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp
về mắt
Các thông số đó là cường độ ánh sáng, độ tập trung (độ rọi), độ chói Giải pháp hợp lý về chiếu sáng là tạo môi trường ánh sáng tự nhiên, nhân tạo, tổng hợp
1.1.13 Những nhân tố cơ bản nào ảnh hưởng đến chất lượng kết cấu hàn
và năng suất của quá trình hàn?
Trả lời: Chất lượng kết cấu hàn và năng suất quá trình hàn phụ thuộc vào quy
trình công nghệ, biện pháp kỹ thuật, tổ chức sản xuất, trình độ và bậc thợ Điều đó còn phụ thuộc trực tiếp vào kỹ thuật bảo hộ và an toàn lao động, điều kiện vệ sinh để đảm bảo sức khoẻ và quá trình làm việc lâu dài của thợ hàn như: vị trí làm việc, nhiệt độ, ánh sáng, tiếng ổn, rung động, bụi, tác động ngoại cảnh, trang bị bảo hộ lao động, thời gian làm việc và nghỉ ngơi
1.1.14 Những yêu cầu nào đảm bảo vệ sinh, an toàn phân xưởng hàn và
vị trí làm việc của thợ hàn?
Trả lời: Những quy tắc bảo đảm yêu cầu vệ sinh, an toàn phân xưỏng hàn
và vị trí làm việc của thợ hàn bao gồm:
٠ Trước khi làm việc cần kiểm tra trang bị bảo hộ lao động cá nhân, trang thiết bị hàn Kiểm tra sự sẵn sàng làm việc của thiết bị hàn như hệ thống tiếp đất, bao che kiểm tra hệ thống chiếu sáng cục bộ, kiểm tra
Trang 11không tả! hệ thống âiều khiển KhOng làm việc khi thiết b! trục trặc Kiểm tra các dụng cụ gá lắp và các thiết b! có liên guan Chuẩn bị dầy đủ cho vị tri làm việc như bàn hàn hòm tủ dụng cụ, phôi, chi tiết
٠ Khi gá lắp kết cấu hay chi tiết có khối lượng trên 20 kg phải dùng paláng, cẩu và sau khi dã kẹp chắc chắn mối dược phép dỡ các thiết b؛ nâng Đối với các chi tiết dài, ngoài việc dùng mũi tâm dể chống tâm còn phải dùng giá dỡ
٠ Phải dUng cd cấu hãm dể dí^g máy (k
٠ Sau khi làm việc phải tắt dộng cơ, thu dọn dụng cụ, lau chùi máysạch sẽ và bôi trơn, sắp xếp gọn gàng phOi, chi tiết dụng cụ vào nơi guyd!nh٠ làm vệ sinh khu vực, ghi tinh trạng thiết b؛ vào sổ nhật ký dể bàn giao.'Trước kW ra về phải-tắt diện
1.1.15 Những yêu cầu cần thiết nào đảm bảo sức khoe cua người thợ trong quátnnhhàn?
Trả lời\ Những yêu cầu cần thiết dảm bảo sức khoẻ của người thợ trong quá
trinh hàn bao gồm:
٠ Khi chọn vật liệu hàn ngoàì việc dảm bảo chất lượng kết cấu cOn cần chọn que hàn, thuốc hàn, khi hàn ít sinh ra khi dộc nhất
٠ Chỗ làm việc (bàn hàn) cần thông gió, có qu
phận trung hòa khi dộc, có hệ thống kinh chắn, bảo vệ
٠ Trang phục bảo hộ lao dộng dầy đủ khi làm việ
lao dộng, gâng tay, giầy, ủng, mũ, kinh côban )
٠ Sử dụng các dụng cụ phục vụ dUng quy cách: búa gõ X? móc sắt
bàn chải sắt, kim hàn
1.1.16 Những biện phap co bẳn nào cO thề cải thiện diều kiện lao dộng
vá an toàn trong quá trình hàn?
Trả lời: Biện pháp cơ bản dể cảì thiện diều kiện lao dộng và an toàn trong-
quá trinh hàn bao gồm:
٠ Nâng cao mức độ cơ khi hóa, tự dộng hóa quá trinh hàn, gìảm ج- nhiễm không khi
٠ Bố tri thông gió tốt, ánh sáng phù hợp phương pháp hản
٠ Chọn vật liệu hàn (que hàn, thu& hàn, khi hàn) ít sinh ra khi dộc nhất
Trang 121.1.17 Những môi trường độc hại đặc trưng của quá trình hàn là gì và những biện pháp phòng ngừa ?
Trả lời: Để đảm bảo sức khỏe, an toàn lao động và cải thiện điều kiện làm
việc của người thợ trong quá trình hàn, có thể sử dụng những biện pháp cơ bản phòng ngừa môi trường độc hại như sau:
٠ Thông gió tốt nơi gia công; bố trí quạt gió, quạt hút
٠ Trung hòa các thành phần khí và hơi độc hại
٠ Luôn luôn kiểm tra và xác định lượng không khí yêu cầu
٠ Đảm bảo tốt ánh sáng nơi làm việc
٠ Trang bị đầy đủ các dụng cụ và trang bị phòng hộ lao động (quần,
áo giầy, ủng mũ bảo hộ, kính, mặt nạ găng tay ) như hình 1.1, 1.2, 1.3
1860 1380
'٠ ٠٠ ٠ ٠
٠
، ٠
Trang 131.1.18 Những biện pháp cơ bảh để đảm bảo an toàn lao động, sức khỗe
và điều kiện làm việc cho thợ hàn là gì?
Trả lời: Vật liệu bị phân hủy trong quá trình gia công tạo ra môi trường có
chứa khí độc ảnh hưởng đến sức khoẻ con người khi nồng độ vượt quá giới hạn cho phép Đặc trưng của môi trường không khí độc hại trong quá trình gia công giới hạn định mức trong bảng 1.5
Để ngăn ngừa độc hại môi trường cần bố trí các hệ thống và thiết bị thông gió tốt, ánh sáng phù hợp
Chọn vật liệu hàn (que hàn, thuốc hàn, khí hàn) ít sinh ra khí độc nhất
Sau một thời gian hàn cẩn có chế độ giải lao cho người thợ để thông gió, thông khí
Bảng 1.5 Môi trường không khí độc hại Thứ tự Tên k h í độc hại Ký hiệu Giới hạn cho phép
1.2 Biện pháp và phương tiện k ỹ thuật an toàn lao động
1.2.1 Thế nào là tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp?
Trả lời: Tai nạn lao động là những sự cố xảy ra trong quá trinh lao động,
công tác do có sự tác động đột ngột của thiết bị, máy móc, môi trường đối với con người, có thể làm chết người, tổn thương hoặc phá hủy chức năng
hoạt động bình thường của một bộ phận nào đó trong cơ thể con người.
Bệnh n g h ề nghiệp là sự suy yếu dần sức khỏe của người lao động
dẫn đến những bệnh tật đặc trưng xảy ra trong quá trình làm việc Các yếu
tố có hại thường xuyên hoặc lặp đi lặp lại trong quá trình sản xuất và công tác tác động lên cơ thể người lao động tạo nên bệnh nghề nghiệp
1.2.2 Sự biến đổi sinh lý con người khi lao động, cõng tác như thế nào? Trả lời: Trong điểu kiện bình thường nhiệt độ cơ thể người trung bình 37.C
(tim, phổi 38.C, gan 39 ٥c ٣ 40.C), nhiệt độ ngoại vi trung bình 32.C (ngực
Trang 1435.С, !ưng зз.с, môi 38.С ) Khi lao độrig, cỗng tác sỗ có biến đổì sinh lý, lúc đó nhiệt độ tăng 60% 70 ؛ %, một phần thoát ra ngoài.
Quá trinh thải nhiệt, hấp thu nhiệt gây ra bệnh nghề nghiệp (bệnh thần kinh, viêm đường hô hấp, thấp khớp, bệnh tim, mạch, phổi )
1.2.3 Nhữr١g bỉện phốp nào cần đê phOng tai nạn tao động và bệnh nghề nghỉệp khi tao động và cOng tàc2
Trả lời: Biện pháp đề phOng tai nạn lao âộng và bệnh nghề nghiệp khi lao
động, công tác thường bao gổm:
٠ Biện phầp dự phOng cO tinh dến yếu tồ con người các \V\ao
tác lao dộng (nâng, mang, vác ) dUng nguyên tắc an toàn: dảm bảo không gian làm việc, thao tác thích hợp: diều kiện tốt về thinh giác, thl giác, xúc giác, thông tin; hợp ly về tải trọng thể lực; có tâm ly tốt
٠ Tuân thủ đầy đủ qui tắc vể bảo vệ mỗi trưàng an toàn lao dộng,
phOng hộ cá nhân
٠ Biện pháp về' tổ chức là biện pháp guan trọng bao gồm các guy
dnh trách nhiệm của ngành, giám dốc ٩uản dốc, trưỏng ca, thợ ٣ hực hìện đầy đủ các guy tắc vận hành trang thiết bị, giao nhận ca, ٩uản lý hổ
so, tổ chức kiểm tra an toàn lao dộng
1.2.4 Những phương tiện ky thuật an toàn co bẳn nào cần thiết dể dề phOng ta؛ nạn ؛ao dộng và bệnh nghề nghiệp?
Trả lời: Những phương tiện kỹ thuật an toàn cơ bản dể dề phOng tai nạn lao
٠ Thiết b؛ che cliắn an toàn (TCVN 4 11 7- 89): che chắn các bộ phận, nguồn bức xạ, che chắn vùng vãng, bắn các mảnh, dụng cụ, vật liệu, chi tiết gia công, có rào chắn vùng làm vìệc trên cao, hố sâu
٠ Thiết b؛ và cơ cấu phOng ngừa, phương tiện, kỹ thu
dộng dóng ngắt Kiểm tra và khắc phục ngay thiết b! sản xuất khi thông số
13
Trang 15kỹ thuật nào đó vượt quá giới hạn cho phép (thiết bị phòng ngừa quá tải, thiết bị áp lực, nổ, cháy ).
٠ Tín hiệu an toàn; ánh sáng, màu sắc, âm thanh (TCVN 4979 - 89)
• Khoảng cách, kích thước an toàn cho khu vực làm việc, hoạtđộng
٠ Kiểm định thiết bị (độ tin cậy của thiết bị, công trình ) là biện pháp an toàn, nhất thiết phải được thực hiện trước khi đưa vào sử dụng
٠ Kiểm định dự phòng được tiến hành theo chu kỳ bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ vừa, lớn
٠ Thử nghiệm cách điện và các dụng cụ cầm tay, thiết bị phương tiện bảo vệ cá nhân
٠ Các biện pháp y học: khám tuyển định kỳ để phát hiện bệnh
nghề nghiệp, kịp thời chữa bệnh và tổ chức phục hồi chức năng cho người lao động
b.
i
٠٥٠ ٠٠ ٠
* ٠٠٠٠٠٠
d.
Hình 1.2 Trang b ị bảo hộ lao động của công nhân
a Quần áo bảo hộ lao động; b Kính, mũ bảo hộ lao động;
c Móc cào; d Bàn chải để thu dọn phoi, rác thải
Trang 161.2.5 Những ٩ ﻻﻻ ا ằc về kỹ thuật an toàn trong khu vực nhà ĩTìãy, phân xưởng?
Trả lời■ Những guy ،ắc về kỹ thuật bảo đảm an toàn trong nhà máy, phân
xưởng cho những ngưở! tàm vìệc và hoạt động trong khu vực như sau:
Bề mặt làm việc phảì bằng phẳng, không lồi lõm Những chỗ có cản trỏ cần âược dọn dẹp, san lấp, cố rào chắn Mặt nền, dường đủ cứng vững Sường di và vận chuyển nên la dường thẳng, chiều rộng đủ lớn, phù hợp vối phương tiện vận chuyển (kích thước, sức tẳi mật độ gua lại, khoảng cách, chỗ tránh nhau)
Bố tri đủ dèn chiếu sàng (diện thế 36 ة vôn) và đủ ánh sáng cho cắc khu vực làm việc, vận chuyển, di lại (khi trời tối, khuất nẻo, tầm nhìn không rõ )
1.2.6 Kỹ thuật an toàn trong khu vực nhà máy, phân xưởng, các khu vực làm việc cần tuốn theo n h ư g guy di.nh nào?
Trả /ﺆﻤﻟ: Kỹ thuật an toàn trong khu vực nhà máy, phân xưởng, các khu vực
làm việc phải tuân theo các guy d؛nh như sau:
٠ Tuân thủ các quy tắc an toàn trong khu vự^
các khu vực làm việc
٠ TỔ chức chỗ làm việc hợp ly, thuận tiện; thường xuy
trang thiết bị, dụng cụ, gá lắp, dảm bảo an toàn Vị tri làm việc sạch sẽ gọn gàng, không dể phôi phẩm cản trở hoạt dộng hoặc gây tai nạn lao dộng
٠ Trang bị bảo hộ lao dộng gọn gàng, không gO bó hoạt
nhất la áo liển quần (như hình 1.2a) có giầy, ủng, mũ, gàng, kinh Tóc cuộn trong mũ, tay áo cài cẩn thận Hình 1.1, 1.2 và 1.3 giới thiệu một số dụng cụ, trang bị bảo hộ lao dộng cá nhân
1.2.7 Những quy tắc nào đảm bảo an toàn khi làm việc trên mày và thiết هر? Trả lời■ Nhữhg quy tắc dảm bảo an toàn khi làm việc trên máy và thiết bị gồm:
« Trước khi làm vìệc cần kiểm tra trang b! bảo h
máy và thiết bị Kiểm tra sự sẵn sàng làm việc của trang thiết bị như hệ thống tiếp dất, cd cấu an toàn bảo vệ, cd cấu bao che chắn, chiếu sáng cục bộ, chạy thử không tải Không làm việc khi trang thiết b؛ trục trặc Kiểm tra các dụng cụ do, đổ gá và các thiết b؛ có liên quan Chuẩn b! dầy
đủ cho V؛ tri làm việc dUng quy cách; hòm tủ dể dụng cụ, phôi, chi tiết, dồ
gố, kết cấu hàn
15
Trang 17٠ K hlgá!ắpphôl.ch!t!ết, kế؛ cấu có
pa!âng cẩu Sau kh! đã kẹp chắc chắn mớ! được phép dỡ thiết b! nâng chuyển
٠ Sau khi !àm vìệc phải tắt động cơ, thu dọn dụng cụ, !au chUi t٢ang thiết b!, sắp xếp gọn gàng phôi, chi tiết, kết cấu, dụng cụ vào đúng nơí quy d؛nh٠ làm vệ sinh khu vực, ghi tinh trạng thiết b؛ vào sổ nhật ký để bàn giao Trước khi ra về phảì tắt điện
Mắt kinh cOban ؛إ ؛ ;. kCíòỊiỊỊdhắn hổ qỵang : CHUY I
- hsảng hồ quang
Hình Í.5 Trang هر báo hộ /ao động
Trang 181.3 K ỹ thuật an toàn trong hàn diện
1.3.1 Hàn hỗ qusng có những ẳnh hưòiìg g'؛ đến vệ sinh, an toàn !ao động đấn ngưOị thọ?
Trả lời: Trong quả trinh hàn hổ quang (hàn hồ quang tay, tự động, bán tự âộng dướ! !ớp thuốc hoặc trong môi trưởng khi bảo vệ) thường s!nh ra nh!ệt
độ cao, bụ!, khốì, các !oại khi và năng !ượng bức xạ, hổ quang ảnh hưỏng trực tiếp đến sức khoẻ của người thợ và những ngưởi cUng !àm việc
1.3.3 Những tai nạn nào về điện thưồng gặp khi hàn hố quang?
Trá lời: Những tai nạn về điện thường gặp khi hàn hồ quang bao gồm: điện giật, bOng (do kim !oại lỏng và x( lỏng bắn toé), viêm mắt, viêm da do tia tử ngoại (tia cực tim, ánh sáng hồ quang), khi dộc hại (do sự phân hủy của vật lìệu hàn, khi hàn, thuốc hàn) Điện giật làm cơ thể người tổn thương, dẫn dến tử vong
1.3.3 Những yếu tố nào thương gằy ra ta! nạn về diện kh! hàn?
Trẩ /ﺆﻤﻟ: Những yếu tố thường gây ra tai nạn về diện khi hàn la: cường độ dOng diện, diện thế, tần số, loại dOng diện, nhiệt độ môi trường, trạng thái ,sức khoẻ của công nhân, thời gian tiếp xúc vởì nguổn diện
1.3.4 Những phẳn ứng cùa cơ thể ngươ! đố! vơ! dOng diện như thế nào? Trả lời : Phản ứng của cơ thể ngươi dối vơi dOng diện dược giới thiệu trong
bảng 1.6
1.3.5 Ảnh hưồng của dOng d؛ện dối vơi sức khOe con ngươi như thế nào? Trá lời: DOng diện qua cơ thể người gây ra hiện tượng nhiệt, diện phân, tác dộng sinh lý, gây nên sự kích thích các tổ chức tế bào kèm theo sự co giật cơ bắp, dặc biệt la cơ tim, phổi, gây tổn thương cơ thể sống, ngừng trệ cơ quan hồ hấp, tuần hoàn, dẫn dến chấn thương, thương tạt suốt dời hay tử vong
1.3.6 ca c tỉêu chuẵn nào quy di.nh về an toàn diện đố! vO! cơ thể ngươi ? Trả lời: Điện áp an toàn dổi vối ngươi dược quy d؛nh như sau:
Điện xoay chiều < 45 V, diện một chiều < 80 V
DOng diện khi chạy qua cơ thể, gây kích thích mà con người cảm nhận dược gọi là dOng diện cảm giác
DOng diện rất nhỏ chưa gây nguy hiểm cho con người
tT
Trang 19Dòng điện tạo cảm giác đối với phụ nữ có cường độ khoảng 0.7 mA, đối với nam giới khoảng 1.1 mA Dòng điện gây nguy hiểm cho con người: cường độ khoảng 10 mA đã gây co giật, 100 mA gây rung tim (bảng 1.6).
Để đảm bảo an toàn điện (TCVN 4756 - 89) thì tất cả các bộ phận kim loại không mang điện mà người có thể chạm tới trong các thiết bị được cấp điện từ mạng 3 pha 4 dây đểu phải nối dây trun g tính, trực tiế p nối
đ a t(h ỉn h 1.6)
Bảng 1.6 Phản úng của cơ th ể đối với dòng điện /, (mA)
0.6 1.5 Bắt đẩu có cảm giác run tay Chưa có cảm giác
2 3 Run mạnh ở cạnh tay Chưạ có cảm giác
7
■؛.
5 Co giật bàn tay Buồn ở tay cảm thấy nóng
8 - 1 0 Khó chịu, đau ngón tay, bàn tay
vẫn có thể bứt khỏi dòng điện Cảm giác bị đốt nóng
20 - 2 5 Tê liệt chốc lát khó bứt ra khỏi
dòng điện, đau, khó thỏ
Cảm giác bị đốt nóng mạnh, cơ tay bị co nhẹ
50 - 8 0 Nghẹt thở, tâm thất đập mạnh Bị đốt nóng, co giật, khó thở
90 - 100 Nghẹt thở, > 3 giây tim tê liệt,
rung tâm thất, dẫn đến tử vong Nghẹt thỏ
1.3.7 Tai nạn do điện giật xảy ra trong trường hợp nào?
Trả lời: Tai nạn do điện giật xảy ra trong các trường hợp sau:
٠ Hai tay chạm vào hai pha nguồn điện (nguy hiểm nhất, dễ gây tử vong) như giới thiệu trên hình 1.5a
٠ Chạm vào một pha hoặc vỏ máy (bị rò điện) cũng gây nguy hiểm
1.3.8 Biện phấp chủ yếu để đề phòng điện giật là gì ?
Trả lời: Biện pháp đảm bảo an toàn chủ yếu để đề phòng điện giật như sau:
٠ Thiết bị được cấp điện theo tiêu chuẩn an toàn điện (TCVN 4756 ٠89)
٠ Điện áp thứ cấp để đảm bảo an toàn: đối với khí hậu khồ ráo là 36 vồn nếu khí hậu ẩm ướt là 12 vôn
٠ Cường độ dòng điện I > 0.002 ampe đã có hiện tượng giật I > 0.05 ampe gây nguy hiểm đến tính mạng người sử dụng
Trang 20/ : ا - \ : ﺚﻛ ١ ﺬ ﻳ
؛:
Hinti 4 ؛ Một vài biện pháp sơcúu khi gặp tai nạn vểđiện
a Điện giật; b, c.Tàch nạn nbàn ra khỏi nguốn điẹn; d Xoa bOp tim;
e, g, h Hố hấp nhằn tạo; آ Hồ hấp nhãn tạo kẽt hợp xoa bốp hm.
19
Trang 211.3.9 Những btện phằp co bản nào âể so cứu - cấp cứu Khị cO tai nạn
về điện?
Trả lời: Chấn thương đ!ện !à sự phá hủy cục bộ các mô của cơ thể do
dòng d!ện hoặc hổ guang d!ện gây ra, cồn điện g iậ t !à do dOng diện gua
cơ thể gây ra CO g!ật ỏ mức độ khác nhau (d!ện g!ật ch!ếm tỷ !ệ 80% ta! nạn về diện)
Hinh 1.4 g؛ối thìệu một số phương pháp sơ cứu khi gặp tai nạn
về diện
Khi gặp tai nạn về diện (hinh I.4a, c) cần có biện pháp sơ cứu - cấp cứu kịp thời như: tách nạn nhân ra khỏi nguồn diện bằng gậy cách dìện, đánh mạnh vào tay nạn nhân (qua găng tay, gậy gỗ khô ) như hinh 1.4b, c
Sau khi tách khỏi ngu.ổn diện cần hà hơ.i thổi ngạt, ,hô hấp nhân ,tạo (hlnh I.4e, g, h), xoa bóp tim ngoàì !ồng ngực (hình I.4d), hô hấp nhân tạo kết hợp xoa bóp tim (hinh 1.4Ì), dưa ngay nạn nhân dì bệnh viện dể cứu chữa, diều tri
1.3.10 Biện phốp nào cO thể dầm bảo an toằn kh؛ hàn ố những vt tri khO? Trả lời: Những biện pháp dảm bảo an toàn khi hàn ỏ những vị tri khó bao gồm:
Điện áp không tả؛ của nguồn điện hàn càng cao càng nguy hiểm, dặc bìệt khi người thợ hàn tiếp xúc với các bề mặt kim loạì vật hàn càng lớn (hàn trong nồi hơi, thùng chứa, dương ổng ) Để dảm bảo an toàn, các thìết
bị cần lắp thêm cầu dao tự dộng dể khi cho que hàn tiếp xúc vói vật hàn thi cầu dao tự dóng mạch và ngược lạì, khi thôi hàn cầu dao tự ngắt mạch
Đặc biệt chú ý dường dây chiếu sáng, hệ thống thông gió tránh khi dộc
1.3.11 Những d ١ ều kiện co bản nào cho phép thọ hàn d ọ c ia m v؛ệc? Trả lời: Những diều kìện cần thìết dể thợ hàn dược phép làm việc: có bằng hoặc chứng nhận dào tạo nghề, cố đủ sức khoẻ, dã dược hướng dẫn và kìểm tra kỹ thuật an toàn, có trang phục bảo hộ lao dộng dầy đủ
1.3.13 NguO؛ thọ hồn cO đưọc phép dOng cắt tưới dỉện sửa chữa díện, sửa chữa thiẽt bị han khOng?
Trả lời: Về nguyên tắc người thợ hàn không dược phép dóng cắt lưới diện, sửa chữa dìện sửa chữa thiết b؛ hàn Công việc này do công nhân chuyên môn (sửa chữa, bảo dưỡng) dảm nhiệm
1.3.13 Chíều dàỉ dây dẫn từ ﺎﺿ'ا d؛ện dến mầy hàn d ١ dộng cần la bao nhỉèu? Trả lời: Bối với hàn hồ quang tay, chiều dài dây dẫn gìữa lưới dìện và máy hàn khoảng 10 ة m là dược Dây dẫn hoặc cáp dìện này không quá ngắn
Trang 22nhưng không quá dài Không được phép cuốn lại, cũng không được phép sử dụng dây dẫn hoặc cáp điện đã quá thời hạn sử dụng hoặc dây đã hỏng vỏ cách điện.
1.3.14 Khi nào cần phải tắt điện mày hàn?
Trả lời: Thợ hàn phải tắt máy hàn trong các ừường hợp sau: kết thúc công
việc, hết ca làm việc, khi rời khỏi vị trí hàn, buồng hàn; khi mảy hỏng, khi di chuyển, khi làm vệ sinh, dọn dẹp máy và chỗ làm việc
a.
/ ١ /
c
Hình 1.5 Các dạng tiếp xúc của người với cắc bộ phận mạng điện
a Chạm vào hai pha: b Chạm vào một pha có trung tinh nối đất;
c Chạm một pha trong mạng có trung tinh cách ly.
21
Trang 231.3.15 Nguyen nhân nào gây quà خر ؛ của mạng điện?
Trả lời: Nguyên nhân gây ٩uá tải của mạng điện có thể do chọn d â y dẫn và diện cực (gue hàn, dây hàn) không dUng, máy hàn b؛ nung nóng ا ٩ uá n٦ức
Sự phát s!nh tla lửa, hổ guang tại các chổi ٩uét của máy phát diện cũng la nguyên nhân gây ٩uá tải.
1.3.16 N h ^ g h ١ ện tưọng chửng tồ mầy phốt diện và b؛ến ồp bị ٩ ﺎﺋاة tẳi? Trả رؤز: Những hiện tượng chứng tO máy phát diện và biến áp bị ٩uá tải la: nhiệt độ nung nóng cao, máy có tiếng kêu (vang), máy rung dộn؛g mạnh, phát sinh tia lửa hồ guang trong máy Khi guá tải dẫn dến sự nuاng nóng mạnh, dễ làm cháy chất cách diện.
1.3.17 e ؛ện trố ة n h ^ g vUng nào dế gốy nèn sự chày?
Trả lời: Điện trỏ ة những vùng dễ gây nên sự cháy bao gồm: chỗ nối dây dẫn với ống của thiết bi nhiệt, kết cấu kim loại tồa nhà, dường ổng và các thiết b! có diện trỏ lớn Tại các ndi dó, chUng dễ bị nung nOng dến nhiệt độ cao, có khả nâng gây nên hiện tượng cháy.
1.3.18 VI sao dây xoắn nguội dẩn điện /ạز dễ هر cháy?
Trả lời: Dây xoắn nguội dẫn diện dễ bi cháy ví diện trở tiếp xúc giữa cáic sỢi dây lớn, do dó b! nung nóng mạnh có thể làm cháy cảc vật liệu dễ cháy dể ؛gần.
1.3.19 Khi chọn sai t؛ết d؛ện ngang cùa dãy dẫn xằy ra nguy hiểm g ١ ? Trả lời: Khi chọn sai tiết diện ngang của dây dẫn (không phù hợp với lớp cách diện, dOng diện, diện áp, cầu chi ) nó dễ làm chày dây' dẫn và thiết b) hàn.
1.3.20 Phần que hàn còn thừa gây ra sự nguy hiểm (cháy) trong các
t Ể g h ợ p n à o ?
Trả lời: Phần gue hàn còn thừa thường gây ra sự cháy, nguy h؛ểm ttrong khi hàn trên cao Khi tháo phần gue hàn còn thừa dó dễ rdi vào các vùng có vật liệu dễ cháy ở dưới, gây nên hỏa hoạn.
1.3.31 Khoằng cốch tối th.iểu tư v'؛ tri hồn dến cốc vùng cO vậ ١ t liệu dế cháy, dễ bắt lửa?
Trả lời: Khoảng cách tối thiểu cho phép từ V! tri hàn dến các vùng cố vật liệu
dễ cháy, dễ bắt lửa (xâng, dầu, binh chứa khi chốy, khi h àn ) được quy d!nh 10 ة mét Tại các vUng này vẫn phảì bố tri dầy đủ thiết b؛, phưdng tiện dập lửa dể c ư hOa như quy định.
Trang 241.3.22 Những nguồn gây cháy nguy hiểm nhất khi hàn nóng chảy là gì? Trả lời: Những nguồn gây cháy nguy hiểm nhất khi hàn nóng chảy bao gồm:
٠ Sự ngắn mạch trong mạng điện phân xưởng, máy hàn, dây dẫn
٠ Sự quá tải của lưới điện; điện trở tiếp xúc lớn
٠ Phần thừa của que hàn (phần kẹp ở kìm hàn) bị nung nóng quá mức
٠ Sự bắn tóe của các giọt kim loại, xỉ lỏng vào vật liệu, kết cấu
dễ cháy
a Nối trung tinh có dây bảo vệ và trung tính chung
c Nối trung tính có dây bảo vệ tách ra từ dây trung tính
Hình 1.6 Sơ đổ nối trung tính
23
Trang 251.4 K ỹ thuật an toàn tro n g hàn và cắt bang k h i
1.4.1 Hãy trinh bày n h ^ g nguyên tắc đảm bằo an t.ố n khi vận hằnh binh chứakhỊ?
Trả lời: Binh chứa (nạp kh؛) kh! !àm việc, vận chuyển, va đập dễ gây nổ, cháy, do dó dể dảm bảo an toàn, cần tuân thủ những nguyên tắc cd bản sau dây:
٠ Vận chuyển binh chúa k h ỉ kh\ đã khóa van khóa và có nắp đậy Tránh tuyệt đối, va dập, rdl đổ Chỉ vận chuyển binh chứa khi bằn.g thiết bị chuyên dùng, xe dặc chủng.
٠ Tại c h ỗ làm việc: binh chứa khi dặt cố d؛nh, thẳng dứng, có dai bằo vệ, cách ly nguồn nhiệt và nguồn ánh sáng, dề phOng sự tâng nhiệt độ
v'à áp sUa có thề gây nO
٠ K h i s ử dung: mỏ van khOa bằng dụng cụ chuyên dUng guy d؛nh٠ khi không dUng phẳi khóa chặt và dOng nắp.
1.4.2 Những bíện phốp nào cO thểphOng ngừa x l và klm toại ؛ồng bẳn toé? Trả lời: Khi hàn nOng chảy nhiệt độ hàn la rất cao (như hàn hổ guang > 1800.C), X! và kim loại lỏng bẳn tóe gây hOa hoạn, cháy dây, cháy vật liệu khác, gây bỏng và tai nạn cho thợ hàn và n h ư g người xung quanh.
Những biện pháp phOng ngừa hiện tượng này là mặc trang phục bảo
hộ lao dộng dầy đủ khi hàn, thực hiện quá trinh hàn trong buồng hàn, có các bộ phận che chắn
1.4.3 Trang phục bằo hộ ؛ao dộng trong tình trạng nào thi khOng dưọc thực hiện qua trinh hàn?
Trả lời: Nghiêm cấm người thợ thực hiện quá trinh hàn trong những trường hợp sau dây: trang phục bảo hộ lao dộng không dUng quy cách; quần, áo, gâng, giầy, ủng ẩm ướt; dinh dầu, mỡ, nhiên liệu lOng, vật liệu dễ bốc cháy.
1.4.4 Phương tiện dập lửa đề phòng hỏa hoạn cần ٥ở' tri tại những vị tr؛ nào?
Trả lời: B ể nhanh chOng dập tắt ngọn lửa khi có hOa hoạn xảy ra, cần dặt các phưong tiện dập lửa gần chỗ hàn: thUng cát, thùng nưốc, thUng xách tay, xô, xẻng, binh dập lửa cầm tay
Trang 26'4.5 ا Để dập tắt sự cháy nhiên ؛ịệu ١ ồng hoặc dây diện b'؛ chầy, cần dUng những phương tiện cứu hồa gl?
Trả lời: Khi nhiên liệu lỏng (dầu hỏa, dầu mố, xăng) hoặc dây diện b! cháy, phải dập tắt bằng cát, Oxyt cacbỗnic hoặc binh chữa cháy bằng khi cacbOnic.
1.4.5 M h ư g biện phàp nào cần thiết dểphOng chày khi han ة ngoàí trOl? Trả lời: Klii hàn luOn có xỉ và những hạt kim loại (nhiệt độ rất cao) bắn tung tóe Nếu chUng rơi vào vUng có vật liệu dễ cháy (ván, gỗ, mùn cưa, sợi dây day gai, dầu, mỡ ) sẽ bốc lửa, tạo hỏa hoạn do dó phải có bìện pháp phOng cháy phù hợp Trước khi hàn phải che dậy các vật xung guanh máy bằng vật liệu không bắt lửa (nhưtôn, amiăng ).
1.4.7 Những khu vực nào khOng dưọc phèp hàn?
Trả lời: Những khu vực không dược phép hàn la những nơi nguy hiểm, dễ bắt lửa, dễ gây hỏa hoạn: hàn trong dường ống, trong binh chứa các vật chất dễ cháy, các kết cấu mớl sơn
1.4.5 Chiều cao cần thiết cùa tưOng (vàch) ngăn càch cùa buồng hàn la bao nhièu?
Trả lời: Nếu tiến hành hàn trong các buồng dễ bị cháy thi phải có tường ngân cách bằng vật liệu không cháy có chiều cao > 2,5 m.
1 4 9 Khi nào không cho phép thực hiện hàn vổ cắt bang khi ?
Trả /ﻪﻤﻟ: Không cho phép tiến hành hàn và cắt kim loạì bằng khi ỏ gần các khu vực có n h ư g chất dễ cháy nổ như xăng, dầu, mỡ, rượu, cồn, khi cháy, vật liệu nổ bỗng, vảì, sợi
Khi hàn và cắt bằng ktií ỏ hgoà! trờ؛, khoảng cách từ mỏ hàn, mỏ cắt dến khu vực có các chất cháy nổ phảì 10 ة mét.
1.4.10 Khi hàn trong khOng gian kln cần chù y dặc điểm gì?
Trả lòi: Khi hàn trong không gian kin (nổì hơi, binh chứa ổng dẫn ) cẩn dặc biệt chú ý dến sức khOe của cOng nhân V؛ trong đố thiếu không khi Trong ٩uá trinh hàn, người thợ cần dược tạm nghỉ giải lao sau một thời gian làm việc nhất định Nếu có diều kiện cần hUt các khi do hàn hay cắt phát sinh,
dể thảì ra ngoàì và bơm không khi sạch vào Trường hợp không đủ ánh sáng, có thể dùng dèn dìện (nhưng diện áp phải 12 ة vôn).
25
Trang 271.4.11 Những guy đl.nh cùa phOng và ١ rạm dUng âể hàn và cất kim (oại như thế nào?
Trả lời: Nếu v!ệc hàn và cắt t!ê'n hành b!nh thường (không mang tínti sửa chữa tạm thờ!) th؛ sẽ có phOng hàn và cắt r!êng D؛ện tích guy <J؛nh của phòng hàn phả! đạt !à 10 ة m2, trạm hàn phảí đạt !à 4 ة m 2 0ا '! đi giữa các trạm hàn (phOng nhiều trạm hàn) phải 0,8 ة mét.
1.4.1 ة N h ỉ^ g đặc điềm cần chù y khi vận chuyền cacbit canxi ا đất đèn ١ ? Trả /ﺆﻤﻟ: Khi vận chuyển dất dèn (cacbit canxi) cần chú ý khả nâng chay nổ của hỗn hợp axêtylen - không khỉ Hỗn hợp này dược tạo thành khi có nước hoặc hoi nưởc xâm nhập vào thùng chứa dất dèn.
Hỗn hợp này có thể gây nổ khi gặp tia lửa do va dập, ma sát hoặc ỏ nhiệt dộ.cao.> 450 C Do đó.khi vận chuyển tránh tạo.khả,năng v.a dập,.ma sát và nhiệt độ.
1.4.13 Những dụng cụ dưọc phép dUng dể mồ thUng chửa cacblt canxi? Trả tòr': Khi mở thùng chứa dất dèn chỉ dược phép dUng dụng cụ bằng đổng thau (nếu dùng thép dễ phát ra tia lửa, gây cháy nổ).
ĩrá n h đổ dất dèn từthUng dất dèn ỏ các độ cao xuống bề mặt bằng thép vi ferOsilic trong cacbit canxi va vào bể mặt thép sẽ phát ra tia lửa, gây cháy nổ.
1.4.14 N h ^ g toại vật líệu khOng cho phèp dUng dể chẽ tạo cốc thỉết b؛ chứa cacbt canxl?
Trả lời: Vi axêtylen tác dụng với đổng (theo tỷ lệ nhất d!nh) cOng tạo thành chất nổ mạnh nên không thể dùng dồng hoặc hỢp kim có chứa > 70% đổng
dể chế tạo các thiết bị chứa cacbit canxi.
1.4.15 Cốc chất nào cO thể dUng dập tắt ngọn từa trong vUng dặt thiết bi chứacacbltcanxi?
Trả lời: Để dập tắt ngọn lửa cháy trong vùng các thiết bị chứa cacbit canxi, chì dược dùng các loại khi nito, cacbOnic hoặc các chất khô (cát, amian, )
mà không dược dùng nưốc dể dập tắt dám cháy mà ỏ dó có dất dèn nhất la cacbit canxi ỏ dạng bột hay bụi.
1.4.15 Đề dẳm bầo an toàn cho thUng dỉều chế khi axètylen cần chù y những dặc điểm g)?
Trả lời: Nguyên nhân chủ yếu làm nổ thùng diều chế khi axêtylen là do thùng bi nung nóng quá mức cho phép hoặc áp suất khi trong thùng quá cao.
Trang 28vt vậy, các thùng điều chế phả؛ có khóa bảo hiểm (van an toàn) để dập tắt ngọn lửa hàn cháy ٩uặt trỏ lại mỏ hàn, theo ống dẫn vào thùng.
Không dược diều chế axêtylen từ cacbit canxi ỏ dạng bột hay bụi hoặc trong thUng dUng dể diều chế ỏ dạng hạt, vi cacbit canxi bột và bụi phân hủy mạnh và nhanh, lượng khi axêíylen sinh ra lớn hơn so vối cacbi can xiỏd ạn g hạt nhiều.
Các thùng diều chế khi axêtylen cần dược dặt trong phOng thoáng khi và thông giố tốt, thể tích của phOng phải 60 ة щЗ và dảm bảo nhiệt độ > 5.C dể không tạo diều kiện làm cho nước dóng băng.
1.4.17 Khi sử dụng khoa bằo h؛ểm cần chủ y nhOng dặc dlểm gì?
Trả lời: Những dặc điểm cần chú ý khi sử dụng khóa bảo hiểm khi hàn hoặc cắt bằng khi là khóa bảo hiểm luOn luôn dược dặt ố V؛ tri thẳng đứng, dảm bảo
đủ mực nước guy d؛nh Mỗi mỏ hàn, mỏ cắt phải có khOa riêng, không dược nối một số mO hàn, mO cắt vào chung một khOa c ầ n thường xuyên kiểm tra lại, làm vệ sinh các bộ phận bên trong của khOa (ít nhất 2 lần / tháng), dặc biệt khi có ngọn lửa cháy ٩uặt trở lại thi phải tiến hành kiểm tra ngay.
1.4.18 Những biện phồp nồo dằm bẳo an toàn dốt vớ؛ cốc binh chứa khi? Trả lời: Đ ể dảm bảo an toàn dối với các binh chứa khi khi vận chuyển phải
có chụp bảo vệ và khi xếp dỡ các binh (có hoặc không có khi) không dược gây ra va dập hoặc đánh rơi Các binh chứa khi cần dặt cách mO hàn, mO cắt 5 ج mét.
Không dặt binh chứa gần 10 nung hoặc các vật nOng có nhiệt độ cao
Một trạm hàn khi ch'؛ dược phép dể hai binh chứa (một binh làm việc
và một binh dự trữ) Binh chứa phải dược kẹp chặt chắc chắn vào tường, vào cột hay dể trên xe di dộng.
1.4.19 N h t^ g đặc dỉểm пЭо và quy tẳc an toàn kh؛ sử dụng van g؛ẳm ốp (van Ổn ắp)?
Trả lời: Chỉ cho phép vận hành van giảm áp dể hàn hay cắt kim loạì bằng khi khi có đủ các dồng hồ do Trong quá trinh làm việc không dể dầu mỡ rơi hoặc dinh vào van, nhất la dối với van giảm ấp ôxy Mỏ van cho khi từ bỉnh chứa ra van thật từ từ Tại những chỗ nối giữa van vởi binh và giữa van với ống dẫn khi phải dảm bảo hoàn toàn kin.
27
Trang 291.4.20 Những đặc đtểm cần chú y khi sử dụng mỏ hà^
Trả lời: Khi sử dụng mỏ hàn, mỏ cắt cần chú ý: trước khi lắp mỏ hàn
h ặ c mỏ cắt ةا ٧ ống dẫn khi cần kìểm tra cẩn thận và thổi sạch không khi trong ống dẫn dó ra ngoài bằng khi axêtylen đổng thdi phải nốì vởí khOa bảo hiểm.
Bối với mỏ hàn hút, cần kíểm tra kỹ và làm sạch cẩn thận lỗ phun khi ỗxy, nhằm dảm bảo vùng ỏ trưởc mìệng phun có độ chân không dầy đủ
dể hút khi axêtylen ra dễ dàng.
1.5 K ỹ thuật an toàn trong hàn vây
1.5.1 Những dặc điểm gl gãy dộc hại khi hàn vẳy?
Trả lời: Trong guá trinh hàn vảy., các nhân tố phát sinh dộc hại ảnh hưỏng trực tiếp dến sức khOe của ngưởi thợ la nhiệt độ cao; khi, bụi, hdi kim loại,' hoi muối, hoi axìt
1.5.2 N h ư g dặc điểm nào cần chù y khi nấu chằy vẳy hàn?
Trả lời: Thành phần chủ yếu của vảy hàn la các kim loại và muối Vi vậy trong ٩uá trinh nấu chảy cần dề phOng tác hại của hoi các kim loại: liti, kali, natrì, cadimi, chi, mangan, kẽm hêli , hoi các muốì clo và flo, trong dó hoi của chi, kẽm, mangan, hêlì và hoi clorua nhỏm là có hạì nhất.
1.5^3 Những dặc điểm nào dảm bẳo an toàn khi chế tạo thuốc hàn vằy? Trả lời: Thuốc hàn vảy thường chế tạo bằng phưong pháp pha trộn Thành phần của thuốc gồm nhiểu chất khác nhau như: clorua kẽm, clorua amOn, axit phOtphoric, axit clohydrric, axit boric, borắc Khi pha trộn, chUng tác dụng với nhau sinh ra hoi rất dộc Vi vậy khi chế tạo phải dặc biệt chú ý vấn
dề bảo vệ sức khOe người thọ.
1.5.4 Những dặc điểm nào cần chù y kh '١ chuẵn b 'Ị chi tỉết dể hồn vầy? Trả lời: Chất lượng mối hàn vảy ٩uyết d!nh chủ yếu bỏi sự tác dụng tưong
hỗ g!ữa kim loại co bản (ỏ thể rắn) với vảy hàn nOng chảy, mả diều này phụ thuộc chủ yếu vào sự làm sạch màng Oxyt trên bể mặt chi tiết hàn Do dó việc chuẩn b! các chi tiết trước khi hàn, dặc biệt la làm sạch màng Oxyt yêu cầu rất cẩn thận D ể làm sạch, có thể tiến hành bằng phưong pháp co học hay rửa bằng dung d!ch axit hoặc dung mỗi.
Trường họp dùng phưong pháp co học nên sử dụng tang guay làm sạch dặt trong một buồng riêng.
Trang 30Khi rửa bằng dung d!ch axit, cần dảm bảo nh!ệ؛ độ thấp hdn nh!ệt
độ ٩ اا ١ ﻢ ﺛ d؛nh dể tránh dộc hạ! do sự bay hdi của của các thành phần trong dungdich.
Trường hợp rửa bằng dung môi, có một số dung môi rất dộc không nên dUng mặc dù hiệu ٩uả !àm sạch rất tổt như: xăng, benzen, têtrac!orua cacbon (cc!4), còn nếu sử dụng thi phải rất thận trọng trong ٩uá trinh !àm việc, phải có dẩy đủ dụng cụ và trang phục bảo hộ.
1.5.5 NhCfng dặc d؛ểm cd bản cần chủ y khi han vẳy?
Trả lời: Kỹ thuật an toàn khi hàn vảy có nhiều vấn dề cẩn guan tâm, song có hai d؛ều cơ bản mà người thợ cần chú ý nhất:
٠ Trong vảy hàn chứa nhiều kirn !oại và rnuối nê
!ên rất dộc hại Do dó khi hàn khOng cho phép tang nhiệt độ lên ٩uá mức guy định Nhiệt độ càng cao thi sự bốc hoi kim loại và các chất trong vảy hàn càng mạnh.
٠ Trường hợp hàn vảy trong môi trường khi bảo vệ thi trước khi dưa khi bao vệ vào, cần phải thổi hết không khi ra ngoài, vì trong môí trường khi
có một sổ chất kết hợp vởi không khi dễ tạo thành hỗn hợp nổ.
1.5.5 N h ư g dặc d؛ểm kh\ vận hành th؛ẽt bt nung nOng vẳy hàn dể hàn? Trả Ibi: Khi vận hành các thiết b! nung nOng chảy vảy dể hàn cần dặc bíệt chú ١' dề phOng hiện tượng nổ, hiện tượng bắn tóe vảy hàn ra ngoài .
D a số các phương pháp nung nOng trong ٩uá trinh hàn vảy dếu dUng diện (nung chảy vảy hàn trong 10 diện hổ guang hàn trong 10 muối nóng chảy, hàn bằng dOng dìện cao tần, hàn trên các máy hàn diện tìếp xúc ), vi vậy kỹ thuật an toàn dìện rất guan trọng Tất cả các thiết bị có dUng diện dều phải nối dấl và bao che cách diện cẩn thận: các thiết bị dóng
và naắt mạch diện dều phải có hộp bao che chắc chắn
15.7 Những biện pháp co bản nào đảm bảo an toàn /ao động, sức khỏe và
d؛ề u k؛ện tàm việc trong guâ thnh hàn vằy?
Trả Ibi: D ể dảm bảo sức khOe và cải thiện điểu kiện làm việc, dảm bảo an toàn lao dộng cho người thợ trong ٩uá trinh hàn vảy, có thể sử dụng những biện pháp cO bản sau:
٠ Dảm bảo thông gió tốt noi chế tạo vảy hàn và thuốc hàn (bố tri quạtgìó, quạt hút ).
٠ Trung hòa các thành phần khi và hoi dộc hại.
29
Trang 31٠ uة n !uôn k ilm t٢a và xác định !ượng khOng kh( yêu cẩu
٠ Đảm bảo tốt ánh sáng nơl !à
٠ tra n g b! đầy đủ các dụng cụ và trang b؛ phò
áo, giầy, dép, kinh, mặt nạ, găng tay )
1.6 Quy tắc an toàn k h i làm việc với th iết هر nâng chuyển
1.6.1 Quy tắc nào đảm bẳo an toàn khi íàm v؛ệc vờl thlẽt bi nâng chuyên? Trả lời: Cần tuân thủ ngh!êm túc quy tắc an toàn kh! !àm việc VỚI thiết bị nâng chuyển theo tC V N 4244 - 86
Thiết bị nâng chuyển la thiết bị hoạt dộng theo chu kỳ trong không gian (máy cẩu trục, xe tời, tời diện, palàng, máy nâng ) với thông số cd bản xác dinh kích thước, tinh chất tàm việc'(lực,'tải trọng, mô' men tải,'tầm với độ dài cần, độ cao nâng móc, độ sâu hạ móc, vận tốc quay, vận tốc nâng hạ,
1.6.2 Phưong phốp phốn loại th؛ểt b؛ nâng chuyển như thế nào?
Trả lời: Thiết b! nâng chuyển có thể phân loại như sau:
٠ Máy cẩu trục la những thiết bị nâng hoạt dộng theo chu kỳ dUng
dể nâng chuyển tải trọng trong không gian (dược giữ bằng mốc hoặc các bộ phận mang tải khác)
٠ Palàng là thiết bị dược treo vào xe hoặc kết cấu cố d!nh, có dẫn
dộng bằng diện hay bằng tay
٠ Tời là thiết bị dùng nâng, hạ, kéo tải, dược dẫn dộng bằng tay hay dộng cd diện, có thể hoạt dộng dộc lập, cQng có thể la một bộ phận của các thiết bị nâng phức tạp khác
٠ Xe tờichạy theo dường ray ỏ trên cao
٠ Mày nâng có bộ phận mang tải nâng hạ theo khung dẫn hưởng,
dược sử dụng rộng rãi dể nâng vật lớn cổng kềnh, hoạt dộng liên tục theo chu kỳ trong phạm vi không gian lớn nên có khả nâng gây nguy hiểm cho người, công trinh và các thiết bị khác
1.6.2 P h i g phốp phồn ا0و آ mây cấu trục như thể nằo?
Trả lòi: Máy cẩu tiyc la những thiết b! nâng hoạt dộng theo chu kỳ dùng dể nâng chuyển tải trọng trong không gian (dược giữ bằng móc hoặc các bộ phậ'n mang tải khác), có thể phân thành các loại sau:
Trang 32٠ Máy cẩu trục kiểu cần có bộ phận mang tải treo ở cần hoặc xe di chuyển theo cẩn như cần trục ố tô (bánh !ốp xích), cần trục tháp, cần trục chân dế, cần trục cột buồm, cần trục cOngxOn
٠ Máy Cẩu trục kiểu cầu (còn gọi là cầu trục) có bộ phận mang tải trên cần của xe hoặc palâng di chuyển theo cầu chuyển dộng như cầu trục, cổng trục
٠ Máy Cẩu truc kiểu đường cáp có bộ phận mang tải treo trên xe di chuyển theo cáp cố định trên các trụ dỡ như máy cẩu trục cáp cầu trục cáp
1.6.4 Biện pháp phOng ngừa sự mất ỗn d'؛nh cùa mày cẵư trục như thế nào? Trả lời: Biện pháp phOng ngừa sự mất ổn d!nh của máy cẩu trục bao gồm:
٠ Chống ٩٧ a tẳi ة tầm vối tưong ừng-, có ١ ũ ộ p ١ c\ậu dộng ngắt Cd
cấu nâng khi vượt ٩uá 110% tải trọng hoặc phải nâng thử lên 100 mm rồi nâng tiếp.
٠ hlẹ chân chông vởỉ dế ١ ؛' ê chuyèn dùng, trành lùn và mất cân bằng.
٠ Mặt bằng làm việc khOng dốc ٩uà mức ٩٧ định ؛ . اد < ﻶ ﻠ ﻟ ١
٠ Không phanh đột ngộ؛ dể tránh lực quán tinh.
٠ Kẹp chặt ray khi ngừng làm việc.
1.6.5 Những sự cố, tai nạn cùa may cẫ٧ trực xảy ra như thẽ nào?
Trả lời: Những sự cố, tai nạn của máy cẩu trục có thể xảy ra là:
٠ Rơi tá i trọng: nâng quá tải, dứt cáp, gẫy móc, vướng cần quay, phanh hỏng, má phanh mòn, mOmen phanh nhỏ, cáp mòn, mối nối cáp không chắc
٠ Sập cẩn: cáp nối không dUng kỹ thuật, mất khóa cáp phanh hỏng, cẩu quá tải ؤ V! tri xa của cần, làm cáp hay dây chằng bị đứt
٠ Đ ổ c ẩ u do vUng mặt dất làm việc không ổn d؛nh٠ bị lún, độ dốc lớn quá mức quy dinh, máy dặt gần dốc hoặc hố sâu, cẩu quá tải, tải trọng bị vướng, dUng cẩu nhổ cây hoặc cẩu các kết cấu b! chôn vùi dưới dất (b! kẹt) ^
٠ Tai nạn điện: diện chạm vO, cẩu chạm dây mang diện, phóng diện hồ quang cao áp vì vi phạm khoằng cách an toàn, thiết bị nâng dè dập càpdiện
31
Trang 33Trả lời: Những yêu cầu cẩn thiết về kỹ thuật an toàn với máy cẩu trục trước
khi vận hành như sau:
٠ Thiết bị an toàn đảm bảo làm việc chinh xác, đủ độ tin cậy: cán bộ
kỹ thuật và công nhân vận hành phải có bằng cấp, nắm vững cấu tạo, tinh nâng, tác dụng, kỹ thuật an toàn của thiết bị làm việc; bảo dưỡng tốt, làm việc đúng chê'độ
٠ Chọn cáp phù hợp có chiều dài cần thiết, đủ hệ số an toàn, loại bO cáp không còn đủ tiêu chuẩn (bị mòn, thắt nút, bẹp)
٠ Chọn loại phanh phù hợp (loại thường đóng, thưởng mỏ phanh
má, phanh đai, phanh dĩa, phanh côn dẫn dộng bằng cơ, diện, thủy lực, khi nén ), đủ diều kiện làm việc, dảm bảo hệ số an toàn; kiên quyết loại bO phanh không còn đủ tiêu chuẩn (mòn không dều, mòn sâu quá 1 mm, có vết nứt rạn, góc ôm nhO, khe hỏ lân, má phanh, dai phanh mòn không dều hoặc mòn quá 50% )
٠ CO dầy đủ các thiết bị khống chế quá
٠ Việc khám nghiệm thiết b؛ theo định kỳ gồ
thử không tảì (các thìết bi cơ cấu an toàn, thiết b! diện, thiết bị diếu khiển, chiếu sáng, chأ dẫn biển báo ), thử tải tĩnh (treo tải 125% tải trọng làm việc
ỏ độ cao 100 300 ب mm giữ 10 phUt sau dó kiểm tra lại thiết b؛), thử tải dộng (mang tải 110% cho phép dể thử các cơ cấu nâng, hạ, nâng cần, quay, di chuyển kèm theo phanh dột ngột sau đố kiểm tra lại)
٠ Tổ chức quản lý, sử dụng, thanh tra thiết b؛ nâng chuyển
1.6.6 K ỹ th u ậ t a n to à n k h i íắ p đặt, k tể m tra m á y c ắ u trụ c trư ở c k h i v ậ n h a n h
n h ư th ế n à o ?
Trang 34Trả lời: Những yêu cầu cần th!ết về kỹ thuật an toàn khl اàm v؛ệc vố! máy
cẩu trục !à: khOng kéo !ê tải trước khi nâng, nâng tải cao hơn chướng ngại vật 0,5 m, đảm bảo các khoảng cách an toàn cho vUng !àm việc, neo, chằng, rào, chắn Trước khi vận hành cần kiểm tra các thiết bị, phát tin hiệu, báo hiệu cho thiết b؛ hoạt động, cấm người đứng lên tải, không âưa tải gua đầu người, không vừa nâng hạ vừa guay tải, không kéo đẩy tải khi đang treo, hạ tải âúng nơi gui â!nh an toàn, trảnh đổ, trượt, rơi tải Khi tằi đã
Ổn ơ!nh mới được tháo dỡ, khi tháo dỡ cần dảm bảo ổn định cho phương tíện khác
1.6.7 K ỹ th u ậ t a n to à n k h i ؛à m vìệc vỗ% m á y cẳu trực n h ư t h ế n à o ?
33
Trang 35Л Л ’/ ' V ب
"■'■.
' ؛ ؛
ﻢ ﺜ ﺳ
; د , ' ị
٠ ٠ :- ﺭ ﺍ ٠ ﺍ-.ﻻ ٠٠
■ ٠ ﺕ
٠ ٠
- ﺍ : ﺍ ﺀ ' ﺇ ؛
."
٠ ٠
؟ ٠ :؛
٠ : ٠
;:
٠
■ ٠
ﻷ ا
- ٠
ب ; ٠ ■ ; اد
ي ذ؛؛؛آ:
إآ
;١ذ
;ا٠'ب
і:٩
;;
;ﺀ:;'ب: ي
؛
ا ر '
ﺈﺑ
'
, : ; ي ﺀ : ﻻ ا ; ■ ٠
: : ي ﺮ ﻟ ﺀ ع - ل : : : ' ﻞ ﻟ ; ﻶ ﻫ : ا ؛ ; : ق : ; ؛ : : : ﺀ أ : ■ ■ ; ;
Trang 36PHẦN 2 VẬT LIỆU HÀN
2.1 Tính chất c ơ bản của vậ t liệu
2 Ỉ I Trình bày những yêu cầu cơ bản của vật liệu dùng cho kết cấu hàn? Trả lời: Vật liệu dùng cho kết cấu hàn có những yêu cẩu cơ bản sau đây:
+ Đảm bảo liên kết bền và độ kín
+ Đảm bảo độ tin cậy khi làm việc
2.7.2 Trình bày những tinh chất cơ bản của vật liệu?
Trả lời: Vật liệu có những tính chất cơ bản sau đây:
٠ L ý tính (tính chất vật lý): tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, khả năng từ hóa, tỷ trọng, tỷ nhiệt, nhiệt độ chảy, sự giãn nỏ nhiệt
٠ Hóa tính (tính chất hóa học): tính chống ăn mòn, khả năng bền khi chịu axit
٠ Cơ tính (tính chất cơ học vật liệu); độ bền, độ cứng, độ dẻo, độ dai
va đập, độ đàn hồi
٠ Tính công nghệ là khả năng của vật liệu đó gia công, chế biến dễ hay khó như tính đúc, tính hàn, tính rèn dập, tính cắt gọt, nhiệt luyện
2.13 Vật liệu kìm loại có thể chia thành mấy nhóm?
Trả lời: Vật liệu kim loại có thể chia thành 2 nhóm iớn:
a Kim lo ạ i đen và hợp kim đen: gang, thép, hợp kim sắt - cacbon, thép hỢp kim
b Kim lo ạ i màu và hợp kim màu gồm các kim loại và hợp kim của
chúng, (trừ kim loại đen và hợp kim đen) như sau:
٠ Hợp kim nhẹ: nhôm, magiê, titan và các hợp kim của chúng
• Hợp kim nặng: chì, crôm, niken, kẽm và các hợp kim của chúng
35
Trang 37٠ Hợp kim quỷ hiếm: vàng, bạc, bạch klm (p!at!n) và các hợp kim của chúng.
2.1.4 K؛m ا0و ا và họp kim cO nh ' ٥٦ g đặc t i g gl đưọc ửng đụng trong thç^ tế? Trả lời: Kim ﺎﻫ؟ا và hợp k!m có đặc trưng cơ bản được ứng dụng trong thực
tế như sau:
٠ Độ bển, độ cứng, độ dai va đập dảm bảo cho kết cấu !àm v!ệc t!n cậy
٠ Độ dẻo ứng dụng trong g!a công áp !ực - còn gọi là gia công không tạo phoi (cán, kéo, rèn, dập)
٠ Tinh dẫn điện và từ tinh ứng dụng trong công nghìệp (dìện, diệntd )
٠ Tinh chống ăn mOn bảo vệ cho các kết cấu, chi tiết không b! phá hủy bỏi môi trường xung guanh
٠ Tinh công nghệ ứng dụng trong gia công chế bìến (tinh hàn ứng dụng trong công nghệ hàn, tinh dUc sử dụng trong cồng nghệ dúc )
2.1.5 Vì sao trong ky thuật họp k؛m dưọc sử dụng nh؛ề ٧ hon kim toạ؛ nguyên chất?
Trả lời: Trong kỹ thuật, hợp kim dược sử dụng nhìều hơn kim loại nguyên chất vi:
٠ Cơ tinh tổng hợp của hợp kim cao hơn kim loạì nguyên chất
٠ Hợp kim dễ gia công hơn kim loạì nguyên chất
٠ Hợp kim có giá thành rẻ hơn kim loại nguyOn chất
Ví dụ: sất nguyên chất rất mềm độ bền, độ cứng thấp, giá thành cao nht^g hợp kim sát - cacbon (gang, thép) dễ chế tạo gìá thành rẻ độ bền độ c ^ g rất cao
2.1.6 Những tiêu chi co bẳn nào dùng danh g؛a co tinh cùa vật lỉệu?
Trá lời: Những tiêu chi cơ bản dể đánh giá cơ tinh là độ bền, độ cứng, độ giãn dài tương dốì (độ dẻo), độ dai va dập, giới hạn chảy Các tiêu chi này nhận dược khi thử nghiệm các mẫu ỏ diều kiện tiêu chuẩn
2.1.7 Độ bền cùa vật l؛ệu là gl? Hãy trinh bày cốc ﺎﻫوآ độ bền cùa vật tĩệu? Trả lời: Độ bền (gìới hạn bền ký hiệu σ) la khả năng của vật l؛ệu chống lại
sự tác dụng của ngoại lực mà không bi pha hủy Tùy theo dạng tác dụng
Trang 38của ngoạ! !ực ta có các !oại độ bền: độ bền kéo (٥k), độ bền nén (ơn), độ bển uốn (هﻻ), độ bền xoắn (ơ*)
Giở! hạn bền ơ đo bằng N/mm؛ và được tinh theo công thức sau:
: -Hình 2.1 Sơ đồ th i nghiệm kéo mẫu
fơj - giớì hạn bền cho phép, N/mm2.
2.1.8 Độ cCtng của vật tỉệu là g ١ ? Hãy trinh bày cốc loại độ cứng của vật l؛ệu? Trả lời: Độ cứng la khả năng của vật liệu chống lại sự xâm nhập vào nó (lUn xuống) của vật thể cứng hơn khi cố ngoại lực tác dụng Đơn vị do độ cứng:
٠ B rinen {HB) là dơn vị dùng do vật liệu có độ cứng thấp.
Hinh 2.2a giới thiệu phương pháp do độ cứng HB. Dùng ngoại lực p tác dụng lên viên bi cầu bằng thép tỗi 2 (dường kinh φ2,5 ب φ1٠), làm vật liệu mẫu thử 1 lún xuống một độ sâu h (dường kinh d), ta có độ cứng HB.
٠ Rôcoen (HRC) là dơn V؛ dUng do vật lìệu có độ cứng cao.
Hình 2.2b giới thiệu phương pháp do độ cứng HRC. Ngoại lực p tác dụng lên mũi do hình nón 2 bằng kim cương, làm vật liệu mẫu thử 1 lún
xuống một độ sâu h (dường kinh d), ta có độ cưig HRC.
٠ Vìcke (Hv) dùng do các loại vật liệu có độ cứng khác nhau Đ ể do
độ cứng này thi dUng ngoạì lực p tác dụng lên mũi do htnh chOp bằng kim cương 2 (hinh 2.2c) làm vật liệu mẫu thử 1 lún xuống một độ sâu ti, la có độ cứng Hv,
2.1.9 Tinh dèo cùa vật liệu la gì? Trinh bày dặc t i g tilth dèo cùa vật l'iệu? Trả lời: Tinh dẻo cứa vật liệu là khả nâng thay dổi hình dạng, kích thưỗc dưốl tác dụng của ngoại lực Sau khi bỏ ngoại lực, những thay dổi dó vẫn giữ nguyên Tinh dẻo dược dặc trưng bằng độ dãn dài ؛ương đổi ổ (%) hoặc độ thắt tỷ dối ١ ﺰﻤﺗا ٠ ( ه ١
37
Trang 39Hình 2.2 Sơ đổ đo độ cúng a Brinen - HB; b Rôcoen - HRC; c Vicke ٠ Hv
1 Vật liệu; 2 Đầu đo; p Lực tác dụng; h Chiều sâu vết lõm;
d Đường kính hoặc cạnh vết lõm; D Đường kính viên bi
2.1.10 Độ ơai va đập của kim loại là gi?
Trả lời:Độ dai va đập là khả năng của kim toại chống lại sự tác động của tải trọng động, được xác định bằng công phá hủy một đơn vị diện tích vật liệu,
ký hiệu là a*, đơn vị đo là J/mm^ hoặc kJ/mm؛
2.1.11 Càc nhóm tải trọng tác dụng lên vật thể được phân biệt như thế nào?
Trả lời: Tải trọng tác dụng lên vật thể được chia làm 3 loại như sau:
٠ Tải trọng tĩnh: cótrị sô' không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể
• Tải trọng động: cótrị số thay đổi, thường gây ra va đâp khi làm việc
٠ Tá/ trọng chu kịr có trị số và hướng thay đổi trong một thời gian xác định (lặp lại theo chu kỳ)
2.1.12 Chọn vật liệu kết cấu hàn cần đảm bảo những yêu cầu gì?
Trả lời:Khi chọn vật liệu cho kết cấu hàn cần đảm bảo những yêu cầu sau:
٠ Yêu cẩu k ỹ thuật: độ bển, độ chính xác, độ ổn định, độ tin cậy
của sản phẩm khi làm việc
• Tỉnh công nghệ: dễ chế tạo tính hàn tốt.
٠ Tinh kinh tế tiết kiệm kim loại, giảm khối lượng, giá thành thấp.
2.1.13 Chọn vật liệu chế tạo chi tiết hàn cần căn cứ vào những chỉ tiêu nào?
Trả lời: Chọn vật liệu chế tạo chi tiết hàn cần căn cứ vào chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đó là các yêu cầu kỹ thuật (cơ tính: độ bền, độ cứng, độ dẻo, độ dai
va đập: lý tính; hóa tính: độ tin cậy khi làm việc), yêu cầu công nghệ (dễ gia
Trang 40cOng chế b!ến), yêu cầu k!nh tế (11ﺎﺟ k!ệm nguyên vật !lệu, t!ết kiệm khố!
!ượng và cOng suất máy, giá thành hạ)
2 2 Kim lo ạ i và h ọp kim
2.2 l ^ ؛m toại và họp kim cO cấu tạo nhu thế nào?
Trả lời: Cấu tạo k!m !oạl và hợp k!m có thể phân b!ệt như sau:
٠ K!m !oạ! nguyên chất có cấu tạo dạng hạt tinh thể, các nguyên tử phân bố theo một quy !uật nhất định Mỗ! ddn tinh thể dặc trاmg cho một kim !oại, sắp xếp theo một trật tự nhất định, ồ mạng cơ bản dặc trưng cho tinh chất của kim loại Đó !à các hạt tinh thể thô dại (hạt lớn) và hạt tinh thể
tế vì (hạt nhO)
٠ HỢp kim gổm hai hay nhiều nguyên tố kết hỢp với nhau tạo nên tổ chức và cấu tạo phức tạp, khác với tổ chức của kim loại nguyên chất, dẫn dến tinh chất cQng khác nhau
2.2.2 Quà trinh kết tinh cùa k؛m loạỉ và hợp k؛m nhưthẽ nào?
Trả lời: Quá trinh kim loại và hợp kim chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái dặc gọi la quá trinh kết tinh Khi giảm nhiệt độ, quá trinh kết tinh của kim loại và hợp kim trải qua ba giai đoạn sau:
٣
٠ rong kim loại lỏng xuất hiện những phần tử rắn (trung tâm kết tinh - tâm mầm) là cơ sỏ của quá trinh kết tinh:
٠ T â m m ầm phát triển thành hạt và hạt lớn dần lên theo tốc độ nguội;
٠ K ết thUc ph a lOng dến khi dông d ặc hoàn to à n , gìữa các h ạt có tinh gìớì.
2.2 ذ Theo cẩu tạo, kỉm ا0وآ và họp kỉm cO nh^g ا0و أ tỗ chửc nào? Trả lời: Kim loạì vả hợp kim có cấu tạo dưới dạng hạt tinh thể C ó loại hạt lớn (tổ chức thô dại có thể quan sát bằng m ắt thường hoặc qua các dụng cụ thông thường như kinh lúp), cố loại hạt nhỏ (tổ chức tế vi chỉ có thể quan sàt bằng kinh hiển vi có độ phOng dại lớn) Kim loại và hợp kim có ba loại tổ chức như sau:
٠ Dung dịch đặc (tinh dẻo cao): do 2 hay nhiều nguyên tố hoà tan
v ầ o nhau (cO th ể là dung d!ch dặc thay thế hoặc dung d ؛ch d ặc xen kẽ).
٠ Hợp ch ất hóa học: các nguyên tố kết hợp vối nhau theo quy luật, với tỷ lệ nhất d!nh (ví dụ: Fe + ЗС -> РвзС).
39