1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng giải tích b huỳnh thị thúy lan

46 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 298,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giới hạnYêu cầu đạt đ-ợc • Nắm đ-ợc khái niệm hàm số, giới hạn hàm số • Vận dụng công thức tính giới hạn cơ bản để tìm giới hạn của hàm số; xét sự liên tục của hàm số... • Nắm đ-ợc khái

Trang 1

Tr-ờng đại học Nha Trang - Khoa Công nghệ Thông tin

Bộ môn Toán

bài giảng giải tích B

Huỳnh Thị Thúy Lan

Trang 2

Chủ Đề 1 giới hạn

Yêu cầu đạt đ-ợc

• Nắm đ-ợc khái niệm hàm số, giới hạn hàm số

• Vận dụng công thức tính giới hạn cơ bản để tìm giới hạn của hàm số; xét sự liên tục của hàm số.

1 Hàm Số

1.1. ánh xạ.

• Khái niệm: Một ánh xạ f từ tập X vào tập Y là một quy tắc sao cho mỗi phần

tử x ∈ X t-ơng ứng với duy nhất một phần tử y ∈ Y, ký hiệu

f : X −→ Y

x 7→ y

hay f : X −→ Y , x 7→ y

Ta nói y là ảnh của x qua f và viết y = f (x)

Cho D ⊆ X, ảnh của D qua ánh xạ f là tập

Trang 3

ii) f là toàn ánh nếu

• Khái niệm: Một hàm số thực một biến (gọi tắt là hàm) xác định trên D ⊆ R

Trang 4

Ví dụ (Hàm số biểu thị bằng các con số bảng các giá trị): Có một bảng số liệu:

Hãy xác định hàm, biến.

Trong ví dụ sau ta cho một hàm bằng cách dùng ngôn ngữ mô tả.

Một container hình chữ nhật, có nắp phía trên, có thể tích: 10m3 Chiều dài của

đáy bằng 2 lần chiều rộng Giá nguyên liệu để làm đáy 10$1m2; làm các mặt bên

6$1m2 Giá nguyên liệu để làm chiếc container là một hàm của chiều rộng mặt đáy Hãy biểu thị hàm này bằng một công thức.

Trang 5

Cho hàm số f xác định trong lân cận U (α) của α ∈ R (có thể không xác định tại

α) Ta nói f có giới hạn β ∈ R khi x → α nếu

Trang 6

Cho hàm số f xác định trong lân cận U (α ) của α ∈ R (có thể không xác định tại

α) Ta nói f có giới hạn trái β ∈ R khi x → α nếu

∀ xn∈ U (α)\{α} : xn→ α ⇒ f (xn) → β, n → ∞

Cho hàm số f xác định trong lân cận U (α+) của α ∈ R (có thể không xác định tại

α) Ta nói f có giới hạn phải β ∈ R khi x → α nếu

1sin 1

• Nếu hàm sơ cấp f (x) không xác định tại a, là một trong các dạng vô định:

Trang 7

• lim

x→α

f (x) g(x) =

Nh- vËy, ta cã sin x; tan x; ln(1 + x); ex− 1 ∼ x, x → 0

•NÕu f, g lµ tæng cña nhiÒu VCB th×

lim

x→α

f (x) g(x) = limx→α

VCB cÊp thÊp nhÊt VCB cÊp thÊp nhÊt d) Quy t¾c L Hospital

•NÕu limx→α

f (x) g(x) (

= lim

x→0 +

(1x)(−x12) = − limx→0 +x = 0

•NÕu 6 ∃ limx→α

f0(x)

g0(x) ,ch-a KL limx→α

f (x) g(x).

VÝ dô 9:T×m I = limx→0

sin(4x) ln(1 + 2x) C¸ch 1, dïng c«ng thøc

I = lim

x→0

2x sin(4x) 4x 2x ln(1 + 2x).4x = limx→0

4x 2x = 2

Trang 8

C¸ch 2, dïng t-¬ng ®-¬ng

I = lim

x→0

4x 2x = 2

Trang 9

VËy hµm sè kh«ng liªn tôc t¹i x = 1.

VÝ dô 11: XÐt tÝnh liªn tôc cña hµm sè:

∀a, hµm sè kh«ng liªn tôc t¹i x = 1

Víi a = −1, hµm sè liªn tôc ph¶i t¹i a

Víi a = −3, hµm sè liªn tôc tr¸i t¹i a

− 1x2 +1 x

− 1)

1

2 e

x x+1

−1

.2 e

x x+1

− 1

Trang 10

• Nắm đ-ợc khái niệm đạo hàm.

• Vận dụng công thức tính đạo hàm để tính một số ứng dụng của nó.

∆x thì hàm f đ-ợc gọi là có đạo hàm tại điểm x0 và giới hạn đó đ-ợc gọi là

đạo hàm tại điểm x0 của f (x), ký hiệu:

Trang 11

Định lý: Hàm số y = f (x) có đạo hàm tại điểm x0 ⇔ f (x) có đạo hàm bên trái, đạo hàm bên phải tại điểm x0 và f0(x+0) = f0(x−0)

• Đạo hàm trên khoảng (a, b): Hàm số y = f (x) đ-ợc gọi là có đạo hàm trên (a, b)

nếu f (x) có đạo hàm tại mọi điểm trong khoảng (a, b).

• Đạo hàm trên khoảng [a, b]: Hàm số y = f (x) đ-ợc gọi là có đạo hàm trên [a, b]

nếu f (x) có đạo hàm trong khoảng (a, b)và có đạo hàm phải tại a, đạo hàm trái tại b.

• Đạo hàm cấp cao:

Đạo hàm cấp n là đạo hàm của đạo hàm cấp n − 1,

f(n)(x) = [f(n−1)(x)]0

Bài toán 1 Dùng định nghĩa khảo sát sự có đạo hàm của hàm số tại

điểm x0

Trang 12

Có tồn tại đạo hàm của f tại x = 0

Ví dụ 3: Tìm đạo hàm của hàm số:

f (x) =

(

1 − x , khi − ∞ < x < 1 (1 − x)(2 − x) , khi 1 6 x < +∞

Trang 13

Giải. f0(x) =

(

−1 , khi − ∞ < x < 1 2x − 3 , khi 1 < x < +∞

Xét đạo hàm bên trái, phải tại điểm x = 1 Theo định nghĩa ta có

Vậy f không có đạo hàm tại x = 1f0(1) = −1

Bài tập: Hàm y = f (x) = |x3| có tồn tại đạo hàm tại x = 0

Bài toán 2 Sử dụng các đạo hàm cơ bản và các quy tắc để tính đạo hàm'

Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

Trang 14

Bµi to¸n 3 T×m vi ph©n cÊp 1, cÊp 2 cña hµm sè

i) T×m vi ph©n cÊp 1 cña c¸c hµm sau:

Trang 15

•Tìm CĐ, CT, GTLN, GTNN, Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số, Khai triển Maclaurin.

• Tìm giới hạn (quy tắc L'hospital)

Bài tập: 1- 12 (Sách Giáo trình).

Trang 16

Chủ Đề 3 phép tính tích phân hàm một biến

Yêu cầu đạt đ-ợc

• Nắm đ-ợc khái niệm nguyên hàm, tích phân, tích phân suy rộng.

• Tìm đ-ợc nguyên hàm, tích phân; xét sự hội tụ, phân kỳ của tích phân suy rộng.

• Vận dụng để tính một số ứng dụng đơn giản: V, S, độ dài đ-ờng cong.

• Mọi nguyên hàm của f (x) đều có dạng F (x) + C

Tích phân bất định: Cho F (x) là một nguyên hàm của f (x) Khi đó họ hàm

Trang 17

1.I =R

x3(1 − 2x4)4dx

Nếu để biến x ta không áp dụng đ-ợc công thức, do đó ta sẽ đổi sang biến mới Bài toán ở đây có thể phân tích thành 2 cụm: x3 và (1 − 2x4)4 Khi đặt ta không nên

đặt cả mũ ở trên, nên chọn cụm không quá dễ Ta thử đặtu = 1 − 2x4 −→ du = −8x3dx

( Sau khi đạo hàm vế phải xuất hiện cụm x3dx nếu trong đề có cụm này xem nh- đổi biến thành công)

Trang 18

Cách T- Duy Để Giải Một Bài Toán Tìm Nguyên Hàm

•Nều bài toán có dạng: R Pn(x)

Qm(x) dx(n < m), dùng ph-ơng pháp tích phân các hàm hữu tỷ vừa trình bày ở trên.

• Nều bài toán có dạng: R

đa thức (LG hoặc hàm mũ hoặc hàm loga)dx, ta dùng ph-ơng pháp từng phần.

• Nếu không phải 2 dạng trên, ta dùng ph-ơng pháp đổi biến tr-ớc Sau đó, nếu không giải quyết đ-ợc ta thì ta dùng từng phần.

một số bài tập các em tự thực hành

1.R ex

ex+ e−xdx

Trang 19

Nếu tồn tại giới hạn I = limλ→0In( λ = max ∆xi) thì I đ-ợc gọi là tích phân xác

định của f (x) trên [a, b]và ký hiệu: Rb

Trang 20

1 + x2 + lim

t→+∞

Z t 0

f (x)dx = lim

t→b −

Z t a

R4 3

|f (x)|dx

Trang 21

• Tính thể tích vật thể tròn xoay:

V = π

Z b a

f2(x)dx

• Tính độ dài đ-ờng cong :

d =

Z b a

p

1 + f02(x)dx

Trang 22

Chủ Đề 4 hàm nhiều biến

Yêu cầu đạt đ-ợc

• Nắm đ-ợc khái niệm đạo hàm riêng cấp 1, cấp 2 của hàm 2 biến.

• Biểu thức vi phân cấp 1, cấp 2 của hàm 2 biến.

• Tính đ-ợc một số ứng dụng của hàm 2 biến: Cực trị tự do; Cực trị có điều kiện; GTLN- GTNN trên miền đóng.

1 đạo hàm riêng và vi phân

1.1 Hàm hai biến

Cho D ⊂ R2, ánh xạ f : D −→ R

M (x, y) 7−→ z = f (M ) = f (x, y)

đ-ợc gọi là hàm số hai biến xác định trên miền D.

Ví dụ: Cho hàm hai biến

z = f (x, y) =p

4 − x2 − y2, có miền xác định D = {(x, y) ∈ R2; x2+ y2 6 4}

1.2 Đạo hàm riêng và Vi phân cấp 1

• Đạo hàm riêng cấp 1 Cho hàm f (x, y) xác định trong một lân cận của

(x0, y0) Nếu tồn tại giới hạn

Trang 23

hàm f (x, y) theo biến y, ta xem y là biến, x là hằng.

ii)f0

x(x0, y0)là tốc độ thay đổi củaf theo biếnxtại điểm(x0, y0); cònf0

x(x0, y0)

là tốc độ thay đổi của f theo biến x tại điểm (x0, y0).

Ví dụ 1 Tìm đạo hàm riêng của các hàm:

• Vi phân toàn phần (Biểu thức vi phân cấp 1).

Biểu thức fx0(x0, y0)∆x + fy0(x0, y0)∆y đ-ợc gọi là vi phân (hay vi phân toàn phần) của f tại (x0, y0), ký hiệu là df (x0, y0) hay df = f0

1.3 Đạo hàm riêng và Vi phân cấp 2

• Đạo hàm riêng cấp 2 Đạo hàm riêng của các đạo hàm riêng cấp 1(nếu tồn tại) đ-ợc gọi là đạo hàm riêng cấp 2 của hàm f Ta có 4 đạo hàm riêng

Trang 24

Ví dụ 3 Cho f (x, y) = sin x sin y Tìm d2f.

Ta có, fx0 = cos x sin y ; fy0 = sin x cos y

⇒ fxx00 = − sin x sin y ; fxy00 = cos x cos y ; fyy00 = − sin x sin y

Vậy d2f = − sin x sin ydx2+ 2 cos x cos ydxdy − sin x sin ydy2

Bài tập

1 Tìm đạo hàm riêng và vi phân cấp 1 các hàm:

Trang 25

Cho hµm z = f (x, y), h·y t×m cùc trÞ.

• T×m ®iÓm tíi h¹n b»ng c¸ch gi¶i hÖ:

Trang 26

Đặt A = fxx, B = fxy, C = fyy

• Tại M1(x1, y1): Tính ∆ = B2− AC

∆ > 0 thì f không đạt cực trị tại M1(x1, y1)

∆ < 0 thì f đạt cực trị tại M1(x1, y1)

+ Nếu A> 0 thì f đạt cực tiểu tại M1(x1, y1)

+ Nếu A< 0 thì f đạt cực đại tại M1(x1, y1)

Trang 27

+ Tại M3, M4 ta làm hoàn toàn t-ơng tự.

2.4 Thuật toán tìm cực trị có điều kiện

Cho hàm z = f (x, y), hãy tìm cực trị với điều kiện, ϕ(x, y) = 0 .

Nếu dL2(M1) > 0, ta kết luận M1 đạt cực tiểu có điều kiện.

Nếu dL2(M1) < 0, ta kết luận M1 đạt cực đại có điều kiện.

Nếu dL2(M1) = 0, ta kết luận M1 không đạt cực trị có điều kiện.

T-ơng tự ta kết luận cho điểm M2, ,

Ví dụ: Tìm cực trị của hàm, z = 6 − 4x − 3y với x2+ y2 = 1.

Trang 28

2) < 0, ∀dx 6= 0 Vậy M2 là điểm cực đại.

Nếu từ điều kiện có thể rút x theo y hoặc y theo x, bài toán trở về tìm cực

trị của hàm một biến.

Ví dụ: Tìm cực trị hàm z = x3 + 2xy2 với điều kiện x2+ y2 = 6

Giải Từ điều kiện x2+ y2 = 6 ⇒ y2 = 6 − x2

Vậy hàm đạt cực tiểu tại (-2, -16) và đạt cự đại tại (2, 16)

2.5 Tìm GTLN và GTNN của hàm số trên miền D đóng và giới nội

• Tìm điểm tới hạn trong D (D◦) bằng cách giải hệ:

(

f0

x = 0

fy0 = 0 ⇒ M1(x1, y1), M2(x2, y2)

Trang 29

• T×m ®iÓm tíi h¹n trªn biªn D (∂D): rót x theo y hoÆc y theo x, bµi to¸n

Trang 31

Chủ Đề 5 ph-ơng trình vi phân

Yêu cầu đạt đ-ợc

• Nắm đ-ợc khái niệm chung của ph-ơng trình vi phân, hệ ph-ơng trình vi phân.

• Giải đ-ợc ph-ơng trình vi phân tuyến tính cấp 1.

• Giải đ-ợc ph-ơng trình vi phân tuyến tính cấp 2 với hệ số hằng.

1 Các Khái Niệm Chung

trong đó x0, y0, y1, , yn−1 là các giá trị cho tr-ớc.

Ng-ời ta đã chứng minh đ-ợc bài toán Cauchy là tồn tại và duy nhất nghiệm (tham khảo giáo trình).

• Nghiệm tổng quát của một ph-ơng trình vi phân cấp n là hàm

y = y(x, C1, C2, , Cn) thỏa ph-ơng trình vi phân đã cho.

Trang 32

NÕu nghiÖm tæng qu¸t ®-îc cho d-íi d¹ng Èn ϕ(x, y, C1, C2, , Cn) = 0 th× nã

VÝ dô Gi¶i ph-¬ng trinh vi ph©n y0= cosx, víi ®iÒu kiÖn ban ®Çu y(π2) = 2

NghiÖm tæng qu¸t: y = sinx + C.

Thay ®iÒu kiÖn ban ®Çu vµo nghiÖm tæng qu¸t, ta ®-îc

Trang 34

⇔ ln|y| = −x2+ ln|C| = lne−x2 + ln|C| = ln|Ce−x2|

VËy nghiÖm TQ: y = Ce−x2, víi C lµ h»ng sè

• T×m nghiÖm cña (1) d-íi d¹ng

y = C(x)y0(x) ⇒ y0= C0(x)y0(x) + C(x)y00(x)

Thay vµo (1) y0+ p(x)y = f (x) ta ®-îc,

[C0(x)y0(x) + C(x)y00(x)] + p(x)C(x)y0(x) = f (x)

⇔ C0(x)y0(x) + C(x)[y00(x) + p(x)y0(x)] = f (x)

Trang 35

dx + C1]e

R p(x)dx

dx

p(x) = −1

x ⇒ e

− R p(x)dx

Trang 36

1 + x2

1 + x2dx =

Z1

1 + 02] + C]√ 1

1 + 02 = 0 ⇒ C = 0 VËy NR, y = [ln(x +

VÝ dô Gi¶i PTVP: y00= sinx

Trang 37

VÝ dô Gi¶i PTVP: y00+ y0= 4xex (1)

Trang 38

y2 1

dx

p(x) = 1

x ⇒ e

− R p(x)dx

x2dx = x

Z1

Trang 40

• NÕu (3) cã nghiÖm phøc k1,2= α + iβ

y = (C1cosx + C2sinx)e0x= (C1cosx + C2sinx)

+ Gi¶i ph-¬ng tr×nh kh«ng thuÇn nhÊt.

Trang 42

NTQ (1): y = C1ex+ C2e−4x−x

4 −

316

Trang 44

dx = fn(x, y1, , yn)

• ý nghĩa cơ học: Ta coi t là biến độc lập; x1, , xn là tọa độ của một điểm trong không gian pha Rn Khi đó, hệ ph-ơng trình vi phân cấp một là hệ ph-ơng trình chuyển động của một điểm trong không gian pha Rn mà

là vectow vận tốc của điểm đó.

• Cách giải: Đ-a hệ ph-ơng trình vi phân cấp một về một ph-ơng trình vi phân cấp cao.

Trang 45

dx xlnx

0

dx xln2x ,

Bài tập ứng dụng Hàm Nhiều Biến

Bài 7 Một nhà nuôi tôm nọ dự định dùng 2 loại thức ăn tăng trọng nuôi tôm để trong một năm sản l-ợng tôm hùm đạt ít nhất 140 tấn và tôm sú 9

tấn Biết rằng nếu dùng một tấn thức ăn loại 1 giá 4 triệu đồng, sau 1 năm sản l-ợng tôm hùm đạt đ-ợc 20 tấn, tôm sú 0, 6 tấn Nếu dùng một tấn thức ăn loại 2 giá 3 triệu đồng, sau 1 năm sản l-ợng tôm hùm đạt 10 tấn, tôm sú 1, 5 tấn Hỏi nhà nuôi tôm phải mua bao nhiêu tấn thức ăn mỗi loại

để chi phí mua thức ăn là ít nhất Biết rằng cơ sở cung cấp thức ăn chỉ có thể cung cấp không quá 10 tấn thức ăn loại 1 và không quá 9 tấn thức ăn loại 2.

Bài 8 Một xí nghiệp sản xuất độc quyền 2 loại sản phẩm với giá bán trên thị tr-ờng lần l-ợt P1, P2 Biết hàm cầu của hai sản phẩm này và hàm tổng chi phí là:

Trang 46

a) Tìm mức sản l-ợng Q1, Q2 để xí nghiệp có lợi nhuận tối đa.

b) Tìm mức sản l-ợng của mỗi loại sản phẩm để xí nghiệp có lợi nhuận tối

đa với điều kiện hạn chế về chi phí là C = 10000.

HD Lập hàm doanh thu Hàm lợi nhuận = doanh thu - hàm chi phi.

Bài 9 Một xí nghiệp xản xuất độc quyền một loại sản phẩm và tiêu thụ trên

2 thị tr-ờng tách biệt Biết hàm cầu trên từng thị tr-ờng và hàm tổng chi phí:

HD Lập hàm doanh thu Hàm lợi nhuận

Bài 10 Một ng-ời dùng số tiền 4.000.0000đ để mua 2 loại hàng hóa với giá

Ngày đăng: 18/02/2021, 12:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm