1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập - bài giải kế toán tài chính

445 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 445
Dung lượng 28,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ cớ thể thanh toán Nợ phẳi trẳ của doanh nghíệp bằng tiền mặt hoặc tiển gửi ngần hàng.. Nguyên tắc thận trong cho ptiơp kế toán ghi nhận vào chi phi tất cẳ các khoẳn tiển mà doanh ngh

Trang 1

Business Books

Supermarket

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TÊ' TP HCM

PGS.TS PHẠM VÂN DƯỢC - ĐẶNG KIM CƯƠNG

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH T Ế TP.HỔ CHÍ MINH

PGS.TS PHẠM VAN Dưclc - DẠNG KIM CưtíNG

NHÀ XUẤT BẢN THỐNG KÊ

/

Trang 3

t ờ l Í Ỉ Ó I Đ Ầ Ư

N hằm g iú p các bạn học sinh, sin h viên ngành k ế toán củng c ố kiến thức ưà có tài liệu thực h à n h về k ế toán tà i chứihj Nhà xu ấ t bản Thống K ê x in giới thiệu

q u yển “B à i tập và B à i giải k ế toán tài chính" củ a nhóm tác g iả gồm : P G S T S Phạm Văn DưỢc - Trưởng khoa K ế toán - K iể m toán Trường Đ ại học K in h tế Tp.H C M , Đặng

K im cư ơ n g và Th ạ c s ĩ Vũ Th ị B ích Q uỳnh - G iảng viên Trường CBQLNN-FTNT2 Tp.H C M biên soạn.

Q u yển s á c h đưỢc chia thành 12 chương, trinh b à y

cá c nội d ung k ế toán tài chính theo thứ tự cá c p h ầ n

hà n h k ế toán ở doanh nghiệp Trong mỗi chương nhóm tác giA biên so ạ n cá c câu hỏi lý thuyết và câ u hỏi trắc nghiệm có tính chất củng cố lý thuyết, đồng thời nhấn

m ạnh vào những điểm mấu chốt, quan trọng củ a lý thuyết S a u p h ầ n lý thuyết là p hần b ái tập B à i tập đưỢc nhóm tác giả sắ p xếp từ dễ đ ến khó và g iả i một

s ố b à i tập m ẩu đ ể bạn đọc tham.

Đ â y là một quyển sá ch rấ t cần cho tất cả cá c bạn học sin h , sin h viên ngành k ế toán và tất cả bạ n d ọc có quan tăm đ ế n công tác k ế toán tài chính N X B Thống

kê cũng rấ t mong nhận được những ý k iế n dóng goáp

củ a tất cả bạn đọc.

Trang 4

2 Chứng từ kế toắn là tài liệu gốc, là bằng cliứng chửng minh

nghiệp vụ kinh tê' dã phất sinh và hoàn thành □ □

3 Hinh thức cùa chứng từ kê' toán chJ là các 1ا giấy tờ.0و □ Q

4 Chứng từ phài hdp pháp và hdp lệ □

5 Chi cố các loại chứng từ bẳt buộc mới họp pháp và hdp lệ □ □

6 Chứng từ hudng dẫn là loại chứng từ kế toán sử dung trong nội bộ

7 Số liệu trên sổ Cai phần ành tổng hdp và chi tiê't tinh hlnh tải sàn,

nguổn vốn cùa doanh nghiệp

8 Các tài ktioẳn Tài sản ngoại trừ các TK hao mOn TSCD, Dự

phOng, khi tẫng sẽ duọc phàn ảnh vào bền Nợ Q □

9 Cấc tài khoẳn Nguồn vốn khi tẫng sẽ dUdc phân ẳnh vào bẽn N □ □

10 Cấc tầi khoẳn phàn ảnh cOng nd, gồm nd phải thu và nd phẳi

trẳ, dểu thuộc phán Nd phải trẩ trên Bẳng Cân dOi kê' toấn □

11 Các tài khoẳn từ loại 1 dê'n loại 9 dudc thực hiện theo phUdng

12 Cắc tài khoẳn loại 0 dUdc thực hiện theo phudng pháp ghi don □ □

13 Các tài khoẳn từ loại 1 dê'n loại 4 là loại tài khoẩn thường xuyên,

Trang 5

16 Các tài khoẳn thuộc loại cht ph؛ sẳn xuất, k!nh doanh luõn 0اﻻة có

19 Khi phát hiện sổ kê' toán ghi bằng tay có sai sót, cd thể tẩy xoa

20 Phương phấp cẳi chinh dUng dể sứa chSa các sai sốt trong diễn

giẩì, khõng !íên quan dến quan hệ dối ứng gìữa cắc tài khoẳn □ □ إ

ا

21 Phương phấp ghi số âm dUng dể sửa chữa các sai sốt khdng ẳnh

hương dến số tiền tổng cộng

-22 Khi dUng phương pháp ghi sô' âm dể dinh chinh chỗ sai, phẳi !ập

"Chứng từ ghi sổ dinh chinh” do kế toán trưởng ký xác nhận □ □

23 Khi sửa chữa theo phương pháp bổ sung, phẳí !ập "Chứng từ ghi

bổ sung” dể ghi bổ sung bằng mực thường □ □ ا

24 Nội dung trẽn cắc báo cáo tàì chinh do BỌ Tầi chinh quy dinh

27 Phán Tầì sẳn trẽn bẩng Cân dối kế todn gỗm Tải sẳn ngắn hạn

28 Tài sân phẳ! !à những ghương tign, nguồn !ưc thugc quyến sồ hữu

29 Ván phbng mà doanti nghiệp thuê hoạt dgng lẫu dầì dươc ghi

nhặn lầ tải sẳn cUa doanh nghíệp □ □

30 Vật liệu nhặn gia cdng khdng dược ghi nhận trong tầi sẳn của

31 Tài sẳn cùa doanh nghigp phẳí xác định dưọc gìẫ tr! một cấch

hop ly và phẳi dem lai lợi Ich cho doanh nghỉệp □ □

32 Tầi sẳn cUa doanh nghigp phẳi cổ hình thái vật chít cụ thể □ □

33 Tầi sẳn cùa doanh nghíệp phài cỏ thơi gian sử dụng tối thiểu từ

34 Ngudn vến gơp cùa các chù sơ hữu, ơ mpi thời dìểm, luôn bằng

vơi tồng tài sẳn cũa doanh nghiệp □ □

Trang 6

35 Nợ phải trả thể hlgn nghĩa vụ cùa doanh nghiệp vởi cắc don V!

35 CO thể đánh giá dưọc tinh hlnh tài chinh của doanh nghiệp thdng

gua tổng giá trị tài sản cùa doanh nghiệp dỏ □ □

37 Chỉ cớ thể thanh toán Nợ phẳi trẳ của doanh nghíệp bằng tiền

mặt hoặc tiển gửi ngần hàng □ □

38 Một khoẳn nd phẳi trả cùa doanh nghiệp có thể dưọc thay thế'

39 Nợ phẳi trả cO thể phát sinh từ việc cam kê't nghĩa vụ hdp dồng □

48 Tinh hình tài chinh cùa doanh nghiệp dược thể hiện gua số tổng

cộng cùa các chi tiêu Tài sản, Nd phẳi trẳ và VOn chủ sở hữu □ □

41 Thuê' g'iá trl gia tăng dầu ra la nguồn vOn của dơn V! kế toán □ □

42 SỐ dư của tài khoản Tài sản, ngoài các TK “Hao mòn TSCD” và

Dự phOng dưọc ghi bên Nợ □

43 Số dư cùa tài khoản Nguồn vổn dược ghi bên Nd □ □

44 Số dư cuối kỳ của tài khoản Tài sẩn dược tinh theo cOng thức: số

dư cuối kỳ = Số dư dầu kỳ + Tổng phát sinh bẽn Nd - Tổng phát

sinh bên CO

45 SỐ dư cuối kỳ cùa tài khoẳn Nguồn vốn dưọc tinh theo công thức:

S í dư cuối kỳ = Số dư dầu kỳ + Tổng phat sinh bẽn Nd - Tổng phat

sinh bên CO

46 Tổng Tài sàn và Tổng NguOn vốn của bảng Cãn dối kế todn chi

bJng nhau'vào lUc сгЮ'і năm tài chinh □ □

47 Nguồn vốn chũ sở hữu chi tăng khi cấc chủ sở hữu góp thêm vốn □ □

48 Khi một khoản muc bên phẩn Tài sẳn tẫng, chi lầm tổng Tài sân

t؛ ng, khdng lầm tổng Nguồn vốn tẫng □ □

43 Dối với doanh nghiệp Nhả nước, vốn chủ sở hữu là vốn ngãn

sJch nhà nước cấp cho doanh nghiệp dUng dể sẩn xuất, kinh doanh □ □

59 Dối với cbng ty TNHH, vSn chù sở h٥u là vốn ngãn sấch nhả

nước cấp cho doanh nghigp dUng dể sẳn xuất, kinh doanh và của cấc

clủ s٥ h٥u tư nhãn dOng gdp

51 Dối vôi cdng ty liên doanh, vốn chủ sô hữu là vốn do cấc bẽn

liỉn doanh góp theo tỷ lệ thba thuận □ □

52 Bấo cáo Kết guẳ kinh doanh phẳn ẳnh tinh hỉnh kinh doanh tại

một thdi điểm trong kỳ kế toấn □ □

58 Khi thực hiện kế toán theo Cd sở Dổn tích, chi phi dược kế toán

gli nhận khi phát sinh dù chưa chi tiển □ □

Trang 7

54 Nguyên tắc ghi chếp cùa kê' toắn theo cơ sở Tlển lầ gh! nhận ch!

phi hoặc doanh thu khi thực sự chi t!ển hoặc thu tìển □ □

55 Cấc nguyên tắc kếtoấn chung dươc thừa nhận ch! nhằm vào muc

tiêu lập báo cấo tài chinh, khbng áp dung cho báo cáo KTQT □ □

56 Nguyễn tác thận trong dơi hơi kế toán doanh nghiệp phẳì ghi

nhận nơ phâì trâ ngay khi kí hơp dồng nguyên tắc vơí ngươi bấn, dù

thương vu chưa dư,c thực hiện

57 Khi thực hiện kế toán theo cơ sơ Dồn tích, doanh thu dược kế

toản ghi nhận khi bấn hàng thu dược tiền ngay □ □

58 Khi thực hiện kế toấn theo cơ sơ Dơn tích, chi phi dươc kế toán

ghi nhận khi phất 'sinh dU chưa chi tiển □ □

59 Kế toán ghi nhận lương cùa giám dốc doanh nghiệp vào chi phi

sẳn xuất la vi pham nguyên tắc ptiU hơp □ □

66 Ngr^ên tắc trong yếu cho phép kê' toán cơ thể phạm một số sai

sơt nhơ trong ٩uá trinh hạch toan □ □

61 Theo ngr^ên tắc phù hơp, kế toán cố thể bU trừ số Tiển gửi ngan

hàng vơi số tiển dang vay cUa ngan hàng mà doanh nghiệp dang mơ

tài khoẳn tiễn gửi

62 Nguyên tắc thận trong cho ptiơp kế toán ghi nhận vào chi phi tất

cẳ các khoẳn tiển mà doanh nghiệp dã chi ra trong ky, kể cả các

khoàn cho vay

63 Nguyên tắc gia gốc luôn dưọc áp dung, kể câ trong trương hơp

doanh nghiệp không hoạt đặng liên tuc □ □

64 Khi lập dự phOng cho một khoản no phải thu, kê' toán cần xem

xơt dến tinh trong yếu vể quy mô của khoẳn phai thu dó □ □

65 Nguyên tắc nhất quan cho phép kế toan thay dẩi các phương

phap tinh gia khác nhau cho từng loại hàng tồn kho ơ các kỳ kê' toán

khắc nhau

66 Ch! tiêu lẫi thuắn sau thuê' phan anh số lai bằng tiễn mặt cùa

doanh nghiập trong kỳ lập báo cao KQHDKD □ □

67 Thu nhập khac bao gổm cấc khoản thu từ ban TSCD, thu tiễn

68 Thu nhập khấc khơng bị đánh thuế thu nhập doanh nghiệp □ □

69 Chi phi SXKD trong kỳ luồn luôn có hính thai tiền tệ □ □

78 Khoản tiền thu từ di vay dưoc tinh vào thu nhập khắc trong kỳ □ □

71 Tiền chi ra dể mua bản qr^ền tác gia trong 5 nam dưoc tinh toan

bộ vảo chi phi sẳn xuất kinh doanh cùa kỳ phat sinh □ □

Trang 8

72 Giá tri cUa hảng hoá dã bán nhưng chưa thu tìển chi dưọc tinh

vào doanh thu khi thu dưọc tiển của khách hàng □ □

73 Chi phi sử dung TSCD cũa một kỳ chinh la khoân trích khấu hao

74 Bấo cáo Lưu chuyển tiền tệ phẳn ẳnh các nguOn hình thành và sữ

dung tiến trong kỳ lập báo cáo □ □

75 Báo cáo Luu chuyển tiền tệ phẩn ảnh các nguồn hình thành và

sử dung tiển cùa hoạt dộng kinh doanh, khOng phân ẳnh cắc nguồn

hính thầnh và sử dung tiền cùa hoạt dộng tài chinh

76 Bấo cáo Lưu chuyển tiển tg phẳn ảnh các nguổn tiển phát sinh từ

các hoạt dộng tài chinh trong kỳ báo cáo □ □

77 Mô hình kê' toán tập trung thích hdp cho những doanh nghiệp có

tổ chức sản xuất và quản ly mang tinh tập trung, cơ sd vật chất, kỹ

thuật dể xừ ly thOng tin hiện dại, dáy đủ, đổng bộ

1.1.2 Câu hỏi trắc nghiệm

1 Thfing tin KTTC nhằm phục vụ nhu cẩu ra quyết ٥Ịnh c٥a:

a Quàn lý doanh nghiệp

4 Dặc điểm nào trong các ٥ặc ٥ìểm ﻻﻰﻫآ ٥ăy là ٥ặc điếm cUa thfing tin KTQT:

، Thống tin.chính xác tuyệt dối c Báo cấo hướng về tương lai

) Bấo cáo về kê't quả dã qua d số ligu cỏ tinh llch sừ

5 D٥'i tượng sữ dụng thfing tin KTQT:

Trang 9

6 Cõng ty A và cồng ty B là công ty là hai đơn vị thuộc Tập đoàn ABC, vậy:

a Công ty A và công ty B là hai đơn vị kế toán

b Công ty A và công ty B không phải là đơn vị kê' toán

c Công ty A và công ty B chỉ là một đơn vị kế toán

d Không có câu trả lời dúng

7 Cống ty thương mại A có 2 cửa hàng và một văn phòng cồng ty, vậy:

a Công ty A là đơn vị kế toán

b Công ty A và 2 cửa hàng bán hàng hoá là các đơn vị kê' toán

c Hai cửa hàng là các dơn V؛ kế toán

d Hai cửa hàng và Văn phòng công ty là các đơn Vị kê' toán

8 Chứng từ kẽ' toán là:

a Những giấy tờ của doanh nghiệp

b Những giấy tờ và vật mang tin phản ảnh nghiệp vụ kinh tê' phát sinh và đã loàn thành, làm căn cứ ghi sổ kê' toán

c Vật mang tin ghi chép các tài liệu về doanh nghiệp

d Câu a và c

9 Chứng từ kê' toán là:

a Tài liệu gốc, là cơ sở ghi sổ kế toán

b Thư triệu tập họp Dại hội thường niên

10 Một chứng từ kẽ' toán phải:

a Hợp pháp và hợp lệ

b Hợp pháp

11 Chứng từ kê' toán có thể là:

a Phiếu thu, phiếu chi

b Bảng thanh toán lương

c Hổ sơ cá nhân

d SỔ sách kế toán

c Hợp lệ

d Không có câu trả lời đúng

c Giấy báo Nợ, giấy báo Có của ngân hàng

a Chỉ được phép lập một lần cho mỗi nghiệp vụ phát sinh

b Được lập nhiều lẩn cho một nghiệp vụ, khi quản lý yêu cẩu

c Có thể được lập lại nếu bị mất hoặc thất lạc

d Các câu trên đểu sai

Trang 10

15 Trong cắc chứng từ sao, chứng từ nào lả chứng từ bắt hoộc:

a Phiếu xuất kho k!êm vận chuyển nội bộ

b Phiê'u xác nhận sẳn phẩm hoàn thành

c Phìếu xuất vật tu theo hạn mức

đ Bàng kê vàng bạc đá ٩uý

16 Trong các chứng từ sau, chứng từ nào là chứng từ hướng ٥ẫn:

a Phiếu xuít kho kiêm vận chuyển nội bộ

b phiếu xác nhận sân phẩm hoàn thành

c Phiếu nhập kho

d Bẩng kìểm kê quỹ

17 Khi xuat kho sẳn phẩm bắn cho khách hăng, giá ghi trfin Phiếu xuâ'l kho là:

a Giá bán chu cO thuê'GTGT c Giá vốn

b Giá bắn bao gồm cả thuế GTGT d Khbng cố cẫu trà lồi dUng

18 0٥'ì Ѵ.І ٥tfn vi nộp thuê' GTGT theo phưưng pháp khấu trừ, khi ٥٥n V! bắn sàn phSm, hàng hOa thl giá ghi trỂn Kóa đđn là gia:

a Giá bán c Giấ νδ'η

b Già bán và thuế GTGT d Giá nhập kho

19 ٥٥Ì v٥i tfn V! nộp thug' GTGT theo phương phắp trực ΙΙδ'ρ, khi ٥ơn vị bắn săn ph،m hảng h٥a tht giá ghi trfin Hốa ٥ơn lả giắ:

a Giá bản c Gia vốn

b Giắ bắn và thuế GTGT d Giấ nhập kho

26 Khi bắn lè hàng h٥a, khbng nhâ't thiet phẳi lập h٥a ٥ơn cho ngư٥í mua nê'u:

a SỐ tiển trên hốa don nhồ hon lOO.OOOd

b SỐ tiển trên hóa don nhố hon SO.OOOd

c Ngưởi mua hảng kh٥ng yêu cẩu lập hda ddn

d Tất cả các trường hdp trẽn

21 H٥a ٠ơn ky кЬвПд ta:

a Hóa don dược kí trưởc.

b Hốa don lập sai nỌì dung giao dtch

c Hóa don c٥ số tiễn khắc vdi số tiển thực tế giao d!ch

d Tất cả cấc trương hơp trẽn

22 Nguyễn tắc phàn ẳnh của cắc TK Tài sán thflng thương:

a SỔ dư dẩu kỳ ghi bẽn Nợ c Sd' phát sinh giâm ghi bẽn cơ

b SỐ phat sinh йпд ghi bên N d Cả ba cẫu a, b vầ c

23 Nguyen tắc phẳn ẳnh cUa cắc TK Tải sẳn ٥iểu chinh:

a Số dư dáu kỳ ghi bẽn N٠, phát sinh tẫng ghi N٠, phát sinh giẳm ghi Có

b Khơng có số dư dẩu kỳ, phát sinh tdng ghi Nơ, phất sinh giâm ghi cơ

c SỐ dư dầu kỳ ghi bẽn cơ, phất sinh tăng ghi Nơ, phắt sinh giẳm ghi Có

d Số dư dẫu kỳ ghi bên cơ, phất sinh tẫng ghi co, phất sinh giẳm ghi Nơ

13

Trang 11

24 Nguyên tắc phẳn ảnh c٥a các TK Nguổn νδ'η:

a SỐ dư đầu kỳ ghl bẽn Nợ, phát 5!nh tâng gh! Nd, phát sinh giẳm ghi co

b Khồng có số dư dầu kỳ phát sinh йпд ghi Nọ, phát sinh giâm ghi co

c Số dư dắu kỳ ghi bên Cố, phất sinh йпд ghi Nd, phất sinh giẳm ghi cỏ

d SỔ dư dầu kỳ ghi bên Có, phất sinh tẫng ghi Cd, phất sinh giầm ghi Nợ

25 Một s٥' phắt sinh ьвп NỢ cUa TK NguSn ѵб'п phẳn ẳnh:

a Doanh nghiệp trâ nd

b Doanh nghiệp vay thẽm nd

c Doanh nghiệp mua hàng hoấ chưa trẳ tiền người bán

d Doanh nghiệp nhận dược hda don báo tiền dign phẳi nộp

27 Tếng glắ tri tầí sẳn vả tếng giắ trị ngudn νδ'η tr6n bàng Cân đ6'i tầì sán tht:

a Bằng nhau vằo c á kỳ kế toán, khi lập báo cắo

b tuõn ІІЙП bầng nhau

c Không bao giO bằng nhau

d Giấ trỊ tìí sẳn luõn ІІЙП lớn hon

28 Gìắ Irl.Tăì săn ΐΓδη bảng can ٥в١ k6'toắn ta:

a Gia trj cùa tai sẩn ạ i thOi điểm lập bẳng can dối kế toan

b Gia trị cùa tai sẳn cUa kỳ kế toan dớ

c Gia trl cùa tai sẳn btnh quan cùa kỳ kế toán đó

d Gia trị cùa tai sản cố dỊnh

29 Gta trị c٥a TSCB tren bàng can ٥e'i кв' t٠ắn ta:

a Gia trj cổ thề bắn dược cùa TSCD tặi thdi điểm lạp bẳng can dối kg ỉoấn

b N g ι6 ٠ مﻟ n gia cUa TSCD ạ i thdi digm lập bẳng can dOi kg toan

c Gia trj cồn اوآ cùa TSCD tặi thdi digm lập bang can dgi kg toan

d Gia trỊ cùa tai sẳn cg dỊnh hau hlnh

3٠ Gta trl c٥a ha mdn TSCO tren bẳng can aeì trế toan la:

a Giá trl hao mồn luỹ kg cùa toan bộ TSCD cùa doanh nghigp tinh dgn thOi digm lập bẳng can dối kg toan

b Gia tr! hao mồn cùa TSCD trong nam lạp bảng can dgl kg toan

c Giá trị hao mồn 1^ kg cùa TSCD hữu hình

d Khõng có cau tra Idi dUng

Trang 12

31 Tài sản thuỄ tài chinh đưỢc xếp vào اأ:

a Tà! sẳn cũa doanh nghiệp

b Nguồn vốn cũa doanh nghiệp

c N٠ phâì trả trong kỳ cùa doanh nghiệp

d Doanh thu cùa doanh nghiệp

32 Trong cắc nghiệp vụ kinh tế phát sinh dưới đây nghiệp vụ nào kh.ng lầm táng doanh thu c٥a doanh nghiệp:

a Bán hảng thu tiển ngay

b Bấn hàng chua thu dược tiển, khách hàng dẫ chấp nhận hàng hoấ

c Hoàn thành d!ch vu cung cấp, khấch hàng dã nghiệm thu

d CỔ dông mới góp vốn

33 Trong cắc nghigp vụ kinh tẽ' phát sinh dưôi đẵy nghiệp vụ nào làm táng chi phi trong ky c٥a doanh nghiệp:

a Mua nguyên ligu nhập kho, dã thanh toán dũ tiển hàng cho nguời bấn

b Mua vật ligu xây dựng dể xây phân xudng mớì

c Phát luong kỳ trudc cho công nhân viên

d Trích khấu hao TSCD trong kỳ

34 Trong các khoẳn chi phi dư٥ì dẵy khoẳn chi phi nào khfing ﺀه chi tiển:

a Chi phi khấu hao c Chi phi môi giOi

b Chiphlquẳngcấo d Không cO khoẳn chi phi nào khbng phẳi chi tiên

35. Trong cắc khoẳn chi dư٥i dẵy khoẳn nầo chua dược tinh vầo chi phi trong ky;

a Chi phi khấu hao c Chi phi mõi gidi

b Chi phl quẳng cáo d Chi mua cbng cu, dung cg nhập kho

36 Hlnh thức kế toán lả md hlnh tố chức hệ thSng sế kếtoắn gổm cắc nội dung:

a Số lượng sổ và kết cấu các loại sổ

b Trinh tu và phuong pháp ghi vảo tUng loại sổ

c Mối quan hệ giữa các loại sổ vdi nhau

d Cà 3 cău trẽn dều dUng

37 Việc lựa chgn hlnh thức ké'toán cho một ddn vị phụ thuộc:

a هﺎﻣﻣﻟ mố của ddn vl ع Dặe dìểm sẳn xuSt kinh doanh

b Dặc điếm sân xuất kinh doanh d Cẳ 3 cẫu trẽn dếu dUng

38 Trong hlnh thức ke'todn nhật ky chung, sổ Nhật ky dặc biệt lả:

a sể Nhật ký chung c SỔvừadùnglàmsổnhậtkỷvừadùnglầrnsỖCắ

b SỔ Cái d Cẳ3 câu trên dều sai

39 Trong htnh thức ke' todn Nhật ký - số Cdi, Nhật ký - sể Cái lằ:

a sồ Nhật ký chung c sổ vừa dUng làm sổ nhật ký vừa dUng lầrn sổ Cối

b SỔ Cắi d Cả 3 cẫu trẽn dỂu sai

40 Thfing tin se' ligu tren sổ ke' todn khOng dưỢc:

a Ghi bằng bút chl c DUng bút xoấ dế xoấ

b Ghi xen vào d Cẳ 3 trudng hdp tren

15

Trang 13

5 Phải trả cho người bán 185.000

6 Nguồn vốn kinh doanh X

11 Phẳi trà cho người bấn 580.000

12 Nguồn vốn kinh doanh 20.000.000

14 Phẳi trầ ngưừi lao dộng 23.000

15 Lợi nhuận chưa phân phối X

Trang 14

11 Phải trả cho người bán 34.000

12 Nguồn vốn kinh doanh ?

13 Nguyên vật liệu 44.000

14 Phải trả người lao động 7.000

15 Lợi nhuận chưa phân phối ?Yêu cẩu:

Căn cứ tài liệu trên hãy lập Bảng cân đối kê' toán của doanh nghiệp vào ngày 31/12/20x6, biết rằng lợi nhuận chưa phân phối bằng r / o nguổn vốn kinh doanh

Trong kỳ hoạt động phát sinh các NVKT:

1 Ngày 2/1/20x6, rút 200.000.000 đ tiển gửi ngân hàng về nhập quỹ tiển mặt

2 Ngày 3/1/20x6, mua hàng hoá nhập kho, trị giá 20.000.000 đ, đã thanh toánhết cho người bán

3 Ngày 5/1/20x6, mua hàng hoấ nhập kho, trị giá 100.000.000 đ, chua trả tiền người bán

4 Ngày 25/1/20x6, chi tiền mặt trả nợ người bán 20.000.000 đ của NV 3

Yẽu cẩu:

1 Lập bảng cân đối kế toán vào ngày 1/1/20x6, khi thành lập doanh nghiệp

2 Lập bảng cân đối kê' toán vào ngày 31/1/20x6

BÀI 5

Doanh nghiệp thương mại An Khang được thành lập vào ngày 1/5/20x6 với sô' vốn ban đầu của chủ sở hữu gồm Doanh nghiệp thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp:

- Tiển mặt: 900.000.000 đ

- TSCĐ hữu hình: 370.000.000 đ

Công cụ, dụng cụ làm việc: 30.000.000 đ .-

Trong kỳ hoạt động phát sinh các NVKT: Ị ĩíni.uQ 0AI HOC NHAĨRANÔ

1 Ngày 2/5/20x6, gửi 200.000.000 đ vào ngẺn iTỂmg-đ^mở t^ khoản cho doanh nghiệp Т T H Ử V ؛Ị l ١Ì

17

Trang 15

2 Ngày 5/5/20x6 mua hàng hoá nhập kho, trị giá 130.000.000 đ, đã tha^nh toán hết cho người bán bằng tiền mặt.

3 Ngày 7/5/20x6, mua hàng hoá nhập kho, trị giá 60.000.000 đ, chưa trả tiiền người bán

4 Ngày 10/5/20x6, mua hàng hoá nhập kho, trị giá 84.000.000 đ, doanh nghitệp chuyển khoản thanh toán hết cho người bán

Yêu cẩu:

1 Lập bảng cân đối kế toán vào ngày 1/5/20x6, khi thành lập doanh nghiệp

2 Lập bảng cân đối kế toán vào ngày 10/5/20x6, sau khi các NVKT trên phiátsinh

BÀI 6

Có tài liệu trên trang sổ Nhật ký chung dưới đây:

SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Dơn vị tính: 1,000 đổingNgày

24.500

24.5010 11/3 Mua công cụ, dụng cụ

n,hập kho, chưa thanh toán cho người bán:

- Công cụ, dụng cụ

- Phải trả người bán

153 331

10.000

10.00(0 12/3 Thu nợ khách hàng:

- Tiển mặt

- Phải thu của khách hàng

111 131

4.500

4.5010 12/3 Trích khấu hao TSC0 sản

nhập quỹ tiển mặt:

- Tiển mặt

- Tiền igửi ngân hàng

111 112

30.000

30.00(0 15/3 Chủ doanh nghiệp đẩu tư

thêm vốn bằng tiến mặt:

- Tiển mặt

- Nguổn vốn kinh doanh

111 411

Trang 16

so’ Sô. Ngày

Diễn giải sô’

Cái

hiệu

1/8 Mua nguyên liệu nhập

kho chưa thanh toán:

- Nguyên liệu, vật liệu 152 60.000

- Thuế GTGT đẩu vào 133 6.000

- Phải trả người bấn 331 66.0001/8 Mua công cụ nhập kho,

Trang 17

Yêu cẩu:

Chuyển ghi các NVKT trên sổ Nhật ký chung vào các TK 111 - Tiền imặt, TK 152

- Nguyên liệu, vật liệu và TK 153-Công cụ, dụng cụ, và TK 331-Phải trả mgười bán

Cho biết số dư dầu kỳ của các TK này như sau:

Có tài liệu trên trang sổ Nhật ký chung dưới đây;

SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Dơn vị tính:: 1.000 đổngNgày

SO' phiát sinh

40.000

40.0006/6 Xuất vật liệu phụ cho

sản xuất:

- Chi phí sxc

- Nguyên liệu, vật liệu

627152

2.600

2.60010/6 Xuất kho nguyên liệu

chính cho sản xuất:

- Chi phí NLH

- Nguyên liệu, vật liệu

621152

20.000

20.00012/6 Xuâĩ CCDC sử dụng

trong 4 tháng cho sẩn xuất:

- Chi phí trả trước

- Công cụ, dụng cụ

142153

10.000

10.000Phân bổ trị giá CCDC

sử dụng của tháng 6:

- Chi phí sxc

٠ Chi phí trả trước

627142

؛2.500

2.50014/6 Xuâ't vật liệu sử dụng ở

cửa hàng bán sản phẩim:

٠ Chi phí bán hàng

- Nguyên liệu, vật liệu

641152

؛1.800

1.800

Trang 18

Ngây Chứng từ Ghi s'٥' so' phát sinh

Chuyển ghi các NVKT phát sinh vào các TK 621 - Chi phí nguyên liệu trực tiếp

TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp và TK 627 - Chi phí sản xuất chung để tính hoàn chỉnh bút toán cuối cùng trên sổ nhật ký trên

21

Trang 19

CÓ tài liệu trên trang sổ Nhật ký chung dưới dây (doanh nghiệp thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp):

SỔ NHẬT KỸ CHUNG

Dơn vị tính: 1.000 đ^gBÀI 9

- Giắ vSn hàng bán 632 12.600

6/9 Ch! tiển mua vẵn phOng

phẩm sử dung ة bộ phận OtDN:

còn lại thanh toán vào thắng sau:

10/9 Mua hâng hoắ nhập kh٠;

chưa thaOh toắn:

- Hằng hoắ

- Phẳi trẳ ngd! bản

156331

30.000

30.000Chi ph( chuyên ch٥ hàng

hoấ nhặp kho, trẳ bẳng tiến mật:

- Hằng hoấ

- T؛ển mật

156111

1.200

1.200

Trang 20

- Tiền gửi ngân hàng · 112 3 2 0 0 0

Trị giá vốn hàng bấn:

- Giá vốn hàng bán 632 2 0 0 0 0

- Hàng hóa 156 2 0 0 0 0 25/9 Tính tiển lương phải trả:

- Chi phí bán hàng 641 8 4 0 0

- Chi phí QLDN 642 3 8 0 0

- Phải trả CNV .334 12.20 0

Tính các khoản trích theo lương, lính vào chi phí vầ

Trang 21

Ngày Chứng từ

Dỉền gỉảỉ Ghí Sổ' hiệu Sỡ' phát sinh

- Phải trả, phải nộp khác 338 , 3.05026/9 Trích khấu hao TSCĐ:

- Chi phí bán hàng 641 1.200

- Chi ph( QLDN 642 1.600

- Hao mòn TSC0 214 2.80031/9 Kết chuyển giá vốn hàng

2 Kết chuyển các TK 511, 632, 641 và 642 vào TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh để tính các giá trị của bút toán ngày 31/9

BÀ110

Có bảng CĐKT dưới đây của công ty Phú Thành

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁNNgày 1/1/20x6 Đơn vị tính: 1.000 đổngTÀI SẢN SO' tiền NGUỒN VỐN SO'tiền

A TÀI SẢN NGẮN HẠN 310.000 A NỢ PHÀI TRẢ 102.000

1, Tiển mặt 66.000 1 Vay ngấn hạn 32.000

2 Tiền gửi ngân hàng 120.000 2 Nợ dài hạn đến hạn trả 10^500

3, Phải thu của khách hàng 32.000 3 Phải trả người bán 40.500

4 Thuế GTGT được khấu trừ 18.000 4 Thuê' phải nộp 5.800

5 Tạm ứng 4.000 5 Phải trả người lao động 13.200

6 Nguyên liệu, vật liệu 27.000

7 Cống cụ, dụng cụ 8.000

8 Thành phẩm 35.000 B NGUỒN VỐN CSH 499.600

Trang 22

TAI SẢN s٥'liển NGƯỒN VỔN SỐtỉỂn

B tAi Sàn dAi hạn 29(600 6, Nguổn vốn kinh doanh 350.000 I.T à ! sẳn cố â!nh 2 9 1 6 0 0 7, Q u ỹ ứ'ẩu tư phát t٢iển 84.000

6 Ch! 1.000.000 d tiền mặt mua văn phòng phẩm sử dgng ô bộ phận QtDN

7 Chuyển khoản 26.000.000 d trả nd vay ngắn hạn, dã nhận được giấy bấo Nd

8 Thu n cùa khách hàng, 30.000.000 d bằng tiển mặt nhập ٩^

9 Chi tiển mặt phát !ưong cho nhăn viên, 13.000.000 d

10 Kết chﺎﻣﻣﻟển chi phi và doanh thu dể xẳc d!nh kê't guà cuối kỳ

Yêu cầu;

1 Phẳn ẳnh các NVKT phát sinh vào sổ؛ Nhật ky chung

2 Lập bẳng cân dối tài khoản

2 Tiễn gửi ngan hàng 340.000 da 2 N٠ hạn dến hạn trà 21.000

3 Phẳi thu của khách hàng 56.000 3 Phải trẳ ngưởì bắn ٠ 92.000

4 Thuế GTGT dưọc khiu trừ 18.000 4 Thuê' phải nộp 15.300

25

Trang 23

B TÀI SẢN DÀI HẠN 527.000 7 Quỹ dầu tư phát triển 134.000I.Tàì sàn cỗ dịnh

- Nguyên giấ

- Hao mồn ١uỹ k،

620.000 (93000)

s Quỹ khen thưởng, phUc ا ٠ أ 20.700

9 Lã! chưa phân phốí 3،000TỒNG CỘNG TÀI SẢN 1.195.000 TỔNG CỘNG N6UỔN VỐN 1.195.000

آ rong tháng cỏ cắc NVKT dướ! dây phắt s!nh:

5 Chi 1.000.000 d tiền mặt mua vẫn phòng phẩm sử dung ỡ bộ phận QtDN

6 Chuyển khoân 50.000.000 d trà nọ vay ngấn hạn, dã nhận dược giấy bào N

7 Thu n cUa khắch hàng, 30.000.000 d bằng tiền mặt nhập quỹ

8 Chi tiễn mặt phất ١ưong cho nhẫn viên, 16.000.000 d

9 Chi tiền mặt nộp thuế, 12.000.000 d

10 Bắn hầng thu tìển mặt, giá bán chưa có thuế lả 56.000.000 d, thu، suất thuê' GTGT 10% Giấ vến hằng bấn 35.000.000 d

11 Bấn hầng, khấch hàng chưa thanh toán, gíắ bán chưa cỗ thu، la 62.000.000

d, thu، suít thu، GTGT 10% Gìắ v،n hàng bấn 40.000.000 d

12 Tinh ti،n lưong phâi trẳ trong thắng:

- Nhẫn viên bắn hầng: 8.200.000 d

- Nhẫn viền quân ly doanh nghíập: 5.700.000 d

13 Trích BHXH, BHYT vầ KPCB theo quy dinh

14 Trích khíuhaoTSCB;

- TSCD sử dung trong khău bán hầng: 1.200.000 d

- TSCB sữ dung quân ly doanh nghiệp: 3.600.000 d

15 Kết chuyển chi phi vâ doanh thu dể xấc d؛nh kết quà kinh doanh cùa thắng Kết chuyển lăì

16 Khiu trừ thưế GTGT dẫu ra - dáu vào

Yêu cẩu:

1 Phân ẳnh các NVKT phát sinh vầo sể Nhật kỷ chung vầ cấc sồ Nhật ky thu t؛،n vả Nhật ký chi ti،n

2 CậpbẳngCBKTci^iíháng

Trang 24

BÀ! 12

СО bẳng CĐKT dướ! dây cùa công ty Quô'c Anh:

BẢNG CÂN ВЙІ KỄ'TOÁNNgày 1/12/2!0x;6 Đ(ơn vị tinh: 1,000 đổngTAI SẢN S٥'íiỂn nguOn vỔn SOtìỂn

A TÀI SẢN NGẲN HẠN 659.200 A Nộ PHẦI tR^ 235.000I.TIển mặt 230.000 1.'Vay/ngắn hạn 130.000

2 Tiển gừi ngãn hàng ٦50.000 2 !N٠ dầi hạn đến hạn trả 26.000

3 Đẩu tu tài chinh ngắn hạn 82.000 3 ịPhẫi trả người bán 24.000

4 Phẳi thu cùa khách hàng 36.000 4 'Thuê' phả.i nộp 31.000

5 Thuế GTGT đưỢc khiu trừ 20.C00 5 !Phải trẳ ngườỉ lao dộng 18.000

6 Nguyên liệu, vật l؛ệu 24.600 6 ìPhâi trả ph,ải nộp khác 6.000

- Nguyên giắ 900.000 2 (Quỹ dầu tu phẳt triển ?

- Hao mòn luỹ kế (250.000) 3.اا ٠:؛nhuận chiTa phẵn phối 44.000TỐNG CỘNG TÀI sAn 1.309.200 - 1.309.200Trang tháng cO cảc NVKT dướ! dây phất s؛!nh;

1 Rút tiển g٥i ngăn hàng về nhập guỹ hề,؛n mật, 50.000.000 d

2 Xuất 20.000.000 d nguyên l!ệu cho sẳn xuiất

3 Xuất cOng cụ cho sẳn xuất dể sử dung trong ba tháng, trl gìấ 7.500.000 d Phãn bổ chi phi công cu sử dgng trong tháng 12’

4 Mua một máy sẳn xuSt tr! gìấ 1 5 0 0 0 0 0ا0.ه d, thuế suit thuê' GTGT 10%, trà truOc 20%, sO' còn tại sẽ thanh toán sau 3 tháng

5 Chi 1.000.000 d tiển mặt mua vẫn phOing phẩn٦ sử dung ở bộ phận QIDN

6 Chuyển khoẩn 80.000.000 d trẳ nd vay ngần hạn, dã nhận dưọc gìấy báo Nd,

và 26.000.000 d nọ dài hạn dến hạn trẳ

7 Thu nọ cùa khắch hảng, 3Ọ.0Ọ0.ỌỌỌ d Ibằing tiện mặt nhập quỹ

8 Chi tiền mặt phát tddng cho nhán viẽn, 16.000.000 d

12 Tinh tiển lUdng phâi trẳ trong thấng:

- Công nhân trực ti،p sẳn xuất: 23.800.000 ؛d

- Nhẫn viên quẳn ly phăn xuOng: 5.600.000 d

- Nhân viên bán hàng: 3.200.000 d

- Nhăn viên quẳn ly doanh nghiệp: 6.700.00Ю d

27

Trang 25

13 Trích BHXH, BHYT và KPCD theo quy định.

14 Trích khấu hao TSCD trong thấng:

- TSCB sử dung trong sân xuất: 6.800.000 d

- TSCD sử dung trong khãu bán hầng: 1.200.000 d

- TSCB sử dung quẳn lý doanh nghiệp: 2.600.000 d

15 Nhận hóa dơn tinh tìển dìện, diện thoạì, nước sứ dung trong tháng, phẫn bổ nhu sau:

-Sân xuất: 6.000.000 d

- Bán hàng: 2.300.000 d

- Quần ly doanh nghiệp: 2.300.000 d

16 Kết chuyển chi phi sân xuất phát sinh trong kỳ

17 Kết chuyển thành phẩm hoàn thành trong kỳ nhập kho thành phẩm Bìết rằng gìá trị thầnh phẩm hoàn thành nhập.kho bằng 2/3 tổng cùa giắ trl chi phi sẵn xuất kinh doanh dẫu kỳ và tổng chi phi sân xuất phất sinh trong kỳ

18 Kết chuyển chi phi và doanh thu dể xác dinh kết quẳ kinh doanh cũa tháng.Yêu cẩu:

1 Tinh giá trị cUa qi^ dáu tư phát triển

2 Định khoân cấc NVKT phát sinh và phẳn ẳnh vào sổ Nhật ký chung, và cấc

I.TìỂn mật 20.000 I.Vay ngẩn hạn 12.0.0

2 TiỂn gửi ngãn hầng 80.000 ĩ N٠ dầi hạn dến h?n trẳ 10.50'0

3 Phẳỉ thu cùa khách hảng 8.000 3 Phà! trẳ người băn 8.200

4 Tạm ứng 4.000 4 Thugphẫi n٠p 1 , 1

5 Chlphfír؛ tritóc 6.000' 5 Phải trà người lao dộng 2,ح0'0

6 Nguyên ligu, vặt ligu 17.000

7 c٥ng cu, dung cu 3.000

8 Thành phẩm ' 35.0 0 0'

1 Tâi sàn cố định 15.1.600' 6 Ngi^n vOn kinh doanh 250.0.0

- N guyên gỉấ 180.000 7 Quỹ dầu tư phắt trìển 24.00ا0

- Hao m òn lu ỹ k ế (28.400 ) 8 Lội nhuận chưa phăn phốỉ 15^90ا0

Trong kỳ cố cấc NVKT dưởi đẫy phất sinh;

1 Rút tiền gữi ngẫn hàng vể nhập quỹ tiền mặt, 30.000.000 d

Trang 26

2 Bán hàng thu tiền mặt, trị giá 20.000.000 d Gí؛á Ό'η hàng bắn, 12.400.000 d.

3 Whân viên thanh toán tạm ứng bằng nguyên liệu nhập kho, trl gỉắ 2.200.000 ٥,

và nộp lại số tiền tạm ứng thừa

4 Chi tiền mặt trẳ n người bấn 7.000.000 d

5 Mua một TSCD trị giả 25.500.000 d, chưa thanh toán cho người bấn

6 Chuyển khoản 12.000.000 d trầ nọ vay ngắn hạn, dã nhận dưọc giấy bấo Nợ

7 Thu ng cùa khách hàng, 6.000.000 d bằng tiền mặt nhập guỹ

8 Chi tiển mặt phất lưong cho nhân viên, 2.000.000 d

9 Nhận vOn góp liên doanh bằng tiển mặt, 50.000.000 d

Yêu cáu:

Phản ảnh các NVKT phát sinh vào sổ Nhật ký - sổ Cái

29

Trang 27

٠ c

c قﻟ ١

4 " ٠٠

i ; ٠٠

| ٠

|ﻞﺟ

E

ء 1

z

c e : ٠٠ ٠٠ ٥

c '٠ ٠

١c: c

: c c /< ٢

ء ء

>

:

ق ء ٠ ح

ق ة |

ه ا

; ق 1

ة ١ ة ٠٠ ٠

1 1 ح

V - с

κ٠.

ل ١٠ ة ت

د ١٠

هد ء ٠ ؛

٥

0

ء 1

о С

٠

ح ﺀ

с ل ٠

X

/ ع

>

٠٠ ت ٠

<

؛

ح ء

со - ١ со ج in со N гоσ > ٠

Trang 28

Trong tháng 5 còn các MVKT dưới dây phắt s!nh:

- Wgày 11/5: Bán hàng hoá g؛á bắn 42.000.000 d thu hển mặt Giá vốn:28.000 000 d

- Ngày 12/5: Gử! 20.000.000 d VỒ.O ngân hàng d

Ngày 20/5: Chuyển khoản trả số nd vay ngắn hạn dẩu kỳ, dẫ nhận dUdc giấy bấo NỢ cùa ngân hàng

Ngày 22/5: Nhận dưọc các hóa ddn tinh tiền diện, dg

A tAI sàn NGẮN HẠN 210000 A N٠ PHẰI TRẢ 73.400

1 Tiền mật 50.000 I.Vay ngắn hạn 20.000

2 Tiển gửi ngẫn hàng 40.000 2 Nộdài hạn dến hạn trẳ 18.400

3 Ph؛ i thu của khách hàng 12.000 3 Phẳi trẳ người bắn 25.600

4 Tạm ứng 4.000 4 Thuế ph^i nộp 4.200

5 Chi phi trả trước 6.000 5 Phải trả ngườا lạo động 5.200

6 Ngưyẽn liệu, vật liậu 25.000'

7 Cống cu, dung cu 6,ọọỌ

-B tAi sẳn dAi hạn 208.000 B NGUỐN VỐN CHỦ SỚ-HỮU 344.600I.Tải sẳncốdịnh

- Nguyên g ؛ẳ

- H a m òn luỹ kè'

208.000

250.000 t42.000 ١

1 Ng'uốn vốn kinh doanh

2 Quỹ dắu tu phat triển

3 LỢi nhuận chua phăn phối

300.000.30.00014.600TỐNG CỘNG TAI sản 418.000 TỒNG CỘNG NGU^N V^N 418.000Trong tháng có các NVKT dưới đây phát sinh;

1 Rút tiển gửi ngấn hàng vể nhập quỹ tiền mặt, 30.000.000 đ

2 Bán hàng, chưa thu tiền, trị giá 35.000.000 đ Giá vốn hàng bán, 22.400.000đ

3 Nhân viên thanh toán tạm ứng bằng nguyên liệu nhập-kho, trị giá 5.500.000 đ,

31

Trang 29

vả d٠anh nghiệp chl tiền mặt thanh toấn số t!ền tạm ứng th!ếu.

4 Ch! tiền mặt trà nọ người bán 20.000.000 đ

5 Mua một TSCD trj gíấ 25.500.000 d, chưa thanh toán cho người bắn

6 Chưyển khoẳn 18.400.000 d trẳ nọ dầi hạn dến hạn trà, dã nhận dược giấy báo Nợ

7 Thu nợ cùa khắch hàng, 10.000.000 d bằng tíển mặt nhập quỹ

BẢNG CÂN BỐI KẾ TOÁN

Don vj tinh: 1.000 dOngTÀI SÀN S٥'tiỂn NGUỒN VỐN SetíỂn

A TÀI SẲN NGẤN HẠN 321.000 A N٠ PHAi TRA 81.600I.Tiển mặt 42.000 I.Vay ngắn hạn 30.000

2 Tiễn gửi ngẵn hảng 100.000 2 N٠ dài hạn dến hạn trà 15.400

3 Phẳi thu cùa khấch hảng 22.000 3 Phẫi trẳ ngưởi bắn 18.600

4 Tạm ứng 4.000 4 Thuế phài nộp 6.800

5 Chi phi trà tritóc 3.000 5 Phầi trẳ ngưi lao dộng 10.800

6 Nguyên lìộu vật liệu 42.000

7 chi phlSXKD dở dang 18.000

8 Thành phắm 90.000

B TÀI sAn dài hạn 200.000 B NGUỒN VỐN CHÙ Số HỮU 439.400I.Tải sàn cổ định 200.000 1.Nguốnv٥'n kinh doanh 400.000

- N guyễn giá 280.000 2 Quỹ dầu tư phất trìền 28.400

- Hao m ò n lu y k ể (800001 3 ٠1ا nhuận chưa phẵn phố! 11000TỐNG CỘNG TAISAn 521.000 TỐNG CỘNG NGUỒN vOn 521.000Trong tháng có các NVKT dưới đây phát sinh:

1 Rút tiền gửi ngân hàng vể nhập quỹ tiền mặt, 30.000.000 đ

2 Bán hàng, chưa thu tiển, trị giá 60.000.000 đ Giá vốn hàng bán, 27.000.000đ

3 Nhãn viên thanh toán tạm ứng bằng nguyên liệu nhập kho, trj giá 4.500.000 đ,

vầ doanh nghiệp chi tiển mặt thanh toán số tiền tạm ứng thiếu

4 Chi tiền mặt trả nợ người bán 15.000.000 đ

5 Mua một TSCĐ trị giá 25.500.000 đ, vay dài hạn thanh toán cho người bấn

6 Chuyển khoản 15.400.000 đ trả nợ dài hạn đến hạn trả, đã nhận được giấy báo NỢ của ngân hàng

7 Khách hàng trả nợ 10.000.000 đ bằng tiền mặt và 10.000.000 đ bằng chuyển

Trang 30

khoản Doanh nghiệp đã nhận được giấy báo Có.

8 Chi tiền mặt trả nỢ vay ngắn hạn 25.ũ00000.؛ đ

9 Chi tiền mặt nộp thuế, 4.000.000 đ

10 Bán hàng thu tiển mặt nhập quỹ, trị giá' 50.000.000 đ Giá vốn: 28.000.000đ

11 Xuất kho nguyên liệu chinh cho sản xuất, trị giá 12.000.000 đ

12 Tính lương phải trả trong tháng;

- Công nhân sản xuất: 5.600,000 đ

- Nhân viên quản lý phân xưởng: 2.400.000 đ

- Nhân viên bán hàng; 1.500.000 đ

- Nhân viên quản lý doanh nghiệp: 3.200.000 đ

13 Trích BHXH, BHYĨ và KPC0 theo quy điịnh

14 Nhận hóa đơn tính tiền điện, điện thoại, nước sử dụng, tổng cộng là 4.200.000 đ, được phân bổ như sau:

- Quản lý doanh nghiệp: 1.200.000 đ

16 Tập hợp chi phí sản xuất Giá trị sản phẩm hoàn thành trong tháng là 32.4D0.000 đ, được nhập kho thành phẩm

17 Kết chuyển chi phí và doanh thu dể tính kết quả kinh doanh của tháng

yêu cẩu:

1 Phản ảnh các NVKT phát sinh vào sổ Nhật ký - sổ Cái

2 Tính số dư cuối tháng của các tài khoảm

3 Lập bảng cân đối kế toán cuối tháng

BÀ117١

3Ó bảng C0KT dưới đây của công ty Thương mại Lê Gia:

BẢNG CÂN ĐỐI KỂ TOÁN

Ngày 1/8/20xí6 Đơn vị tính; 1.000 đổngTÀI SẢN s٠' tiền NGUỔN VỐN SỐ tiỂn

A TÀI SẢN NGẮN H.N 668.000 A N(Ợ PHẢI TRÀ 206.300

1 Tién mặt 80.000 1 Vaiy ngẳn hạn 60.000

2 Tíển gửi ngân hàng 340^000 2 NỢ đài hạn đến hạn trả 21.000

3 Phải thu của khách hàng 56.000 3 Pliiải trả người bán 92.000

4 Thuế GTGT được khấu trừ 18.000 4 Thiuế phải nộp 15.300

5 lạm ứng 20.000 5 Phiải trả người lao động 18.000

6 (Ông cụ, dụng cụ 12.000

7 Hàng hóa 142.000

33

Trang 31

TÀI SẢN SO' tiền NGUồN VỐN SỐ ỉỉền

B TÀI SẢN DÀI HẠN 527 000 B NGUỒN VỜN CHỦ SỞ؛ HỮU 988.700

1 Tàỉ sản cố định 527.000 1, Nguổn vốn kinh doanh 800.000

- Nguyên gỉá 620.000 2 Quỹ đầu tư phát triển 134.000

- Hao mòn luỹ kế (93.000) 3 Quỹ khen thưởng, phúic lợi 2G.700

4 Lợi nhuận chưa phân phối 34.000TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1 195.000 TỔNG CỘNG NGUỒN V.ÌN 1.195.000Trong tháng có các NVKT dưới đây phát sinh:

1 Rút tiển gửi ngân hàng vể nhập quỹ tiền mặt, 100.000.00i0 đ

2 Nhân viên thanh toán tạm ứng bằng hàng hoá nhập khoi có giá mua ghi trên hóa đơn, 20.000.000 đ, thuế GTGT 2.000.000 đ, và nhận thanh toán sô' tiền còn thiếu

3 Chi tiền mặt trả nợ người bán 50.000.000 đ

4 Mua một TSCĐ trị giá 125.000.000 đ, thuê' suất thuê' GTGT 10%, vay dài hạn thanh toán cho người bán

5 Chi 1.000.000 đ tiến mặt mua văn phòng phẩm sử dụng ờ bộ phận QLDN

6 Chuyển khoản 50.000.000 đ trả nợ vay ngắn hạn, đã nhận được giấy báo Nợ

7 Thu nợ của khách hàng, 30.000.000 đ bằng tiền mặt nhập quỹ

8 Chi tiển mặt phát lương cho nhân viên, 16.000.000 đ

9 Chi tiến mặt nộp thuế, 12.000.000 đ

10 Bán hàng thu tiền mặt, giá bán chưa có thuê' là 56.000.000 đ, thuê' suất thuê' GTGT 10% Giá vốn hàng bán 35,000.000 đ

11 Bán hàng, khách hàng chưa thanh toán, giá bán chưa có thuê' là 62.000.000đ thuê' suất thuê GTGT 10% Giá vốn hàng bán 40.000.000 đ

12 Tính tiền lương phải trả trong tháng:

- Nhân viên bán hàng: 8.200.000 đ

- Nhân viên quản lý doanh nghiệp: 5.700.000 đ

13 Trích BHXH, BHYT và KPCĐ theo quy định

14 Trích khấu hao TSC0:

- TSCĐ sử dụng trong khâu bán hàng; 1.200.000 đ

- TSCĐ sử đụng quản lý doanti nghiệp: 3.600.000 đ

15 Kết chuyển chi phí và doanh thu để xác định kết quả kinh doanh của Iháng Thuế suất thuê' TNDN là 28%, chưa nộp

16 Tỷ lệ trích lợi nhuận trong kỳ như sau;

- 20% bổ sung nguổn vốn kinh doanh

-10% cho quỹ đầu tư phát triển

- 5% cho quỹ khen thưởng, phúc lợi

Yêu cẩu:

1 Phản ảnh các NVKT trên vào các chứng từ ghi sổ

2 Chuyển ghi vào cấc tài khoản sổ Cái

Trang 32

Doanh n؛]h!ệp Dức An áp dụng hìnhi t;fiức k\ế toán chứng từ gh! sổ Trong kỳ có

:ác ngh!ệp ٧ اا k!nh tê' dướ! dây phát sinh!:

4 Mua hàng hoá nhập kho, g!á mua 2'O.DOO.OOO d, thuê' GTGT dưọc khấu trừ,2.000.000 d Doanti ngh!ệp dã ch! tiền mặt thanh toắn cho ngươi bán Chi phi chuyên chỉ) 1.000.000 d, thuê' GTGT 100.000 d, dã thìanih toán hê't bằng tìền mặt

Ngày 1/9/2'0x6 Dơn v

Ậ ậ ệ

ع ع ٠ ع ٠٠

ﺎ ﻣ ٠ ر

2 Tiễn gửi ngân hàng 200.000 2؛ Nợ dài hạn d،n hạn trẳ 70.000

3 Phả؛ thu cja khách hồng 50.000 ẩ Phảí trả ngướí bấn 70.000

4 Thu، GTGt dưọc khiu trừ 2.000 4 Thuế phẫì n٠p 15.000

5 Tạm ứng 10.000 5Í Phẳi trẳ người lao dộng 18.000

7 c٥ng cu, íụng cu ổ.000 B NGUỒN VỐN CSH 662.0008.'Chi phi SXKD đở dang 2.000 t.NguỐnvSn kinh doanh 500.000

s Thành phim 188.000 2 Quỹ dẩu tư phắt triển 134.000

35

Trang 33

_ TÀI SẢN

B TÀI SÀN DÀI HẬN

Sổ' tiến 650.000

1.250.000 TỐNG CỘNG NGUỐN VỐN 1.250.000Trong tháng 9 có các NVKT dưới đây phát sinh:

1 Nhập kho nguyên liệu chính, giá chưa có thuế 19.000.000 đ, thuế GTGT 1.900.000 đ, chiÈi thanh toán cho người bán Chi phí chuyên chở, bốc dồ là 1.050.000

đ, trong đó thuê' GTGT lầ 50.000 đ, đã chi tiền mặt thanh toán

2 Chuyển khoản trả nợ người bán, 40.000.000 đ, đã nhận được giấy báo Nợ

3 Xuất nguyên liệu chính cho sản xuất, trị giá xuất kho là 25.000.000 đ

4 Xuất vật liệu phụ cho sản xuất, trị giá xuất kho là 4.000.000 đ

5 Xuất kho bao bì cho bộ phận bán hàng, trị giá 200.000 đ, sử dụng một lẩn

6 Chi tiền mặt ứng lương cho nhân viên, 15.000.000 đ

7 Xuất bán sản phẩm: Giá bán chưa có thuế là 68.000.000 đ, thuê' suất thuế GTGT 10% Giá vốn: 45.000.000 đ Khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản Doanh nghiệp đã nhận dược giấy báo Có của ngân hàng

8 Chi tiền mặt thanh toán tiền điện thoại là 3.300.000 đ, trong đó thuế GTGT

là 300.000 d, phân bổ cho:

٠ Sản xuất: 550.000 đ

٠ Bán hàng: 1.650.000 đ

Quản lý doanh nghiệp; 1.100.000 đ

9 Chi phí tiền lương phải phát sinh trong tháng;

Công nhân trực tiếp sản xuất: 9.000.000 đ

Nhân viên quản lý phân xưông: 6.000.000 đ

- Nhân viên bán hàng: 2.000.000 đ

- N.hân viên quản lý doanh nghiệp: 5.000.000 đ

10 Trích trước lương nghĩ phép của nhân viên theo tỷ lệ 10%

11 Trích BHXH, BHYT và KPCĐ theo tỷ lệ quy định tính vào chi phí và trừ lương nhân viẽn

12 Tiền điện phải thanh toán theo hóa đơn, tổng cộng lầ 6.600.000 đ, phân bổ như sau;

- Sản xuất: 4.400.000 đ

- Bán hàng: 1.100.000 đ

Quản lý doanh nghiệp: 1.100.000 đ

13 Xuất bán sản phẩm: Giá bán chưa có thuế là 84.000.000 đ, thuê' suất thuế GTGT 10% Giá vốn: 50.000.000 đ Khách hàng thanh toán bằng tiển mặt

14 Nhận đi«?c giấy báo Có của ngân hàng về khoản tiền khách hàng chuyển khoản trả nợ, 40.000.000 đ

15 Chi tiền mặt nộp BHXH: 2.700.000 đ và KPC0: 270.000 đ

Trang 34

16 Xuất bán sản phẩm: Giá bán chua СЙ t!huê' !à 134.000.000 ٥, thuế suất thuế GTGT 10% Giá vô'n: 70.000.000 â Khách hànig ichua thanh toấn

17 Mua một TSCD trâ bằng tiền gữ! ngíân hàng Giá mua chua cỏ thuế là30.000.000 d, thuê' suất thuê' GTGT 10% Bẫ mhậtn dược giấy bắo Nợ cùa ngan hang

18 Trích khấu hao TSCD sử dụng trong tltiámg;

22 Nhận dược giấy báo NỢ của ngân hang vể khoẳn chi^ển khoẳn trẳ n dai

1 Ghi sổ theo hình thức chứng từ ghi sổ؛

2 lập bẩng CDKT va báo cáo kê't quả h(oạt dộng kinh doanh cùa thang 9

؛ ٧

TÀI SẢN S٥'tỉỂn L NGUÔNVÔ'N sOtiín

A T^ISÂN NGẮN HẠN 94?.nnO A: NƠ P H Ẳ ITRÀ 842.000

ến mặt

؛

6 Ngjyên liệu, vật liệu

6 iChS phf p h a i tra

7 'Vay dầi hạn

5.000500.000

37

Trang 35

TÀI SẢN Sfi' tiền NGUỔN VỜN sa' tiền

B TÀI SẢN DÀI HẠN 770.000 B NGUỒN VỐN CSH 870.000

- N guyên giá 1 000 0 0 0 2 Quỹ đẩu tư phát triển 124 000

- H ao m ò n lu ỹ k ế (2 3 0 0 0 0 ) 3 Lãi chưa phân phối 46^000

TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1.712.000 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1.712.000Trong tháng có các NVKT dưới đây phát sinh:

1 Nhập kho nguyên liệu chính, giá chưa cố thuê' 30.000.000 đ, thuế GTGT3.000.000 đ, chưa thanh toán cho người bán Chi phí chuyên chở, bốc dỡ là 1.050.000

đ, trong đó thuế 6TGT là 50.000 đ, đã chi tiền mặt thanh toán

2 Chuyển khoản trả nợ người bán, 40,000.000 đ, đã nhận được giấy báo Nợ 3 Xuất nguyên liệu chính cho sản xuất, trị giá xuất kho là 60.000.000 đ

4 Xuất vật liệu phụ cho sản xuất, trị giá xuất kho là 15.000.000 đ

5 Xuất kho công cụ cho bộ phận bán hàng, trị giá 5.000.000 đ, sử dụng trong

2 kỳ

6 Chi tiền mặt ứng lương cho nhân viên, 15.000.000 đ

7 Xuất bán sản phẩm; Giá bán chưa có thuế là 80.000.000 đ, thuê' suất thuế GTGT 10% Giá vốn: 62.000.000 đ Khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản Doanh nghiệp đã nhận được giấy báo Có của ngân hàng

8 Chi tiền mặt thanh toán tiền điện thoại là 4,400.000 đ, trong đó thuê' GT6T

là 400.000 đ, phân bổ cho:

٠ Sản xuất; 550.000 đ

Bán hàng: 2.200.000 đ

Quản lý doanh nghiệp: 1.650.000 đ

9 Chi phí tiền lương phải phát sinh trong tháng:

Công nhân trực tiếp sản xuất: 20.000.000 đ

Nhân viên quản lý phân xưởng: 4.000.000 đ

Nhân viên bán hàng; 5.000.000 đ

Nhân viên quản lý doanh nghiệp; 8.000.000 đ

10 Trích trước lương nghỉ phép của nhân viên theo tỷ lệ 10%

11 Trích BHXH, BHYT và KPCĐ theo tỷ lệ quy định tính vào chi |)hí và trừ lương nhân viên

12 Tiền điện phải thanh toán theo hốa đơn, tổng cộng là 11.000.000 đ, trong đó thuế GTGT lầ 1.000.000 đ, phân bổ như sau:

٠ Sản xuất: 8.800.000 đ

Bán hàng: 1.100.000 d

- Quản lý doanh nghiệp; 1.100.000 đ

13 Xuất bán sản phẩm; Giá bán chưa có tlhuê' là 64.000.000 đ, thuế suất thuê' GTGT 10% Giá vốn: 46.000.000 đ Khách hàng ttianh toán bằng tiền mặt

14 Nhận được giấy báo Có của ngân hàng؛ về khoản tiền khách hàng chuyển khoản trả nợ, 60.000.000 đ

Trang 36

Quản lý doanh nghiệp: 1,800.000 đ

19 Chi tiếp khách bằng tiền mặt, 1.200.000 đ

20 Nhận được giấy báo Nợ của ngán hàng vể khOiản tiền chuyển khoản thanh toán hóa đơn tiền điện ở NV 11 cho công ty điện lực

21 Nhượng bán một xe tải có nguyên giá 120.000.0'00 đ, đã khấu hao 50% Giá bán chưa có thuê' là 42.000.000 đ, thuê' suất thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt

22 Nhận được giấy báo Nợ của ngân hàng về khoản chuyển khoản trả nợ ngắn hạn, 70.000.000 đ

23 Nhận được giấy báo Có của ngân hàng về khoản tiền khách hàng chuyển khoản trả nỢ tiền hàng của NV 16

24 Tập hợp chi phí sản xuất Giá trị thành phẩm nhập kho trong kỳ là95.000 000k

25 Kết chuyển chị phí và doanh thu để xác đsnh kết quả kinh doanh của tháng 10

Ghi sổ theo hình thức nhật ký chứng từ

BÀI 21

Hãy ghi sổ các NVKT phát sinh dưới đây theo hình thức nhật ký chứng từ:

1 Nhập kho nguyên liệu chính, giá chưa có thuế 20.000.000 đ, thuê' GTGT2.000 000 đ, chuyển khoản thanh toán cho người bán Dã nhận được giấy báo Nợ

2 Chi phí chuyên chở, bốc dỡ nhập kho của sô' nguyên liệu trên lầ 1.050.000 đ, trong đố thuê' GTGT là 50.000 đ, đã chi tiền mặt thanh toán

3 Chuyển khoản trả nợ ngứời bắn, 4Ỗ.OOO.OOO đ, đã nhận được giấy báo Nợ

4 Chi tiền mặt ứng lương cho nhân viên, 5.000.000 đ

5 Xuất bán hàng hoá: Giá bán chưa cớ tlhuế là 28.000.000 đ, thuế suất thuế QTGT 10% Giá vốn: 20.000.000 đ Khách hàiTig thanh toán bằng chuyển khoản Doanh nghiệp đã nhận được giấy báo Có của ngân hàng

6 Chi tiền mặt thanh toán tiền điện thoại là 4.400.000 đ, trong đó thuê' GTGT

là 400.000 đ phân bổ cho:

Bán hàng: 2.200.000 đ

Quản lý doanh nghiệp; 2.200.000 đ

7 Chi phí tiền lương phải phát sinh trong thiáng;

Nhân viên bán hàng: 3.000.000 đ

39

Trang 37

Nhân viên quản lý doanh nghiệp: 8.000.000 đ

8 Trích BHXH, BHYT và KPC0 theo tỷ lệ quy định tính vào chi phỉ và trừ lương nhân viên

9 Tiền điện phải thanh toán theo hốa đơn, tổng cộng là 1.870.000 đ, phân bổ như sau:

- Bán hàng: 770.000 đ

- Quản lý doanh nghiệp; 1.100.000 đ

10 Xuất bán hàng hoá: Giá bán chưa có thuế là 14.000.000 đ thuế suất thuế GTGT 10% Giá vốn: 9.000.000 đ Khách hàng thanh toán bằng tiền mặt

11 Nhận được giấy báo Có của ngân hàng về khoản tiền khách hàng chuyển khoản trả nợ, 28.000.000 đ ở NV 5

12 Vay dài hạn mua một TSCĐ Giá mua chưa có thuế là 20.000.000 đ, thuế suâ't thuế GTGT 10%

13 Chi tiếp khách bằng tiền mặt, 1.200.000 đ

14 Nhận được giấy báo Nợ của ngân hàng về khoản tiền chuyển khoản thanh toán hóa đơn tiền điện ở NV 9 cho công ty điện lực

15 Nhượng bán một xe tải có nguyên giá 120.000.000 đ, đã khấu hao 50% Giá bán chua có thuế là 42.000.000 đ, thuế suất thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt

BÀI 22

Có bảng CĐKT dưới đây của công ty Hoàn Cẩu:

BẢNG CÂN Đối KẾ TOÁN

TÀI SẢN SỐ tiền NGUỒN VỐN sế tiền

A TÀI SẢN NGẮN HẠN 616.000 A NỢ PHẢI TRẢ 467.000

B TẢI SẢN DÀI HẠN 700.000 B NGUỔN VỐN CSH 849.000

٠ Nguyên giá 1.000.000 2 Quỹ dẩu tư phát triển 98^000

TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1.316.000 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1.316.000

Trang 38

Trong tháng có các NVKT dưới đây phát sinih:

1 Nhân viên A lập bảng kê thanh toán khioản tạm ứng 20.000.000 đ như sau:

- Tiền mua nguyên vật liệu chính:

Giá mua chưa có thuế 15.000.000 đ

Sô' tiền tạm ứng thừa được nhân viên A، nộp lại quỹ

2 Chuyển khoản trả nợ người bán, 20.000i.000 đ, đã nhận được giấy báo Nợ

3 Xuất nguyên liệu chính cho sản xuất, trịị giiá xuâ't kho là 60.000.000 đ

4 Xuất vật liệu phụ cho sản xuất, trị giá x؛uất kho là 15.000.000 đ

5 Xuất kho công cụ cho bộ phận bán hàing, trị giá 4.000.000 đ, sử dụng trong

2 kỳ

6 Xuất bán sản phẩm: Giá bán chưa có thuê' là 50.000.000 đ, thuế suất thuế GTGT 10% Giá vốn; 30.000.000 đ Khách hiàng thanh toán bằng chuyển khoản Doanh nghiệp dã nhận dược giấy báo Có của ngiân hàng

7 Chi tiển mặt thanh toán tiền điện thoạii là 1.540.000 đ, trong đó thuế GTGT

là 140.000 đ phân bổ cho:

Bán hàng: 4.400.000 đ

Quản lý doanh nghiệp: 1.100.000 đ

8 Chi phí tiển lương phải phát sinh trong tháng;

Công nhân trực tiếp sản xuất: 12.000.0i00 đ

Nhân viên quản lý phân xưởng: 4.000.0)00 đ

Nhân viên bán hàng: 3.000.000 đ

Nhân viên quản lý doanh nghiệp: 4.00C).000 đ

9 Trích BHXH, BHYT và KPC0 ttiẹọ tỷ lệ quy định tính vào chi phí và trừ lương nhân viên

10 Tiền điện phải thanh toán theo hóa đơin, tổng cộng là 6.600.000 đ, phân bổ như sau:

- Sản xuất: 4.400.000 đ

Bán hàng: 1.100.000 đ

Quản lý doanh nghiệp; 1,100.000 đ

11 Xuất bán sản phẩm: Giá bấn chưa có thuê' là 24.000.000 đ, thuế suất thuế 6TGT 10% Giá vốn: 18.000.000 d Khách hàng thanh toán bằng tiền mặt

12 Nhận được giấy báo Có của ngân hàng về khoản tiền khách hàng chuyển khoản trả nợ, 40.000.000 đ

41

Trang 39

13 Ch! tiển mặt thanh toán tiền quảng cáo, 1.320.000 d, trong đó thuê' GTGT là120.000 d.

14 Xuất bán sân phẩm: Giá bấn chưa cO thuê' là 44.000.000 d, thuế suất thuế GTGT I0 ٥/o Giá vốn: 20.000.000 ớ Khách hàng chưa thanh toán

15 Mua một TSCD trả bằng tiển gửi ngăn hảng Giá mua chưa có thuế là15.000 000 đ, thuế suất thuê' GTGĩ 10./ Dã nhận dưọc giấy báo Nợ cUa ngân hầng

16 Trích khấu hao TSCD sử dụng trong tháng:

- Sẳn xuất; 4.000.000 d

- Bấn hàng: 1.200.000 d

Quân ly doanh nghiệp: 1.800.000 d

17 Mua công cụ, dyng cư nhập kho trâ bằng tiển gửi ngăn hàng, giá mua chưa

có thuế là 4.000.000d, thuế suất thuê' GTGT 10٠/٥ Doanh nghiệp dẫ nhận dưọc giấy báo N٠ cùa ngân hàng

18 Nhận dược giấy báo Nợ cùa ngân hàng về khoẳn tiền chuyển khoàn thanh toán hóa dơn tiền diện ô NV 10 cho cOng ty diện lực

19 Nhận dược giấy báo Nơ cUa ngân hàng về khoản chuyển khoản trả nọ ngắn hạn, 70.000.000 d

20 Nhận dươc gìấy báo Nơ cùa ngân hầng vể khoẳn chuyển khoẳn trả nơ dài hạn dê'n hạn trẳ, 30.000.000 d

21 Nhận dư٠c giấy báo CO cùa ngẫn hàng về khoẳn tiển khách hàng chuyển khoẳn trẳ nơ tiền hàng cùa N٧ 14

22 Tập hơp chi phi sẳn xuất Giá trj thảnh phẩm nhập kho trong ky là

Trang 40

N gày Chứng từ Ghi s٥' se' p hắt sin h ghi

s ố s٥' N gày Diễn giải sổ

chinh cho sản xuất:

trong 4 tháng cho sản xuất:

14/6 Xuâ.t vật liệu sử dụng â

cửa hàng bán sản phẩm:

ا

0 '

1 Tim các bút toán ghi sai

2 Các bút toán ghi sai này sẽ được siửa sai theo phương pháp nào?

43

Ngày đăng: 18/02/2021, 12:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w