Phân tích bảng kê chi tiết của tài khoản Tiền và đối chiếu với số dư trên sổ cái E, R&O 6.. Thu thập sổ quỹ, sổ phụ ngân hàng trong thời điểm khóa sổ cut-off để kiểm tra việc khóa sổ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
K o K to n -T n
m n K ểm to n
ÀI GIẢNG KIỂM TOÁN NÂNG CAO
(ADVANCE AUDITING)
ên soạn: m n K ểm to n
Năm 2015
Lưu n n b
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Cho s nh v ên năm thứ: 4
Học phần t ên quyết: Sau kh học xon Kế to n t chính 1 2 3 4 v K m to n căn n
Học phần cun cấp cho n ườ học thuyết v vận ụn th c h nh k m to n t
oanh n h ệp s n xuất k nh oanh như k m to n t ền h n tồn kho t s n cố ịnh
n uồn vốn thu nhập v ch phí
Học phần cun cấp c c k ến thức chuyên sâu về m t số quy tr nh cụ th tron to n
quy tr nh k m to n như:
- T m h u n un v ặc m kho n mục;
- T m h u c c quy tr nh n h ệp vụ ên quan ến kho n mục;
- T m h u c c mục t êu k m to n ên quan ến khỏa mục;
- T m h u k m so t n cho từn quy tr nh n h ệp vụ trọn yếu;
- nh rủ ro kết hợp (IRxCR) v th c h ện c c thử n h ệm k m so t;
- Th ết kế v th c h ện c c thử n h ệm cơ n
Trang 33.2 Xây dựng chuẩn đầu ra của quá trình dạy - học từng vấn đề của học phần
ấn đề 1 Quy trình thực hi n iểm toán v n ng tiền
K ến thức
1 N un kho n mục vốn n t ền tr nh y trên B o c o t chính
2 ặc m của kho n mục vốn n t ền tr nh y trên B o c o t chính
nh hưởn ến rủ ro t ềm t n của kho n mục
2 ề xuất quy tr nh k m so t ố vớ vốn n t ền t oanh n h ệp
3 Có kỹ năn vận ụn chươn tr nh v th c h ện côn v ệc k m to n vốn
n t ền tron quy tr nh k m to n BCTC t côn ty k m to n
2
2
1
Trang 4ấn đề 2 Quy trình thực hi n iểm toán n ph i thu hách h ng
K ến thức
1 N un kho n mục nợ ph thu kh ch h n tr nh y trên BCTC
2 ặc m của kho n mục nợ ph thu kh ch h n tr nh y trên B o
c o t chính nh hưởn ến rủ ro t ềm t n của kho n mục
3 Mục t êu k m to n kho n mục nợ ph thu kh ch h n
1 Nắm v n Quy tr nh k m to n kho n ph thu kh ch h n
2 ề xuất quy tr nh k m so t kho n ph thu t oanh n h ệp
3 Có kỹ năn vận ụn chươn tr nh v th c h ện côn v ệc k m to n
kho n ph thu tron quy tr nh k m to n BCTC t côn ty k m to n
1 N un kho n mục h n tồn kho v vốn h n n tr nh y trên BCTC
2 ặc m của kho n mục h n tồn kho v vốn h n n tr nh y
trên B o c o t chính nh hưởn ến rủ ro t ềm t n của kho n mục
3 Mục t êu k m to n kho n mục h n tồn kho v vốn h n n
2 ề xuất quy tr nh k m so t h n tồn kho v vốn h n n t DN
3 Có kỹ năn vận ụn chươn tr nh v th c h ện côn v ệc k m to n
2 ặc m của kho n mục t s n cố ịnh v ch phí khấu hao TSC tr nh
bày trên Báo cáo tài chính nh hưởn ến rủ ro t ềm t n của kho n mục
3 Mục t êu k m to n kho n mục t s n cố ịnh v ch phí khấu hao TSC
1 Nắm v n Quy tr nh k m to n T s n cố ịnh v ch phí khấu hao
2 ề xuất quy tr nh k m so t t s n cố ịnh v ch phí khấu hao t DN
3 Có kỹ năn vận ụn chươn tr nh v th c h ện côn v ệc k m to n
T s n cố ịnh v ch phí khấu hao t côn ty k m to n
2
2
1
Trang 5ấn đề 5 Quy trình thực hi n iểm toán n ph i tr v ngu n v n chủ s h u
K ến thức
1 N un kho n mục nợ ph tr tr nh y trên BCTC
2 ặc m của kho n mục nợ ph tr tr nh y trên B o c o t chính
nh hưởn ến rủ ro t ềm t n của kho n mục
3 Mục t êu k m to n kho n mục nợ ph tr
4 Th ết kế c c thử n h ệm cơ n k ến ố vớ nợ ph tr
5 Thủ tục k m so t n ố vớ nợ ph tr
6 Chươn tr nh k m to n nợ ph tr
7 N un kho n mục n uồn vốn chủ sở h u tr nh ày trên BCTC
8 ặc m của kho n mục n uồn vốn chủ sở h u y trên B o c o t
chính nh hưởn ến rủ ro t ềm t n của kho n mục
9 Mục t êu k m to n kho n mục n uồn vốn chủ sở h u
2 ề xuất quy tr nh k m so t n uồn vốn t oanh n h ệp
3 Có kỹ năn vận ụn chươn tr nh v th c h ện côn v ệc k m to n
1 N un kho n mục thu nhập v ch phí tr nh y trên BCTC
2 ặc m của kho n mục thu nhập v ch phí tr nh y trên B o c o
t chính nh hưởn ến rủ ro t ềm t n của kho n mục
3 Mục t êu k m to n kho n mục thu nhập v ch phí
4 Chươn tr nh k m to n oanh thu v thu nhập kh c
2 ề xuất quy tr nh k m so t thu nhập v ch phí t oanh n h ệp
3 Có kỹ năn vận ụn chươn tr nh v th c h ện côn v ệc k m to n
thu nhập v ch phí t côn ty k m to n
2
2
1
Trang 64 Hìn t ứ tổ ứ dạy - ọ
4.1 L ch trình chung
Vấn đề P ân bổ số t t o ìn t ứ dạy - ọ Tự
nghiên ứu
- S nh v ên ph có ủ n môn học t ệu học v m t số t ệu tham kh o
- Ph n học khôn qu ớn có n n có hệ thốn n ch ếu v có Int rn t
- Thư v ện cun cấp ủ t ệu học v m t số t ệu tham kh o
Đị ỉ khai thác tài l ệu
G n v ên cun cấp 1 số
of Texas
G n v ên cun cấp 1 số
n un
x
Trang 76 C n s /Quy địn đố vớ ọ p ần v yêu ầu k ủ g ảng v ên
N ườ học ph ọc t ệu trước kh ên ớp chuẩn ị ầy ủ c c tập o c o o
o v ên yêu cầu Tham a ầy ủ c c ờ m tập trên ớp
Danh mục các nội dung thuyết trình
1 Thủ tục k m so t n ố vớ t ền cho ví ụ th c tế
2 Thủ tục k m so t n ố vớ nợ ph thu kh ch h n cho ví ụ th c tế
3 Thủ tục k m so t n ố vớ h n tồn kho v vốn h n n cho ví ụ th c tế
4 Thủ tục k m so t n ố vớ t s n cố ịnh v ch phí khấu hao t s n cố ịnh, cho ví ụ th c tế
5 Thủ tục k m so t n ố vớ nợ ph tr v n uồn vốn chủ sở h u cho ví ụ th c tế
6 Thủ tục k m so t n ố vớ thu nhập v ch phí cho ví ụ th c tế
Trang 8VẤN ĐỀ 1: “QUY TRÌNH THỰC HIỆN KIỂM TOÁN
T ết 4 v t ết 5: G n mục 1.3.3 “Thử n h ệm cơ n tron k m to n kho n mục
ưa ra c c ề xuất cho quy tr nh k m so t ố vớ vốn n t ền t oanh n h ệp;
Có kỹ năn vận ụn chươn tr nh v th c h ện côn v ệc k m to n t ền tron quy tr nh k m to n BCTC t côn ty k m to n
Trang 9C Câu ỏ ng ên ứu:
m c c o vốn n t ền của oanh n h ệp ồm: T ền mặt t quỹ t ền mặt t ền ử ở
c c N ân h n v c c kho n t ền an chuy n (Chế Độ Kế Toán Doanh Nghiệp, ban
hành theo Quyết định số 15/2006/QD-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Tiền mặt ao ồm t ền V ệt Nam n o tệ v v n c k m khí qu qu Số ệu
ược tr nh y của kho n mục n y trên BCTC số ư v o thờ m khóa sổ sau kh
ã ược ố ch ếu vớ số th c tế v t ến h nh c c ều chỉnh cần th ết
Tiền gửi ngân h ng ao ồm t ền V ệt Nam n o tệ v v n c qu k m khí
qu ược ử t n ân h n Số ư của t kho n n y trên B n Cân ố kế to n ph ược ố ch ếu v ều chỉnh th o sổ phụ n ân h n v o thờ m khóa sổ
Tiền đang chuyển ao ồm c c kho n t ền V ệt Nam v n o tệ m oanh n h ệp
ã n p v o n ân h n kho c Nh nước hoặc ã ử qua ưu ện chuy n cho
n ân h n hay tuy ã m thủ tục chuy n t ền từ t kho n n ân h n tr cho c c
ơn vị kh c nhưn ến n y khóa sổ th oanh n h ệp vẫn chưa nhận ược ấy o hay n sao kê của n ân h n hoặc ấy o của kho c
1.1.2 Đặ đ ểm
Trang 10 L kho n mục ược tr nh y trước t ên trên B n cân ố kế to n v kho n mục quan trọn tron T s n n ắn h n;
Thườn ược sử ụn phân tích kh năn thanh to n của m t oanh n h ệp nên
Rủi ro tiềm tàng của khoản mục thường được đánh giá là cao
Đặ đ ểm ủ ng n ng ề v ủ do n ng ệp góp p ần l m g tăng IR
Số ượn c c ao ịch n t ền cao; n h n chủ yếu thu n t ền mặt;
Số ượn c c ao ịch n n o tệ nh ều tỷ n o tệ ất ổn;
C c chức năn ên quan ến t ền khôn ược tập trun hóa (ví ụ: oanh n h ệp có
nh ều ch nh nh ở c c ịa m kh c nhau)
Trang 11Doanh thu bán hàng Ph thu KH Chi phí tài chính
H n n tr
T.Mặt, TGNH
hu trình án h ng v thu tiền
Trang 121.1.3 Mụ t êu k ểm to n
Hi n h u Số ư c c kho n t ền trên BCTC th tồn t tron th c tế
ầy đủ C c kho n t ền tồn t tron th c tế ều ược h nhận trên BCTC
Quyền s h u Doanh n h ệp có quyền sở h u về mặt ph p ố vớ c c kho n t ền
ánh giá Số ư t kho n T ền ược h phù hợp vớ ược x c ịnh th o chuẩn
m c v chế kế to n h ện h nh
Ghi chép chính xác: Số ệu trên sổ ch t ết t ền ược tổn c n ún v phù hợp vớ
t kho n tổn hợp trên sổ c
Trình y v công Số ư t ền ược phân o v tr nh y thích hợp trên o c o
t chính C c trườn hợp t ền ị h n chế quyền sử ụn ều ược kha o ầy ủ
Trang 13 Mục t êu h ện h u của c c kho n t ền thườn ược x m mục t êu quan trọn nhất tron k m to n kho n mục n y
Tron m t số trườn hợp DN có th cố t nh khôn h nhận ầy ủ c c kho n t ền thu ược ch ấu oanh thu kh ó mục t êu ầy ủ cần ược chú
Trườn hợp oanh n h ệp có sử ụn n o tệ mục t êu nh thườn ược quan tâm cao hơn
1.2 K ểm so t n b đố vớ k oản mụ t ền
1.2.1 Yêu ầu ủ k ểm so t n b đố vớ k oản mụ t ền
Thu đủ mọ kho n t ền ều ược thu ầy ủ ử v o n ân h n hay n p v o quỹ
tron thờ an sớm nhất
hi đúng mọ kho n ch ều ph ún mục ích ược xét uyệt ở n ườ có thẩm
quyền v ược h chép ún ắn
Duy trì s dƣ t n quỹ h p lý: m o ch tr c c nhu cầu về k nh oanh cũn
như thanh to n nợ ến h n Tr nh tồn quỹ qu mức cần th ết v khôn t o kh năn
s nh ợ v tăn rủ ro
1.2.2 C nguyên tắ k ểm so t n b đố vớ k oản mụ t ền
Nhân v ên ph có ủ kh năn v êm chính;
N uyên tắc ất k êm nh ệm (phân ch a tr ch nh ệm): khôn cho phép ất cứ cá nhân
n o th c h ện c c chức năn từ kh ắt ầu cho ến kh kết thúc n h ệp vụ T ch ệt
c c chức năn : xét uyệt h chép sổ s ch kế to n o qu n t s n k m kê ố
ch ếu c c số ệu h trên sổ s ch kế to n vớ số ệu th c tế;
Tập trun ầu mố thu: h n chế tố a số ượn n ườ nắm t ền nh m h n chế kh năn thất tho t;
Gh chép kịp thờ v ầy ủ số thu: h n chế kh năn ch ếm ụn số t ền thu ược;
N p n ay số t ền thu ược tron n y v o quỹ hay n ân h n : n ăn chặn v ệc nhân
v ên n thủ t ền thu từ kh ch h n ;
Có ện ph p khuyến khích n ườ n p t ền yêu cầu cun cấp ên a hoặc ph ếu thu
t ền nh m m cơ sở ố ch ếu vớ số t ền th c thu;
Th c h ện tố a nh n kho n ch qua n ân h n h n chế ch n t ền mặt nh m
m m kh năn x y ra an ận từ c c kho n ch n t ền mặt;
ịnh kỳ ố ch ếu a số ệu trên sổ s ch v th c tế;
1.2.3 K ểm so t n b đố vớ t u t ền
Trang 14Th ết kế thay ổ th o từn o h nh ơn vị n uồn thu… M t số thủ tục k m so t n
n h nh ố vớ thu t ền
1.2.3.1 Thu trực tiếp từ án h ng v cung cấp d ch vụ
T ch rờ a chức năn n h n v thu t ền;
Chứn từ như ph ếu thu hóa ơn… ược nh số thứ t ên tục;
Thu ngân cần c ập vớ phận cun cấp ịch vụ; ập ph ếu tính t ền v hóa ơn
Dùn h nh thức n vé; thu t ền thu c phận n vé t ch ệt chức năn cun cấp ịch vụ
ố vớ c c oanh n h ệp n ẻ m t nhân v ên thườn m nhận nh ều chức năn như n h n nhận t ền h sổ:
Sử ụn hệ thốn m y tính t ền
In ph ếu tính t ền v ưa k m h n hóa ập th nh nh ều ên có ch k của n ườ mua
ố ch ếu a số t ền thu th o õ trên m y tính v số t ền th c tế ược n p ở nhân viên bán hàng
Lập o c o n h n h n n y
1.2.3.2 Thu n của hách h ng
Cun cấp ph ếu thu ên a ã ược nh số thứ t ên tục cho kh ch h n ến n p t ền
Qu n ấy ớ th ệu ố ch ếu côn nợ thườn xuyên chốn thủ thuật ố ầu tron trườn hợp thu t ền t cơ sở của kh ch h n
Phân nh ệm a c c nhân v ên: Lập hóa ơn n h n – Theo dõi côn nợ - ố
ch ếu sổ tổn hợp v ch t ết côn nợ - Mở thu v ệt kê c c s c nhận ược – N p séc vào ngân hàng – Thu t ền
Lưu đ về một quy trình thu tiền mặt đơn gi n
Trang 15 Lưu đ về một quy trình thu tiền ngân h ng đơn gi n
Trang 161.2.4 K ểm so t n b đố vớ t ền
M t số thủ tục k m so t n thườn ược sử ụn ố vớ ch quỹ
Vận ụn ún n uyên tắc ủy quyền v phê chuẩn Ban h nh văn n chính thức về
ịnh kỳ ố ch ếu vớ sổ phụ của n ân h n sổ quỹ v kịp thờ xử c c chênh ệch;
Sử ụn c c h nh thức thanh to n qua n ân h n h n chế tố a v ệc sử ụn t ền mặt tron thanh to n;
Lưu đ về một quy trình chi tiền mặt đơn gi n
Trang 17 Lưu đ về một quy trình chi tiền qua ngân h ng đơn gi n
1.3 K ểm to n k oản mụ t ền
1.3.1 Đ n g rủ ro t ềm t ng (lập k oạ k ểm to n)
1.3.2 Ng ên ứu v đ n g k ểm so t n b v rủ ro k ểm so t
Trang 18 ảng âu ỏ k tìm ểu về k ểm so t n b đố vớ t ền
Câu ỏ
Trả lờ
Ghi chú
Có Không
Mứ đ Quan trọng
T ứ
y u
1 DN có m o n uyên tắc ất k êm nh ệm khôn ? (phân ch a
tr ch nh ệm a n ườ xét uyệt thủ quỹ v kế to n khôn ?)
2 C c ph ếu thu ph ếu ch có ược nh số ên tục trước
kh sử ụn khôn ?
3 DN có quy ịnh cụ th về c c cấp xét uyệt ch hay khôn ?
4 C c ph ếu ch có ược xét uyệt ở n ườ có ủ thẩm
quyền hay khôn ?
5 Thủ quỹ có k m tra tính hợp ệ của ph ếu thu ph ếu ch
trước kh thu hay ch t ền khôn ?
6 Thủ quỹ có m o r n uôn k hoặc ón ấu x c nhận
ên chứn từ khôn ?
7 ịnh kỳ có t ến h nh k m kê quỹ khôn ?
8 ịnh kỳ có ố ch ếu a nhật k quỹ v sổ quỹ khôn ?
9 ịnh kỳ có ố ch ếu a sổ TGNH v sổ phụ n ân h n
hay không?
10 C c chênh ệch (nếu có) a ên n k m quỹ v sổ
quỹ; a sổ phụ n ân h n v sổ TGNH có ược ều tra v
Trang 19Một s thử nghi m iểm soát thông dụng đ i với ho n mục tiền
Tổn c n nhật k quỹ (thu ch ) v ần th o sổ tổn c n ến sổ c : nh kh năn t k m tra về chính x c ố vớ c c phép tính c n trên nhật k v sổ c cũn như v ệc chuy n sổ từ nhật k v o sổ c
Chọn mẫu so s nh a kho n ch ã h tron nhật k ch t ền vớ t kho n Ph
tr v vớ c c chứn từ có ên quan ( ơn ặt h n o c o nhận h n hóa ơn séc
ch tr …); ặc ệt ưu ến s xét uyệt trên c c t ệu v s phù hợp a c c t
ệu tron cùn n h ệp vụ ch t ền
Ghi chú:
Thủ thuật app n ( ố ầu): th c h ện n c ch h nhận trễ kho n t ền ã thu v ù ắp
n nh n kho n thu sau ó
Một s v dụ cho các thử nghi m iểm soát đ i với quy trình thu, chi tiền
Chỉ th c h ện ch t ền kh ấy
ề n hị thanh to n v ph ếu
ch ã ược xét uyệt
Chọn mẫu c c n h ệp vụ ch t ền từ nhật k ch t ền K m tra v ệc xét uyệt ch t ền ố ch ếu vớ B n phân cấp xét uyệt của DN
“pa ” trên nh n hóa ơn có ên quan
ầy ủ
N h ệp vụ (thu) ch
t ền khôn có th c
Tất c c c kho n ch ều ph ược xét uyệt v ính k m
ầy ủ c c chứn từ ên quan (hóa ơn ơn ặt h n ph ếu nhập kho…) Ph ếu (thu) ch
ph có ch k của n ườ nhận t ền v thủ quỹ
Chọn mẫu c c n h ệp vụ ch t ền từ nhật k ch t ền ố ch ếu c c chứn từ có ên quan k m tra x c nhận của n ườ nhận t ền
Chọn m t số th n k m tra tính hợp của B n chỉnh hợp TGNH chú ến n chất của c c n h ệp
vụ ược chỉnh hợp v ch k của nhân v ên k m tra
Trang 20 Đánh giá rủi ro kiểm soát là thấp: có th h n chế c c thử n h ệm cơ n ở mức ố
ch ếu vớ sổ phụ n ân h n v so s nh số ư n y vớ thư x c nhận của n ân h n ;
Đánh giá rủi ro kiểm soát là trung bình: p ụn c c thủ tục như trên v ổ sun
thêm m t số thủ tục nh m ph t h ện an ận;
Đánh giá rủi ro kiểm soát là đáng kể hay tối đa: cần mở r n ph m v th c h ện thử
n h ệm ch t ết c c kho n mục
Lưu ý: Hệ thốn k m so t n có th vẫn ược nh có h ệu qu n ay c kh
th c h ện chưa ầy ủ c c qu ịnh o có s thay ổ nhân s chủ chốt; o ho t n man tính thờ vụ hoặc o sa sót của con n ườ Trườn hợp có nh n ến n như nêu trên k m to n v ên ph x m xét r ên từn trườn hợp ặc ệt kh có thay ổ nhân s phụ tr ch k m so t n th k m to n v ên ph th c h ện c c thử n h ệm
- So s nh tỷ ệ a T ền vớ TSNH năm nay v năm trước
Thử
n h ệm
ch t ết
- ố ch ếu số ư ầu kỳ vớ số ư trên hồ sơ k m to n năm trước
- Phân tích n kê ch t ết TK T ền ố ch ếu vớ số ư trên sổ c
- K m kê t ền mặt tồn quỹ
- Gở thư x c nhận T ền ở n ân h n v o thờ m khóa sổ
- K m tra v ệc kho sổ c c n h ệp vụ thu ch t ền
- K m tra c c n h ệp vụ thu ch t ền ất thườn
- K m tra v ệc quy ổ n o tệ v h ch to n n o tệ
Ghi chép ch.xác Ghi chép ch.xác
H ện h u ầy ủ
H ện h u QSH
Ph t s nh ầy ủ Phát sinh
S nh
Trang 21C ương trìn k ểm to n đố vớ k oản mụ t ền
Số tham chiếu C01
PHẦN HÀNH: TIỀN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN Người thực hiện
ơ s
dẫn li u
ánh dấu
nếu thực hi n
CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN
Ký hi u trên giấy
l m vi c
KTV
ký tên
E, C, V 1 Thu thập danh sách các tài khoản tiền So sánh số dư tài khoản
Tiền năm hiện hành với số liệu kế hoạch (dự toán), số dư của năm trước Tìm hiểu cho những thay đổi bất thường (ví dụ: số dư bên Có, số dư lớn bất thường, các tài khoản mới, các tài khoản bị đóng) hay sự thiếu sót các thay đổi kỳ vọng
2 Tính toán tỷ lệ giữa tiền với tổng tài sản ngắn hạn, so sánh với số liệu dự kiến
E, C 3 Quan sát kiểm kê quỹ tiền mặt (nếu trọng yếu)
V 4 Đối chiếu số dư đầu kỳ trên sổ kế toán với số dư trên hồ sơ kiểm toán năm trước
V 5 Phân tích bảng kê chi tiết của tài khoản Tiền và đối chiếu với số dư trên sổ cái
E, R&O 6 Gửi thư xác nhận đến TẤT CẢ các ngân hàng và DN giao dịch Xem xét các biên bản kiểm kê tiền mặt
C 7 Thu thập sổ quỹ, sổ phụ ngân hàng trong thời điểm khóa sổ (cut-off) để kiểm tra việc khóa sổ các nghiệp vụ thu chi tiền (ví dụ: để xác định liệu các khoản thu, chi có được ghi nhận đúng thời kỳ hay để xác định tính thích hợp của các khoản mục trong bảng chỉnh hợp)
E, C, V 8 Thu thập hay chuẩn bị Bảng chỉnh hợp tiền gửi ngân hàng
a Đối chiếu từ số dư tiền gửi ngân hàng đến các thư xác nhận
b Đối chiếu từ số dư trên sổ quỹ đến sổ cái
c Kiểm tra tính chính xác của việc chỉnh hợp
d Xem xét tính hợp lý, bản chất và phạm vi của các khoản mục chỉnh hợp và tìm hiểu cho các khoản lớn (thông thường là lớn hơn 10% TE) hay các khoản mục bất thường
E, V 9 Xem xét các tài khoản Tiền trong Sổ cái và các Nhật ký thu, chi tiền; tìm hiểu các khoản mục bất thường
V 10 Kiểm tra tính chính xác trong tính toán của các Nhật ký thu, chi tiền, đối chiếu ngược với số tổng cộng đã được chuyển lên Sổ cái
R&O, P&D 11 Xem xét các thư xác nhận ngân hàng, các biên bản, các khế ước vay và các chứng từ khác để cung cấp bằng chứng cho các khoản tiền bị cấm sử dụng, các khoản thế chấp hay bảo đảm cho chứng khoán
V 12 Thu thập các tài khoản Tiền có số dư gốc ngoại tệ Kiểm tra việc quy đổi ngoại tệ ra tiền Việt Nam hay đồng tiền được chọn để hạch toán
ơ s dẫn li u (Assertions):
Hiện hữu (Existence) hay Phát sinh ( Occurrence); Đầy đủ ( Completeness);
Quyền và Nghĩa vụ ( Rights and Obligations); Đánh giá (Valuation) hay Đo lường
( Measurement); Trình bày và Công bố ( Presentation and Disclosure)
Trang 221.3.3.1 T ự ện t ủ tụ p ân t
Tỷ ệ a số ư t kho n T ền vớ c c t s n n ắn h n so s nh vớ số to n hay vớ
tỷ ệ của năm trước T m h u c c ến n ất thườn v thích n uyên nhân
1.3.3.2 T ử ng ệm t t
a Phân t ch ng ê chi tiết của t i ho n Tiền, đ i chiếu với s dƣ trên sổ cái
Mục tiêu kiểm toán: o m c c n h ệp vụ thu ch t ền ược h nhận chính x c từ
sổ ch t ết ên sổ c
Cơ sở dẫn liệu: ghi chép chính xác
Thực hiện: Yêu cầu cun cấp hay t ập B n kê ch t ết c c o T ền mặt T ền ử
n ân h n T ền an chuy n th o từn o t ền V ệt Nam n o tệ v n c quý của DN hay của từn ch nh nh ố ch ếu vớ số ệu trên sổ c
Thu th p hay tự l p B ng chỉnh h p tiền gửi ngân h ng, đ i chiếu Biên n iểm
ê quỹ (PSP)
Mục tiêu kiểm toán: o m số ư trên sổ s ch khớp vớ số ư trên Sổ phụ n ân
h n v B ên n k m kê quỹ
Cơ sở dẫn liệu: h ện h u (E) ầy ủ (C)
Thực hiện: Yêu cầu cun cấp hay t ập B n chỉnh hợp t ền ử n ân h n ố
ch ếu số ư trên sổ s ch vớ số ư trên Sổ phụ n ân h n v B ên n k m kê quỹ
ều tra cho c c kho n chênh ệch ất thườn
c Gửi thƣ xác nh n mọi s dƣ của t i ho n Tiền gửi ngân h ng v o thời điểm hóa sổ (PSP)
Mục tiêu kiểm toán: o m số ư t kho n TGNH có th c t thờ m o c o
Cơ sở dẫn liệu: h ện h u ầy ủ quyền sở h u
Thực hiện:
Thư x c nhận o k m to n v ên so n th o ch k của ơn vị Sau kh ơn vị k
k m to n v ên tr c t ếp ử thư v yêu cầu thư phúc p ử tr c t ếp về văn ph n của m nh
Thư x c nhận cần ử cho tất c c c n ân h n n ay c ố vớ nh n n ân h n
có số ư trên t kho n n 0
Trườn hợp khôn nhận ược thư tr ờ : k m to n v ên t ến h nh ử thư ần ha hay ề n hị kh ch h n ọ ện cho n ân h n
Trang 23 N o c c số ư th trên thư x c nhận ph yêu cầu x c nhận thêm c c thôn t n kh c như ớ h n tron sử ụn t ền mức ã suất của c c t kho n t ền ử có ã c c kho n vay cầm cố thế chấp thỏa thuận kh c vớ n ân h n (như mở thư tín ụn )…
Lần th o số ư của t kho n trên n cân ố vớ số trên thư x c nhận L m rõ
n uyên nhân của nh n chênh ệch nếu có
d Quan sát iểm ê tiền mặt t n quỹ (nếu trọng yếu)
Mục tiêu: o m số ư t ền mặt tồn quỹ có th c t thờ m o c o
Cơ sở dẫn liệu: h ện h u ầy ủ
Yêu cầu khi quan sát kiểm kê tiền mặt tồn quỹ:
ề n hị k m kê tất c c c quỹ tron cùn thờ an vớ s h ện ện của thủ quỹ, nhân v ên kế to n v nhân v ên c ập kh c của ơn vị ( m s t…) v thờ m tốt nhất n ay t n y kết thúc n ên
Quan s t c ch thức nhân v ên th c h ện k m kê quỹ (t ền có ược sắp xếp th o o hay khôn …)
K m kê mọ t s n có trị như t ền ó n ân ph ếu n o tệ v n c k m khí qu qu …
Kết thúc thủ quỹ sẽ k v o ên n k m kê x c nhận số th c tế (có th có thêm
ch k n ườ chịu tr ch nh ệm m s t k m kê tron ơn vị)
K m to n v ên thu thập ên n hay n sao k m kê ố ch ếu vớ sổ ch t ết v tổn hợp của t kho n T ền mặt
e Kiểm tra vi c hóa sổ các nghi p vụ thu chi tiền (PSP)
Mục tiêu: o m tất c c c n h ệp vụ thu ch t ền ược h nhận ún n ên
Cơ sở dẫn liệu: h ện h u ầy ủ
Thực hiện:
K m tra v ệc khóa sổ của t kho n T ền mặt
X m xét thờ m ph t s nh của c c chứn từ thu ch ược h nhận v o sổ kế to n v o
nh n n y trước v sau kh kết thúc n ên m o mọ kho n thu ch ều ược h nhận ún n ên Chú ặc ệt ến số thứ t của c c ph ếu thu v ch cuố cùn ược
h sổ tron năm
K m tra v ệc khóa sổ của t kho n T ền ử n ân h n
Yêu cầu kh ch h n tr c t ếp cun cấp sổ phụ tron kho n thờ an m t tuần trước v sau kh kết thúc n ên
Trang 24ố ch ếu n y h nhận v o t kho n T ền ử n ân h n trên sổ s ch của ơn vị vớ
n y h nhận trên sổ phụ của n ân h n T m h u n uyên nhân kh c ệt (nếu có)
x c ịnh ún ắn số th c
K m tra v ệc khóa sổ của t kho n T ền an chuy n
Lập n tổn hợp c c s c ã ch hay ã n p nhưn chưa nhận ược ấy o của n ân
h n (hay kho c) v nh n séc chưa n p t thờ m khóa sổ
X m xét c c n tổn hợp ố ch ếu vớ sổ phụ n ân h n (hay kho c) v c c chứn
từ có ên quan x c nhận c c kho n T ền an chuy n ược h chép ún n ên
f Kiểm tra các nghi p vụ thu, chi ất thường
Mục tiêu kiểm toán: o m tất c c c n h ệp vụ thu ch t ền ược h nhận hợp
tuân thủ th o c c chuẩn m c kế to n v quy ịnh h ện h nh
Cơ sở dẫn liệu: trình bày v côn ố
Thực hiện: Từ c c n h ệp vụ ã ược h chép trên sổ chọn ra m t số n h ệp vụ ớn
ất thườn v k m tra x m c c n h ệp vụ n y có ược cho phép v ược h chép
ún hay khôn (căn cứ trên chứn từ ốc v ã ược xét uyệt) X m xét có cần côn ố trên BCTC hay khôn (v : n h ệp vụ vớ c c ên có ên quan)
g Kiểm tra vi c quy đổi ngoại t ra tiền i t Nam, hoặc đ ng tiền đư c chọn để hạch toán (PSP)
Mục tiêu: o m số ư t ền có ốc n o tệ ược nh hợp t thờ m o c o
Cơ sở dẫn liệu: nh
Thực hiện:
X m xét tính hợp tron v ệc a chọn tỷ quy ổ của ơn vị;
Thu thập c c số ư của t kho n T ền có ốc n o tệ t ến h nh nh a trên tỷ ược quy ịnh tron chế kế to n h ện h nh So s nh vớ số ệu ã ược h nhận ở kh ch h n v t m h u n uyên nhân của c c chênh ệch trọn yếu (nếu có)
Trang 25VẤN ĐỀ 2: “QUY TRÌNH THỰC HIỆN KIỂM TOÁN NỢ
T ết 2: G n mục 2.2 “K m so t n ố vớ c c kho n nợ ph thu kh ch
h n ” (từ 2.2.3 ến 2.2.7); mục 2.3.1 “ nh rủ ro t ềm t n ố vớ kho n mục nợ ph thu”; mục 2.3.2 “N h ên cứu v nh k m so t n v rủ ro
N un kho n mục nợ ph thu kh ch h n tr nh y trên B o c o t chính;
ặc m của kho n mục nợ ph thu kh ch h n tr nh y trên B o c o t chính
nh hưởn ến rủ ro t ềm t n của kho n mục;
Mục t êu k m to n kho n mục nợ ph thu kh ch h n ;
ưa ra c c ề xuất cho quy tr nh k m so t ố vớ nợ ph thu t oanh n h ệp;
Có kỹ năn vận ụn chươn tr nh v th c h ện côn v ệc k m to n nợ ph thu
kh ch h n tron quy tr nh k m to n BCTC t côn ty k m to n
Trang 26C Câu ỏ ng ên ứu:
1 Nợ ph thu ồm có nh n kho n mục n o ?
2 Nợ ph thu ược tr nh y ở âu trên BCTC ?
3 N uyên tắc h ch to n kho n mục Nợ ph thu ?
4 Sơ ồ t kho n kế to n ên quan ến Nợ ph thu ?
Tr nh y trên B n Cân ố kế to n:
T phần A “T s n n ắn h n” ồm 2 phần: Số ph thu p v D ph n ph thu khó (số âm)
T phần B “T s n h n” ố vớ nợ ph thu h n
N o ra c n ược tr nh y Phần Nợ ph tr “N ườ mua tr t ền trước”
G trị Ph thu kh ch h n thuần có th th c h ện ược h ệu số a nợ ph thu
kh ch h n v ph n ph thu khó
Trang 272.1.2 Đặ đ ểm ủ k oản mụ nợ p ả t u k ng
L m t o t s n kh nh y c m vớ nh n an ận như ị ch ếm ụn tham ô;
Kho n mục có ên quan tr c t ếp ến KQKD ( oanh thu) ố tượn sử ụn
c c thủ thuật thổ phồn oanh thu ợ nhuận
Số ượn c c kh ch h n quy mô nhỏ kh ch h n c nhân ớn;
Giá c s n phẩm ịch vụ ph thay ổ thườn xuyên;
C c yếu tố cấu th nh s n phẩm phức t p: thuế oanh thu vận chuy n ch ết khấu
Trang 28 Hi n h u C c kho n nợ ph thu kh ch h n ã h chép có th c t thờ m ập
báo cáo
ầy đủ C c kho n nợ ph thu có th c ều ược h nhận ầy ủ
Quyền s h u C c kho n nợ ph thu kh ch h n thu c về ơn vị v o n y ập o
cáo
Ghi chép chính xác: Nh n kho n nợ ph thu kh ch h n ph ược h chép ún
số t ền p trên o c o t chính v phù hợp a ch t ết của nợ ph thu kh ch hàng
v sổ c
ánh giá C c kho n nợ ph thu ph n nh ún trị thuần có th th c h ện ược
(c c kho n ph n ược tính to n hợp )
Trình y v công C c kho n nợ ph thu ược tr nh y m t c ch hợp trên
B n cân ố kế to n ồn thờ côn ố ầy ủ c c vấn ề có ên quan như cầm cố thế chấp…
Trang 292.2 K ểm so t n b đố vớ k oản nợ p ả t u k ng
K m to n v ên t ến h nh t m h u v nh rủ ro k m so t của kho n mục nợ ph thu kh ch h n thôn qua v ệc kh o s t về hệ thốn k m so t n ố vớ to n chu trình bán hàng
Ghi chú:
I – In t a : Khở ầu
A – Author z : Xét uyệt
P – Proc ss: Xử
R – Report: Báo cáo
C c ước côn v ệc tron k m so t n ố vớ quy tr nh n h n v th o õ nợ
ph thu:
2.2.1 Phân c ứ năng oạt đ ng trên nguyên tắ bất k êm n ệm
T ch ệt a phận ập ệnh n h n v phận xét uyệt ệnh n h n xét uyệt h n mức tín ụn
T ch ệt a thủ kho v kế to n kho
T ch ệt a phận ập hóa ơn v phận k m tra hóa ơn
T ch ệt a kế to n th o õ côn nợ ph thu v phận xét uyệt xóa sổ ph thu khó
Trang 302.2.2 Xét duyệt đơn đặt ng v lập lện b n ng
Xét uyệt kh ch h n tron trườn hợp kh ch h n mớ
Xét uyệt h n tồn kho: số ượn h n chủn o h n hóa…
Xét uyệt n chịu: thờ h n nợ v h n mức tín ụn ược cấp (thôn thườn căn cứ
v o chính s ch n chịu cho từn kh ch h n )
Xét uyệt n v c c chính s ch n h n (ch ết khấu…)
Doanh n h ệp cần có quy ịnh cụ th về c c cấp thẩm quyền xét uyệt (có th th o nhóm
kh ch h n th o trị ơn h n …) Lệnh n h n ược ập ph có ch k của tất c
c c phận xét uyệt (trườn hợp xét uyệt khôn ược th c h ện on n trên hệ thốn )
Ph ếu xuất kho ược k ở thủ kho v nhân v ên ao h n Nếu ph ếu xuất kho
k êm uôn chứn từ ử h n th ph có ch k của ên nhận h n
2.2.4 Lập v k ểm tr ó đơn
Hóa ơn ph ược nh số thứ t ên tục trước kh sử ụng
ố ch ếu thôn t n trên hóa ơn vớ thôn t n trên ệnh n h n ph ếu xuất kho hay chứn từ chuy n h n (“n uyên tắc thr way match n ”)
B phận c ập t ến h nh k m tra thôn t n trên hóa ơn: thôn t n h n hóa c thông tin khách hàng
2.2.5 T eo dõ k oản nợ p ả t u
L ệt kê c c kho n nợ ph thu th o nhóm tuổ phân côn nợ v ập ph n hợp
Thườn xuyên th c h ện thủ tục ử thôn o nợ cho kh ch h n
ịnh kỳ ố ch ếu số ư ph thu vớ kh ch h n (qua ma ện tho hay ử thư
x c nhận)
ịnh kỳ ố ch ếu a kế to n ch t ết côn nợ v kế to n tổn hợp
Trang 312.2.6 Xét duyệt H ng b n bị trả lạ v G ảm g ng b n
Có phận c ập chịu tr ch nh ệm t ếp nhận xét uyệt h n n tr
Th ết kế chứn từ r ên ố vớ h n n tr hay m h n n Chứn từ n y ược sử ụn m căn cứ h sổ c c n h ệp vụ nó trên
2.3.2.1 Tìm hiểu về iểm soát nội ộ
K m to n v ên th c h ện t m h u về k m so t n của kho n mục nợ ph thu kh ch
h n thôn qua v ệc t m h u v th c h ện wa kthrou h cho chu tr nh n h n v h nhận
nợ ph thu quy tr nh th o õ nợ ph thu kh ch h n v xóa sổ nợ ph thu khó
M t số câu hỏ ợ kh t ến h nh t m h u về k m so t n ố vớ nợ ph thu
Câu ỏ
Trả lờ
Ghi chú
Có Không
Mứ đ Quan trọng
T ứ
y u
1 ơn ặt h n từ kh ch h n có ược xét uyệt ở c c
phận có thẩm quyền trước kh xử khôn ? ao ồm:
- Có xét uyệt h n tồn kho khôn ?
- Có xét uyệt n chịu khôn ?
- Có xét uyệt n khôn ?
2 Ph ếu xuất kho hay chứn từ ử h n có ược nh số
thứ t ên tục trước kh sử ụn hay khôn ?
3 Hóa ơn n h n có ược nh số thứ t ên tục
trước kh sử ụn hay khôn ?
4 Có quy ịnh ắt u c k m tra m o r n mọ
h n hóa ử ều ã ược ập ho ơn hay khôn ?
5 B n có ược x m xét ều chỉnh v xét uyệt
ịnh kỳ hay khôn ?
6 Có t ến h nh ố ch ếu a ệnh n h n ph ếu xuất
kho h n th c tế trước kh xuất h n khôn ?
7 Có phận c ập k m tra tính chính x c của hóa
ơn trước kh ử hay khôn ?
8 Có a chịu tr ch nh ệm k m tra v ệc khóa sổ c c n h ệp
vụ n h n v h nhận nợ ph thu ịnh kỳ hay không?
9 Có ử n ố ch ếu côn nợ h n th n cho kh ch
hàng hay không?
Trang 3210 H n n ị tr có ược xét uyệt ở phận có
thẩm quyền hay khôn ?
11 V ệc xóa sổ kho n nợ ph thu khó có ược xét uyệt
ở phận có thẩm quyền hay khôn ?
…
2.3.2.2 ánh giá sơ ộ rủi ro iểm soát
Kh nh rủ ro k m so t thấp hơn mức tố a k m to n v ên ph chứn m nh ều
n y n c c thử n h ệm k m so t
2.3.2.3 Thiết ế v thực hi n các thử nghi m iểm soát
Một s thử nghi m iểm soát đ i với quy trình án h ng v ghi nh n n ph i thu
n cho tất c c c ơn ặt
h n của kh ch h n
Chọn mẫu c c n h ệp vụ n h n tron kỳ K m tra ch k xét uyệt ố ch ếu vớ quy ịnh về thẩm quyền xét uyệt của DN
Chọn mẫu c c n h ệp vụ n h n tron kỳ K m tra:
- Thôn t n về h n hóa (số ượn chủn o …) vớ thôn t n trên ệnh n h n ph ếu xuất kho
- Thôn t n về n trên ệnh n
h n n ã ược xét uyệt
- Thôn t n về kh ch h n vớ tập tin theo dõi khách hàng
H ện h u
ầy ủ
Hóa ơn ược h nhận
trước khi hàng hóa
Chọn m t số th n k m tra ên n
ố ch ếu côn nợ vớ kh ch h n
H ện h u quyền
Trang 332.3.2.4 ánh giá lại rủi ro iểm soát v thiết ế lại các thử nghi m cơ n
K m to n v ên t ến h nh nh mức rủ ro k m so t cho mỗ cơ sở ẫn ệu ên quan
ến kho n nợ ph thu kh ch h n v n h ệp vụ n h n từ ó có th mở r n hay thu hẹp c c thử n h ệm cơ n
- ố ch ếu số ư ầu năm của TK nợ ph thu kh ch h n v
ph n ph thu khó vớ số ư cuố kỳ năm trước
-Thu thập n số ư ch t ết phân tích th o tuổ nợ : + K m tra số ư tổn c n trên n v ố ch ếu vớ sổ
Ghi chép chính xác Ghi chép chính xác
H ện h u, QSH
nh Phát sinh
Ph t s nh ầy ủ Trình bày Trình bày
và khai báo
Trang 34C ương trìn k ểm to n đố vớ k oản mụ nợ p ả t u k ng
Số tham chiếu E01
PHẦN HÀNH: NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG Người thực hiện
ơ s
dẫn li u
ánh dấu
nếu thực hi n
HƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN
Ký hi u trên giấy
- Số vòng quay nợ phải thu, ngày thu tiền bình quân
- Tỷ số Nợ phải thu/ Doanh thu
- Tỷ số Nợ phải thu/ Tổng tài sản ngắn hạn
- Tỷ số Chi phí dự phòng nợ khó đòi/ Doanh thu bán chịu
- Tỷ số Dự phòng nợ phải thu khó đòi/ Nợ phải thu
V, M 2 Đối chiếu số dư đầu năm của tài khoản Nợ phải thu khách
hàng và Dự phòng phải thu khó đòi với số dư cuối kỳ năm trước (số đã kiểm toán)
E, C,
P&D
3 Thu thập bảng số dư chi tiết của tài khoản Nợ phải thu, tìm hiểu các số dư bất thường, số dư bên Có, số dư không có bản chất là nợ phải thu khách hàng (ví dụ: phải thu bên liên quan, phải thu công nhân viên, thu hộ tiền hàng ký gửi…)
E, V 4 Thu thập bảng số dư chi tiết nợ phải thu khách hàng theo tuổi nợ
a) Kiểm tra số tổng cộng trên bảng và đối chiếu với sổ chi tiết và sổ cái của tài khoản Nợ phải thu khách hàng
b) Kiểm tra tính hợp lý của bảng chi tiết Nợ phải thu khách hàng theo tuổi nợ bằng cách kiểm tra các chứng từ gốc như hóa đơn bán hàng, chứng từ giao hàng
E, C, V,
R&O
5 Gửi thư xác nhận đến khách hàng a) Tìm hiểu và giải thích cho các chênh lệch trong thư xác
- Xem xét mức độ các nghiệp vụ bán hàng trong thời gian khóa sổ so với các thời gian bình thường
E/O, C, V 7 Kiểm tra các nghiệp vụ trả hàng sau niên độ
V, P&D 8 Đánh giá tính đầy đủ và hợp lý của tài khoản Dự phòng nợ
phải thu khách hàng khó đòi a) Từ bảng chi tiết nợ phải thu khách hàng theo tuổi nợ, lựa
chọn các khoản mục quá hạn … ngày và các khoản nợ phải thu khác (dựa trên kinh nghiệm về thu hồi nợ trong quá khứ, tình hình kinh tế)
Trang 35
ơ s
dẫn li u
ánh dấu
nếu thực hi n
HƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN
Ký hi u trên giấy
E/O,V/M 9 Xem xét sổ cái tài khoản nợ phải thu khách hàng và tài khoản
doanh thu, nhật ký thu tiền và tìm hiểu cho các khoản mục bất thường (nếu có)
ơ s dẫn li u (Assertions):
Hiện hữu (Existence) hay Phát sinh ( Occurrence), Đầy đủ ( Completeness), Quyền và
Nghĩa vụ ( Rights and Obligations), Đánh giá (Valuation) hay Đo lường ( Measurement), Trình bày và Công bố ( Presentation and Disclosure)
2.3.3.1 T ủ tụ p ân t
a T nh tỷ l lãi gộp trên doanh thu
So s nh tỷ ệ ã p năm nay vớ số ệu năm trước số ệu kế ho ch B ến n tron tỷ
ệ ã p có th o:
B ến n tron ho t n k nh oanh của oanh n h ệp: thay ổ chính s ch của ơn vị ến n mua thay ổ cơ cấu mặt h n
Sa sót tron số ệu kế to n: h chép th ếu oanh thu…
T nh s vòng quay n ph i thu, ỳ thu tiền ình quân
So s nh số v n quay nợ ph thu năm nay vớ số ệu năm trước số nh quân của
n nh ố ch ếu vớ chính s ch tín ụn cun cấp cho kh ch h n B ến n tron số
v n quay nợ ph thu có th o:
Trang 36 Thay ổ chính s ch n chịu của ơn vị
Kh năn tồn ọn nợ ph thu khó
Sa ệch tron số ệu kế to n: h chép trùn ắp hay h th ếu kho n ph thu kh ch h n …
c So sánh s dư n quá hạn năm nay so với năm trước
Gh nhận nh n ến n tron kh năn thu hồ nợ Có th mở r n thủ tục n y n
c ch so s nh n phân tích số ư th o tuổ nợ của cuố kỳ v ầu kỳ h nhận nh n
ến n của c c kho n ph thu qu h n th o nh n mức thờ an kh c nhau
d T nh tỷ s chi ph dự phòng trên s dư n ph i thu
So s nh tỷ số n y vớ tỷ số của năm trước nh mức hợp của v ệc ập
ph n nợ ph thu khó
Có th kết hợp so s nh ch phí ph n v xóa sổ nợ ph thu khó năm nay vớ năm trước
2.3.3.2 T ử ng ệm t t
a Thu th p hay tự l p ng s dư chi tiết n ph i thu theo tuổi n của từng hách
h ng, đ i chiếu với sổ chi tiết v sổ cái (Review aging report) (PSP)
Mục tiêu kiểm toán: B o m c c kho n nợ ph thu ược h nhận chính x c từ sổ
X m xét c ch thức oanh n h ệp ập n tính hợp của s phân o côn nợ;
Chọn mẫu m t số kh ch h n tính tuổ nợ a v o c c chứn từ ên quan (hóa ơn chứn từ ao h n ) v thờ h n tín ụn ược cấp - credit term;
Gửi thư xác nh n đến hách h ng (PSP)
VSA 501 “B n chứn k m to n – Các chỉ ẫn ổ sun cho m t số kho n mục ặc ệt” quy ịnh: “Trườn hợp c c kho n ph thu ược x c ịnh trọn yếu tron o
c o t chính v có kh năn kh ch nợ sẽ phúc p thư yêu cầu x c nhận c c kho n
nợ th k m to n v ên ph ập kế ho ch yêu cầu kh ch nợ x c nhận tr c t ếp c c kho n ph thu hoặc c c số ệu t o th nh số ư của kho n ph thu.”
Mục tiêu kiểm toán: B o m c c kho n nợ ph thu ược h nhận có th c ược
h nhận ầy ủ v o thờ m ập báo cáo
Trang 37 Cơ sở dẫn liệu: h ện h u (E) ầy ủ (C) quyền sở h u (R&O)
Thực hiện:
Gử thư x c nhận
Chọn mẫu kh ch h n ử thư x c nhận a v o n ệt kê ch t ết số ư nợ
ph thu kh ch h n Thôn thườn k m to n v ên sẽ chọn c c kh ch h n có mức
ư nợ vượt qu m t số t ền n o ó; v tron số c n k m to n v ên có th chọn
n ẫu nh ên m t số kh ch h n Mẫu ph ủ ớn v ện ược cho tổn th ;
2 phươn ph p thu thập thư x c nhận: ( ) yêu cầu khách h n tr ờ tron mọ trườn hợp; ( ) chỉ yêu cầu tr ờ kh có ất ồn k ến Phươn ph p thứ nhất
n t n cậy hơn tuy nh ên c c chuẩn m c k m to n cho phép sử ụn phươn
ph p thứ ha tron trườn hợp rủ ro t ềm t n v rủ ro k m so t ược nh thấp c c kho n ph thu x c nhận ao ồm rất nh ều c c kho n có số t ền nhỏ kh năn x y ra sa sót ược nh thấp v k m to n v ên t n r n c c kh ch h n
sẽ quan tâm ến v ệc tr ờ
o n 25 của VSA 501 “Thư yêu cầu x c nhận nợ ph thu n ồn V ệt Nam v
n n o tệ (nếu có) của k m to n v ên có 2 n : ( ) D n A: h rõ số nợ ph thu v yêu cầu kh ch nợ x c nhận ún hoặc n ao nh êu…; ( ) D n B: khôn
h rõ số nợ ph thu m yêu cầu kh ch nợ h rõ số nợ ph thu hoặc có k ến
kh c X c nhận D n A thích hợp hơn kh rủ ro t ềm t n v rủ ro k m so t ược
nh cao
Chú ý: Thư x c nhận ph o ơn vị ược k m to n ứn tên v ề n hị kh ch
h n ử thư tr ờ tr c t ếp cho k m to n v ên Cần m o r n số t ền tên v
ịa chỉ trên thư x c nhận phù hợp vớ t ệu có ên quan vớ t kho n Ph thu
kh ch h n của ơn vị
Nhận thư x c nhận ử về
G quyết số chênh ệch a thư x c nhận vớ số ệu của ơn vị;
Tóm tắt v nh kết qu (số ượn số t ền của thư hồ âm; tỷ ệ mẫu chọn so vớ tổn th tổn chênh ệch k m to n v sổ s ch);
nh rủ ro của kho n nợ ph thu kh ch h n ;
Nếu khôn nhận ược thư tr ờ
K m tra thôn t n trên thư ử x c nhận vớ kh ch h n về v ệc ử thư
x c nhận ử thư x c nhận…
Trang 38 Sử ụn thủ tục k m to n thay thế: k m tra v ệc thu t ền sau n ên (su s qu nt
t st) k m tra c c chứn từ ên quan như hợp ồn ơn ặt h n hóa ơn chứn
từ vận chuy n…
c Kiểm tra vi c l p dự phòng ph i thu hó đòi (Provision review) (PSP)
Mục tiêu kiểm toán: B o m c c kho n nợ ph thu ược h nhận ún trị thuần
có th th c h ện ược
Cơ sở dẫn liệu: nh (V)
Thực hiện:
T m h u chính s ch ập ph n ồn thờ x m xét tính hợp tron chính s ch ập
ph n của oanh n h ệp; ố ch ếu chính s ch ph n năm nay v năm trước;
Lập n phân tích ph n ph thu khó a trên n tuổ nợ ch t ết th o khách hàng;
R so t n tuổ nợ tập trun v o c c số ư thu c c c ặc m:
Số ư qu h n ớn ất thườn ;
Số ư nợ của c c kh ch h n trước ây ã từn có vấn ề về kh năn thu hồ
nợ c c kh ch h n an ặp vấn ề về t chính hay ph p …
C c kho n nợ an tranh chấp (kết hợp r so t thư x c nhận)
Ước tính tổn số nợ ph thu có kh năn khôn thu hồ ược v mức ph n cần
ập ố ch ếu vớ số ệu của kh ch h n t m h u v thích cho nh n kho n chênh ệch trọn yếu;
Kết hợp x m xét số n y n chịu th c tế vớ chính s ch n chịu của oanh n h ệp;
X m xét kỹ v ệc xét uyệt ố vớ c c kho n nợ ph thu kh ch h n ị xóa sổ;
Ghi chú: Quy ịnh ập ph n th o THUẾ - Thôn tư số 228/2009/TT-BTC
+ 30% trị ố vớ kho n nợ ph thu qu h n từ trên 6 th n ến ướ 1 năm
+ 50% trị ố vớ kho n nợ ph thu qu h n từ trên 1 năm ến ướ 2 năm
+ 70% trị ố vớ kho n nợ ph thu qu h n từ trên 2 năm ến ướ 3 năm
+ 100% trị ố vớ kho n nợ ph thu qu h n từ 3 năm trở ên
K m to n v ên tính to n nợ ph thu cần ập ph n th o thuế v so s nh vớ số ã ập
th o kế to n x m xét v ệc h nhận t s n thuế thu nhập hoãn hay thuế thu nhập hoãn ph tr
Trang 39d Kiểm tra vi c đánh giá lại các ho n ph i thu có g c ngoại t (Revaluation) (PSP)
Mục tiêu kiểm toán: B o m c c kho n nợ ph thu có ốc n o tệ ược nh
n ân h n ao ịch – Hướn ẫn Quyết ịnh 15);
ố ch ếu vớ số ư trên sổ s ch của kh ch h n t m h u v thích cho c c kho n chênh ệch trọn yếu
e Kiểm tra vi c hóa sổ đ i với nghi p vụ án h ng (Test Cut-off) (PSP)
Mục tiêu kiểm toán: B o m c c kho n nợ ph thu ược h nhận ún n ên
Cơ sở dẫn liệu: h ện h u (E) ầy ủ (C)
Thôn thườn k m to n v ên th c h ện ố ch ếu n y trên hóa ơn n y xuất kho n y trên vận t ơn… vớ n y h sổ kế to n;
X m xét c c kho n tr h n sau n ên có ên quan ến số h n n tron n ên trước
f Xem xét về các ho n n ph i thu hách h ng cầm c , thế chấp ánh giá vi c trình y công ho n n ph i thu hách h ng
Mục tiêu kiểm toán: B o m c c kho n nợ ph thu th c s thu c quyền sở h u của
oanh n h ệp t n y o c o t chính C c kho n ph thu ược tr nh y v côn
ố hợp
Cơ sở dẫn liệu: quyền v n hĩa vụ (R&D) tr nh y v côn ố (P&D)
Trang 40 Thực hiện:
Thu thập n chứn về s cầm cố thế chấp của c c kho n ph thu kh ch h n thôn qua thư x c nhận v c c văn n kh c như thư x c nhận n ân h n thư x c nhận kho n vay c c hợp ồn vay hợp ồn cầm cố thế chấp…
Phân tích t kho n ch phí ã vay qua ó ph t h ện c c ch phí ph tr cho v ệc cầm cố thế chấp cũn như c c n h ệp vụ cầm cố thế chấp;
ọc c c ên n họp quan trọn tron năm phỏn vấn nhân v ên có ên quan
nh v ệc tr nh y côn ố:
D a v o n số ư ch t ết x m xét v ệc phân o kho n nợ ph thu ều tra
c c số ư ất thườn số ư âm v c c số ư khôn man n chất của kho n
nợ ph thu kh ch h n (v : c c kho n ặc cọc k quỹ kho n ứn trước của nhân v ên kho n ph thu kh c…);
Tr nh y c c nợ ph thu ị cầm cố thế chấp…